DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 29
ab testing

Bài tập Hình học không gian lớp 11 cơ bản, nâng cao có lời giải (P8)

Trắc nghiệm toán lớp 11

calendar

Ngày đăng: 20-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:39:00

M

Biên soạn tệp:

Phạm Minh

Tổng câu hỏi:

29

Ngày tạo:

12-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Một lăng trụ đứng tam giác có các cạnh đáy bằng 37, 13, 30 và diện tích xung quanh bằng 480. Tính thể tích của khối lăng trụ.

    • A.

      2010

    • B.

      1080

    • C.

      2040

    • D.

      1010

  2. Câu 2

    Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc (ABC). Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng  (SBC) là đoạn thẳng nào sau đây?

    • A.

      AN

    • B.

      AC

    • C.

      AM

    • D.

      AB

  3. Câu 3

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh  a , cạnh bên  SA  vuông góc với mặt phẳng đáy và \(SA =a\sqrt{6}\) Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

    • A.

       \(V = \frac{{a}^{3}\sqrt{6}}{6}\)

    • B.

       \(V = \frac{{a}^{3}\sqrt{6}}{4}\)

    • C.

       \(V = \frac{{a}^{3}\sqrt{6}}{3}\)

    • D.

       \(V = {a}^{3}\sqrt{6}\)

  4. Câu 4

    Biết rằng khối đa diện mà mỗi mặt đều là hình ngũ giác. Gọi C là số cạnh của khối đa diện đó, lúc đó ta có

    • A.

      C là số chia hết cho 3

    • B.

      C là số chẵn

    • C.

      C là số lẻ

    • D.

      C là số chia hết cho 5

  5. Câu 5

    Cho hình hộp ABCD. A’B’C’D’ gọi O là giao điểm của AC và BD. Tính tỉ số thể tích của khối chóp O. ABC và khối hộp ABCD. A’B’C’D’ điểm của AC và BD. Tính tỉ số thể tích của khối chóp O. ABC và khối hộp ABCD. A’B’C’D’

    • A.

       \(\frac{1}{4}\)

    • B.

       \(\frac{1}{3}\)

    • C.

       \(\frac{1}{6}\)

    • D.

       \(\frac{1}{12}\)

  6. Câu 6

    Cho hình chóp đều S. ABCD Gọi O là giao điểm của AC và BD. Phát biểu nào dưới đây là đúng

    • A.

      Không tồn tại phép dời hình biến hình chóp S. ABCD  thành chính nó

    • B.

      Ảnh của hình chóp S. ABCD  qua phép tịnh tiến theo véc tơ AO là chính nó

    • C.

      Ảnh của hình chóp S. ABCD  qua phép đổi xứng mặt phẳng (ABCD) là chính nó

    • D.

      Ảnh của hình chóp S. ABCD  qua phép đối xứng trục SO là chính nó

  7. Câu 7

    Cho một hình đa diện. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

    • A.

      Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh

    • B.

      Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

    • C.

      Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt

    • D.

      Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh

  8. Câu 8

    Cho hình lập phương ABCD. A’B’C’D’ cạnh bằng a, I là trung điểm của BC và M là điểm xác định bởi . Nếu hai đường thẳng AI và A’M vuông góc với nhau thì x,y thỏa mãn hệ thức nào dưới đây?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  9. Câu 9

    Khối lăng trụ có chiều cao bằng 20 cm và diện tích đáy bằng \(125 c{m}^{2}\) thì thể tích của nó bằng

    • A.

      2500 \(c{m}^{2}\)

    • B.

       \(\frac{2500}{3}\)\(c{m}^{3}\)

    • C.

      2500\(c{m}^{3}\)

    • D.

      5000 \(c{m}^{3}\)

  10. Câu 10

    Một khối chóp tam giác có độ dài các cạnh đáy lần lượt là 6,8,10. Một cạnh bên có độ dài bằng 4 và tạo với đáy một góc \({60}^{0}\) .Tính thể tích khối chóp

    • A.

       \(16\sqrt{3}\)

    • B.

       \(8\sqrt{3}\)

    • C.

       \(\frac{16\sqrt{2}}{3}\)

    • D.

       \(16\mathrm{\pi}\)

  11. Câu 11

    Cho hình chóp S. ABC có \(SA \perp  \left(ABC\right), SA = a\sqrt{3}\). Tam giác ABC vuông cân tại B, AC = 2a. Thể tích khối chóp S. ABC bằng.

    • A.

       \({a}^{3}\sqrt{3}\)

    • B.

       \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{6}\)

    • C.

       \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{2}\)

    • D.

       \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{3}\)

  12. Câu 12

    Hình nào sau đây không có mặt phẳng đối xứng?

    • A.

      Hình lập phương

    • B.

      Hình hộp

    • C.

      Hình bát diện đều

    • D.

      Tứ diện đều

  13. Câu 13

    Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD, có cạnh đáy bằng avà có thể tích \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{6}\) Gọi J là điểm cách đều tất cả các mặt của hình chóp. Tính khoảng cách d từ J đến mặt phẳng đáy

    • A.

       \(d = \frac{a\sqrt{3}}{4}\)

    • B.

       \(d = \frac{a\sqrt{3}}{2}\)

    • C.

       \(d = \frac{a\sqrt{3}}{6}\)

    • D.

       \(d = \frac{a\sqrt{3}}{3}\)

  14. Câu 14

    Từ một tờ giấy hình tròn bán kính 5cm , ta có thể cắt ra một hình chữ nhật có diện tích lớn nhất bằng bao nhiêu \(c{m}^{2}\)

    • A.

       \(\frac{25\mathrm{\pi}}{2}\)

    • B.

      50

    • C.

      25

    • D.

      100

Xem trước