DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập Hình học Khối đa diện cơ bản, nâng cao có lời giải chi tiết (P3)

Trắc nghiệm toán lớp 12

Tổng câu hỏi:27
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 27

Thời gian làm: 00:40:00

T
Câu 1 (0.37đ)

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông cạnh a và cạnh bên bằng 3a. Diện tích xung quanh Sxq của hình nón có đỉnh là tâm O của hình vuông A’B’C’D’ có đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông ABCD

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 14 (0.37đ)

Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.37đ)

Cho lăng trụ ABCA’B’C’, đáy là tam giác đều là cạnh bằng a, tứ giác ABB’A’ là hình thoi, \(\hat{A\text{'}AC}={60}^{o}\), \(B\text{'}C=\frac{a\sqrt{3}}{2}\)Tính thể tích lăng trụ ABCA’B’C’.

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.37đ)

Cho hình lăng trụ đều có độ dài cạnh đáy bằng a. Chiều cao của hình lăng trụ bằng h, diện tích một mặt đáy bằng S. Tổng khoảng cách từ một điểm trong của hình lăng trụ đến tất cả các mặt của hình lăng trụ bằng

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.37đ)

Cho khối hộp đứng có đáy là một hình thoi có độ dài đường chéo nhỏ bằng 10 và góc nhọn bằng\({60}^{o}\). Diện tích mỗi mặt bên của khối hộp bằng 10. Thể tích của khối hộp đã cho bằng

  • A.

    \(50\sqrt{3}\)

  • B.

    50

  • C.

    \(25\sqrt{3}\)

  • D.

    \(100\sqrt{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.37đ)

Cho ABCD.A’B’C’D’ là hình lập phương cạnh 2a. Tính thể tích khối tứ diện ACD’B’ là 

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.37đ)

Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' tam giác ABC có AB=a,AC = \(a\sqrt{2}\), góc \(\hat{BAC}={60}^{o}\), A'C=\(a\sqrt{3}\). Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.37đ)

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C'có góc giữa hai mặt phẳng (A'BC)và (ABC)bằng \({60}^{o}\), cạnh AB = 2. Thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C' là

  • A.

     \(2\sqrt{3}\)

  • B.

    - 2 

  • C.

     \(3\sqrt{3}\)

  • D.

    - 3

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.37đ)

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có các cạnh bằng 1. M là trung điểm CC'. Tính góc giữa hai đường thẳng AD' và BM

  • A.

     \({45}^{o}\)

  • B.

     \({18}^{o}26\text{'}\)

  • C.

     \({26}^{o}33\text{'}\)

  • D.

     \({18}^{o}43\text{'}\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.37đ)

Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'có thể tích V. Gọi M là trung điểm của CC'. Mặt phẳng (MAB)chia khối trụ thành hai phần. Tính tỷ số thể tích hai phần đó (số bé chia số lớn)

  • A.

     \(\frac{2}{5}\)

  • B.

     \(\frac{3}{5}\)

  • C.

     \(\frac{1}{5}\)

  • D.

     \(\frac{1}{6}\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.37đ)

Hình hộp chữ nhật có độ dài ba cạnh xuất phát từ một đỉnh lần lượt là 3, 4, 5. Thể tích của hình hộp đó là

  • A.

    40 

  • B.

    60\(\pi\)

  • C.

    60 

  • D.

    20

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.37đ)

Cho hình chóp S.ABC có các cạnh SA=SB=SC=BA=BC=a. Tìm thể tích lớn nhất của hình chóp S.ABC.

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.37đ)

Cho khối đa diện đều n mặt có thể tích là V và diện tích mỗi mặt của nó là S. Khi đó tổng khoảng cách từ một điểm bất kì bên trong khối đa diện đó đến các mặt của nó bằng

  • A.

    \(\frac{\mathbf{nV}}{\mathbf{S}}\)

  • B.

     \(\frac{\mathbf{V}}{\mathbf{nS}}\)

  • C.

     \(\frac{\mathbf{V}}{\mathbf{3}\mathbf{S}}\)

  • D.

     \(\frac{\mathbf{3}\mathbf{V}}{\mathbf{S}}\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.37đ)

Cho hình thang vuông ABCD có \(\hat{A}=\hat{D}={90}^{o}\), AB=AD=2cm, CD=2AB.Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình thang quanh trục là cạnh AB.

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.38đ)

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông đỉnh B, AB = a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 2a . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)bằng

  • A.

     \(\frac{2\sqrt{5}a}{5}\)

  • B.

     \(\frac{\sqrt{5}a}{3}\)

  • C.

     \(\frac{2\sqrt{2}a}{3}\)

  • D.

     D. \(\frac{\sqrt{5}a}{5}\)

Chưa có lời giải