DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập Hidrocacbon no, không no cơ bản, nâng cao có lời giải (P4)

Trắc nghiệm hóa lớp 11

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

T
Câu 1 (0.25đ)

Chất X có công thức

Tên thay thế của X là

  • A.

    3,5-đietyl-2-metylhept-2-en

  • B.

    3,5-metyl-3,5-đietylhelpt-1-en

  • C.

    3,5-đietyl-2-metylhept-1-en

  • D.

    3-etyl-5-prop-2-enheptan

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Cho một hiđrocacbon mạch hở tác dụng với HCl thu được sản phẩm chính là 2-clo-3-metylbutan. Hiđrocacbon đã cho có tên gọi là

  • A.

    2-metylbut-2-en

  • B.

    2-metylbut-1-en

  • C.

    2-metylbut-3-en

  • D.

    3-metylbut-1-en

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Cho các chất: but–1–en, but–1–in, buta–1,3–đien, vinylaxetilen, isobutilen. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan?

  • A.

    3.

  • B.

    4.

  • C.

    5.

  • D.

    6.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm axetilen, vinylaxetilen, benzen, stiren thu được hỗn hợp sản phẩm Y. Sục Y qua dung dịch Ca(OH)2 thu m1 gam kết tủa và dung dịch sau phản ứng tăng 11,8 gam so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu. Cho Ba(OH)2 vừa đủ vào dung dịch sau phản ứng thu được thêm m2 gam kết tủa. Tổng \({\mathrm{m}}_{1}+{\mathrm{m}}_{2}=79,4\) gam. Giá trị của \({\mathrm{m}}_{1}+\mathrm{m}\) là

  • A.

    28,42

  • B.

    27,80

  • C.

    28,24

  • D.

    36,40

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Hóa chất để phân biệt benzen, axetilen và stiren là

  • A.

     Cu(OH)2, dung dịch AgNO3/NH3

  • B.

     dung dịch brom, dung dịch AgNO3/NH3

  • C.

    dung dịch brom

  • D.

     dung dịch AgNO3/NH3

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm etan và etilen, thu được 3,36 lít CO2(đktc) và 3,60 gam H2O. Giá trị của V là

  • A.

    2,24

  • B.

    1,12

  • C.

    3,36

  • D.

    1,68

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Số liên kết xích ma (σ) trong phân tử propilen và axetilen lần lượt là

  • A.

    9 và 3

  • B.

    8 và 2

  • C.

    8 và 3

  • D.

    7 và 2

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Chất nào sau đâykhông tác dụng với nước brom?

  • A.

    Propan

  • B.

    Etilen

  • C.

    Stiren

  • D.

    Axetulen

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Đốt cháy 4,216 gam hiđrocacbon A tạo ra 13,64 gam CO2. Mặt khác, khi cho 3,4gam A tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3thấy tạo thành a gam kết tủa. CTPT của A và a là:

  • A.

     C2H2; 8,5g

  • B.

     C3H4; 8,5g

  • C.

     C5H8; 10,85g

  • D.

     C5H8; 8,75g

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C–CH2–CH(CH3)2

  • A.

    2,2,4–trimetylpentan 

  • B.

    2,2,4,4–tetrametylbutan

  • C.

    2,4,4,4–tetrametylbutan

  • D.

    2,4,4–trimetylpentan

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y qua dung dịch H2SO4đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng 19. Công thức phân tử của X là

  • A.

    \({\mathrm{C}}_{3}{\mathrm{H}}_{8}\)

  • B.

     \({\mathrm{C}}_{3}{\mathrm{H}}_{6}\)

  • C.

     \({\mathrm{C}}_{4}{\mathrm{H}}_{8}\)

  • D.

     \({\mathrm{C}}_{3}{\mathrm{H}}_{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X thu được 8,4 lít khí \({\mathrm{CO}}_{2}\)ở đktc và 5,4 gam nước. Xác định CTPT của X là:

  • A.

    \({\mathrm{C}}_{4}{\mathrm{H}}_{6}\)

  • B.

    \({\mathrm{C}}_{5}{\mathrm{H}}_{6}\)

  • C.

    \({\mathrm{C}}_{4}{\mathrm{H}}_{8}\)

  • D.

    \({\mathrm{C}}_{5}{\mathrm{H}}_{8}\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Hợp chất hữu cơ (có CTCT như sau) có tên gọi đúng là

  • A.

     3 – isopropyl – 5,5 – đimetylhexan

  • B.

     2,2 – đimetyl – 4 – isopropylhexan

  • C.

    3 – etyl – 2,5,5 – trimetylhexan

  • D.

    4 –etyl–2,2,5 – trimetylhexan

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở \({\mathrm{C}}_{4}{\mathrm{H}}_{8}\) tác dụng với \({\mathrm{H}}_{2}\mathrm{O} ({\mathrm{H}}^{+}, {\mathrm{t}}^{\mathrm{o}})\) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng?

  • A.

     2

  • B.

     5

  • C.

     4

  • D.

     6

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen và anlen. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan?

  • A.

    3

  • B.

    5

  • C.

    4

  • D.

    6

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là:

  • A.

    propan.

  • B.

    metan.

  • C.

    n-butan.

  • D.

    etan.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan?

  • A.

    But-1-in

  • B.

    Butan

  • C.

    Buta-1,3-đien

  • D.

    But-1-en

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Hỗn hợp khí A gồm H2và một hiđrocacbon X mạch hở. Đốt cháy 6,0 gam A thu được 17,6 gam CO2, mặt khác 6,0 gam A tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 32 gam Br2. CTPT của X là (biết X là chất khí ở đktc)

  • A.

     C2H4 hoặc C4H6

  • B.

     C2H4

  • C.

     C2H4 hoặc C3H6

  • D.

     C3H6 hoặc C4H4

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Hỗn hợp X có tỉ khối so với \({\mathrm{H}}_{2}\)là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của \(C{O}_{2}\)và \({\mathrm{H}}_{2}\mathrm{O}\)thu được là:

  • A.

    18,60 gam

  • B.

    20,40 gam

  • C.

    18,96 gam

  • D.

    16,80 gam

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Hợp chất CH2= CH – CH(CH3)CH = CH – CH3có tên thay thế là:

  • A.

     4 – metyl penta – 2,5 – đien.

  • B.

     3 – metyl hexa – 1,4 – đien.

  • C.

     2,4 – metyl penta – 1,4 – đien.

  • D.

     3 – metyl hexa – 1,3 – đien.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin. Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 17,64 gam kết tủa. Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,34 mol H2. Giá trị của a là

  • A.

    0,46

  • B.

    0,32

  • C.

    0,34

  • D.

     0,22

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Một hợp chất hữu cơ X có khối lượng phân tử là 26. Đem đốt X chỉ thu được CO2và H2O. CTPT của X là:

  • A.

     C2H6

  • B.

     C2H4

  • C.

     C2H2

  • D.

     CH2O

Chưa có lời giải