DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 21
ab testing

Bài tập Hình học không gian ôn thi THPT Quốc gia có lời giải (P9)

Trắc nghiệm toán lớp 11

calendar

Ngày đăng: 23-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:31:00

H

Biên soạn tệp:

Trần Thiện Quang Hùng

Tổng câu hỏi:

21

Ngày tạo:

05-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'có cạnh bằng a.Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB, C'D'bằng

    • A.

       a

    • B.

       \(a\sqrt{2}\)

    • C.

       \(a\sqrt{3}\)

    • D.

       \(\frac{a\sqrt{3}}{2}\)

  2. Câu 2

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCDlà hình vuông cạnh a, cạnh bên SA = xvà vuông góc với đáy (ABCD).Xác định xđể hai mặt phẳng (SBC)và (SCD)hợp với nhau góc \({60}^{o}\)

    • A.

       x = \(\frac{a}{2}\)

    • B.

       x = a

    • C.

       x =\(\frac{3a}{2}\)

    • D.

       x = 2a

  3. Câu 3

    Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a, AC =a\(\sqrt{3}\)và BB'C'C là hình vuông. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC'

    • A.

       \(\frac{a\sqrt{3}}{2}\)

    • B.

       \(\frac{3a\sqrt{2}}{4}\)

    • C.

       a

    • D.

       a\(\sqrt{3}\)

  4. Câu 4

    Cho hình chóp S.ABCDcó đáy là hình thoi cạnh bằng a, \(\hat{ABC}={60}^{o}\)Cạnh bên SDvuông góc với đáy (ABCD)và (SAB)\(\perp\)(SBC)(tham khảo hình vẽ). Khoảng cách giữa hai đường thẳng SAvà BDbằng

    • A.

       \(\frac{a\sqrt{2}}{4}\)

    • B.

       \(\frac{a\sqrt{42}}{7}\)

    • C.

       \(\frac{a\sqrt{42}}{14}\)

    • D.

       \(\frac{a\sqrt{42}}{21}\)

  5. Câu 5

    Một thùng thư, được thiết kế như hình vẽ bên, phần phía trên là nữa hình trụ. Thể tích của thùng đựng thư là

    • A.

      640 +160\(\pi\)

    • B.

      640 +80\(\pi\)

    • C.

       640 +40\(\pi\)

    • D.

       320 +80\(\pi\)

  6. Câu 6

    Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a,tâm O cạnh bên bằng a\(\sqrt{3}\).Gọi M là trung điểm của CD, H là điểm đối xứng của O qua SM (tham khảo hình vẽ bên). Thể tích khối đa diện ABCDSH bằng

    • A.

       \(\frac{{a}^{3}\sqrt{10}}{12}\)

    • B.

       \(\frac{{a}^{3}\sqrt{10}}{18}\)

    • C.

      \(\frac{{a}^{3}\sqrt{10}}{24}\)

    • D.

       \(\frac{5{a}^{3}\sqrt{10}}{24}\)

  7. Câu 7

    Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB =a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc tạo bởi hai mặt phẳng (ABC) và (SBC) bằng \({60}^{o}\) (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng

    • A.

       a

    • B.

       \(\frac{a\sqrt{2}}{2}\)

    • C.

       \(\frac{a\sqrt{3}}{2}\)

    • D.

       \(\frac{a\sqrt{3}}{3}\)

  8. Câu 8

    Một khối nón và một khối trụ có chiều cao và bán kính đáy đều bằng 1. Tổng thể tích của khối nón và khối trụ đó là    

    • A.

       \(\frac{2\pi}{3}\)

    • B.

       \(\frac{4\pi}{3}\)

    • C.

      \(\frac{10\pi}{3}\)

    • D.

       \(4\pi\)

  9. Câu 9

    Tứ diện OABCcó OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA =1, OB =2, OC =3. Tan của góc giữa đường thẳng OA và mặt phẳng (ABC) bằng

    • A.

       \(\frac{6}{7}\)

    • B.

      \(\frac{\sqrt{13}}{6}\)

    • C.

       \(\frac{6\sqrt{13}}{13}\)

    • D.

       \(\frac{6\sqrt{7}}{7}\)

  10. Câu 10

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.\({A}_{1}{B}_{1}{C}_{1}\) có \({A}_{1}(\sqrt{3};-1;1)\)hai đỉnh B, Cthuộc trục Ozvà  AA'=1 (Ckhông trùng O). Biết \(\overrightarrow{u}=(a;b;2)\)là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng \({A}_{1}C\) .Tính \(T={a}^{2}+{b}^{2}\)

    • A.

       4

    • B.

       5

    • C.

       9

    • D.

       16

Xem trước