DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập Hệ sinh thái - Sinh học 12 cực hay có lời giải (P6)

Trắc nghiệm sinh lớp 12

Tổng câu hỏi:30
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 30

Thời gian làm: 00:40:00

N
Câu 1 (0.33đ)

Trong tự nhiên, quan hệ giữa mèo và chuột là

  • A.

    Kí sinh

  • B.

    Hội sinh.

  • C.

    Cộng sinh

  • D.

    Sinh vật ăn sinh vật

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 15 (0.33đ)

Bồ nông xếp thành đàn dễ dàng bắt được nhiều cá, tôm so với bồ nông kiếm ăn riêng lẻ là ví dụ về mối quan hệ nào sau đây?

  • A.

    Hỗ trợ cùng loài

  • B.

    Kí sinh cùng loài

  • C.

    Cạnh tranh cùng loài

  • D.

    Vật ăn thịt – con mồi

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.33đ)

Khi nói về thành phần của hệ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Một hệ sinh thái luôn có sinh vật sản xuất và môi trường sống của sinh vật.
II. Tất cả các loài vi sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải.
III. Sinh vật phân giải chuyển hóa chất hữu cơ thành chất vô cơ để cung cấp cho các sinh vật sản xuất.
IV.Tất cả các hệ sinh thái đều luôn có sinh vật tiêu thụ

  • A.

    2

  • B.

    4

  • C.

    1

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.33đ)

Khi nói về nhân tố hữu sinh, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Mức độ tác động của nhân tố hữu sinh lên cá thể sinh vật phụ thuộc vào mật độ của quần thể.
II. Khi mật độ cá thể của các quần thể càng cao thì mức độ tác động của nhân tố hữu sinh càng mạnh.
III. Khi quần thể chịu tác động của nhân tố hữu sinh thì có thể sẽ làm biến động số lượng cá thể của quần thể.
IV. Những nhân tố vật lý, hoa học có ảnh hưởng đến sinh vật thì cũng được xếp vào nhân tố hữu sinh

  • A.

    1

  • B.

    4.

  • C.

    2

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.33đ)

Các hình thức sử dụng tài nguyên thiên nhiên

(1) Sử dụng năng lượng gió để sản xuất điện.

(2) Sử dụng tối đa các nguồn nước

(3) Tăng cường trồng rừng để cung cấp đủ nhu cầu cho sinh hoạt và phát triển công nghiệp.

(4) Thực hiện các biện pháp: tránh bỏ hoang đất, chống xói mòn và chống ngập mặn cho đất.

Trong các hình thức trên, có bao nhiêu hình thức sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên.

  • A.

    5

  • B.

    3

  • C.

    2

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.33đ)

Khi nói về cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn định số lượng và sự phân bố cá thể ở mức phù hợp với sức chứa môi trường.
II. Mức độ cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài chỉ phụ thuộc vào mật độ cá thể chứ không phụ thuộc và nguồn sống môi trường.
III. Khi xảy ra cạnh tranh, dịch bệnh sẽ làm cho sức cạnh tranh của những cá thể nhiễm bệnh được tăng lên.
IV. Cạnh tranh cùng loài không bao giờ làm tiêu diệt loài

  • A.

    2

  • B.

    4

  • C.

    1

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.33đ)

Cho các phát biểu sau về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể:

(1) Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể.

(2) Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể.

(3) Cạnh tranh là đặc điểm thích nghi của quần thể. Nhờ có cạnh tranh mà số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của quần thể.  

(4) Cạnh tranh cùng loài không xảy ra do đó không ảnh hưởng đến số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể.

Những phát biểu nào trên đây là đúng?

  • A.

    2

  • B.

    1

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.33đ)

Cho các ví dụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau:

I. Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 800C.

II. Số lượng thỏ và mèo rừng Canađa biến động theo chu kì 9 – 10 năm.

III. Ở đồng rêu phương Bắc, số lượng cáo và chuột lemmut biến động theo chu kì 3 – 4 năm.

IV. Số lượng ếch nhái ở Miền Bắc giảm mạnh khi có đợt rét đầu mùa đông đến.

Có bao nhiêu ví dụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật mà nguyên nhân gây biến động là nhân tố không phụ thuộc mật độ quần thể?

  • A.

    4.

  • B.

    2

  • C.

    1

  • D.

    3.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.33đ)

Cho các khu sinh học (biôm) sau đây: 

(1) Rừng rụng lá ôn đới.

(2) Rừng lá kim phương Bắc (rừng Taiga). 

(3) Rừng mưa nhiệt đới.

(4) Đồng rêu hàn đới. 

Các khu sinh học trên phân bố theo vĩ độ và mức độ khô hạn từ Bắc Cực đến xích đạo lần lượt là:

  • A.

    (4), (1), (2), (3)

  • B.

    (3), (1), (2), (4)

  • C.

    (4), (3), (1), (2).

  • D.

    (4), (2), (1), (3).

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.33đ)

Tài nguyên nào sau đây là tài nguyên tái sinh?

  • A.

    Rừng

  • B.

    Than đá.

  • C.

    Khoáng sản

  • D.

    Dầu mỏ

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.33đ)

Theo lí thuyết, tập hợp sinh vật nào sau đây là một quần thể?

  • A.

    Cây hạt kín ở rừng Bạch Mã.

  • B.

    Chim ở Trường Sa

  • C.

    Cá ở Hồ Tây

  • D.

    Gà Lôi ở rừng Kẻ Gỗ

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.33đ)

Khi nói về cấu trúc tuổi của quần thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Cấu trúc tuổi của quần thể có bị thay đổi khi có thay đổi của điều kiện môi trường.

II. Cấu trúc tuổi của quần thể phản ánh tỉ lệ của các loại nhóm tuổi trong quần thể.

III. Dựa vào cấu trúc tuổi của quần thể có thể biết được thành phần kiểu gen của quần thể.

IV. Cấu trúc tuổi của quần thể không phản ánh tỉ lệ đực : cái trong quần thể

  • A.

    3

  • B.

    2.

  • C.

    4.

  • D.

    1.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.33đ)

Cho các thông tin về diễn thế sinh thái như sau:
(1) Xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống.
(2) Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường.
(3) Song song với quá trình biến đổi quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường.
(4) Luôn dẫn tới quần xã bị suy thoái.
Có bao nhiêu thông tin phản ánh sự giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh là:

  • A.

    4.

  • B.

    1

  • C.

    2

  • D.

    3.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.33đ)

Trong các mối quan hệ sinh thái sau đây, có bao nhiêu mối quan hệ không gây hại cho các loài tham gia?

(1) Một số loài tảo nước ngọt nở hoa cùng sống trong một môi trường với các loài cá tôm.

(2) Cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng.

(3) Loài cá ép sống bám trên các loài cá lớn.

(4) loài kiến sống trên cây kiến.

Những mối mối quan hệ đó là

  • A.

    4

  • B.

    3

  • C.

    2

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.33đ)

Khi nói về đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.

    Các quần thể của cùng một loài thường có kích thước giống nhau.

  • B.

    Tỉ lệ nhóm tuổi thường xuyên ổn định, không thay đổi theo điều kiện môi trường

  • C.

    Tỉ lệ giới tính thay đổi tùy thuộc vào từng loài, từng thời gian và điều kiện của môi trường sống

  • D.

    Mật độ cá thể của quần thể thường được duy trì ổn định, không thay đổi theo điều kiện của môi trường

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.33đ)

Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, thì quần thể sẽ suy thoái và dễ bị diệt vong vì nguyên nhân chính là

  • A.

    mất hiệu quả nhóm

  • B.

    không kiếm đủ ăn

  • C.

    gen lặc có hại biểu hiện

  • D.

    sức sinh sản giảm

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.43đ)

Sói săn mồi thành đàn thì hiệu quả săn mồi cao hơn so với săn mồi riêng lẻ là ví dụ của mốiquan hệ?

  • A.

    Hỗ trợ cùng loài

  • B.

    Cạnh tranh cùng loài

  • C.

    Cạnh tranh khác loài

  • D.

    Kí sinh cùng loài

Chưa có lời giải