DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Bài tập Hệ sinh thái - Sinh học 12 cực hay có lời giải chi tiết (P4)

Trắc nghiệm sinh lớp 12

calendar

Ngày đăng: 06-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

H

Biên soạn tệp:

Bùi Bích Huỳnh

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

03-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Khi nói về quần xã, người ta đưa ra các nhận định sau:

    1. Quần xã càng đa dạng thì số lượng cá thể của mỗi loài càng lớn.

    2. Ở các quần xã trên cạn, loài thực vật có hạt thường là loài ưu thế.

    3. Loài chủ chốt thường là sinh vật ăn thịt đầu bảng.

    4. Loài thứ yếu đóng vai trò thay thế cho loài ưu thế khi nhóm này suy vong vì nguyên nhân nào đó.

    5. Mức đa dạng của quần xã phụ thuộc vào các nhân tố sinh thái như: sự cạnh tranh giữa các loài, mối quan hệ con mồi - vật ăn thịt và mức độ thay đổi của môi trường vô sinh.

    Có bao nhiêu nhận định đúng?

    • A.

      3  

    • B.

      1

    • C.

      4

    • D.

      2

  2. Câu 2

    Khi nói về đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Các quần thể của cùng một loài thường có kích thước giống nhau.

    • B.

      Tỉ lệ nhóm tuổi thường xuyên ổn định, không thay đổi theo điều kiện môi trường.

    • C.

      Tỉ lệ giới tính thay đổi tùy thuộc vào từng loài, từng thời gian và điều kiện của môi trường sống.

    • D.

      Mật độ cá thể của quần thể thường được duy trì ổn định, không thay đổi theo điều kiện của môi trường.

  3. Câu 3

    Khi nói về nhóm tuổi và cấu trúc tuổi của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Cấu trúc tuổi của quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo điều kiện môi trường.

    • B.

      Nghiên cứu về nhóm tuổi của quần thể giúp chúng ta bảo vệ và khai thác tài nguyên sinh vật có hiệu quả hơn

    • C.

      Tuổi sinh thái là thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể.

    • D.

      Những quần thể có tỉ lệ nhóm tuổi sau sinh sản lớn hơn 50% luôn có xu hướng tăng trưởng kích thước theo thời gian.

  4. Câu 4

    Khi nói về nhân tố sinh thái hữu sinh, phát biểu nào sau đây đúng

    • A.

      Tất cả các nhân tố của môi trường có ảnh hưởng đến sinh vật thì đều được gọi là nhân tố hữu sinh.

    • B.

      Chỉ có mối quan hệ giữa sinh vật này với sinh vật khác thì mới được gọi là nhân tố hữu sinh.

    • C.

      Nhân tố hữu sinh bao gồm mối quan hệ giữa sinh vật với sinh vật và thế giới hữu cơ của môi trường.

    • D.

      Những nhân tố vật lý, hóa học có ảnh hưởng đến sinh vật thì cũng được xếp vào nhân tố hữu sinh.

  5. Câu 5

    Cho các đặc trưng sau:

    1. Độ đa dạng              2. Độ thường gặp      3. Loài ưu thế            4. Tỉ lệ giới tính

    5. Mật độ                     6. Loài đặc trưng

    Những đặc trưng cơ bản nào nêu trên là của quần xã?

    • A.

      1, 2, 3, 6

    • B.

      1, 2, 3, 4

    • C.

      2, 3, 5, 6

    • D.

      3, 4, 5, 6.

  6. Câu 6

    Khi nói về chu trình nitơ, người ta đưa ra các kết luận sau:

    1. Vi khuẩn nitrat hoá có khả năng chuyển hoá amôni thành nitrit.

    2. Vi khuẩn nốt sần sống cộng sinh với cây họ Đậu có khả năng cố định nitơ trong đất.

    3. Vi khuẩn phản nitrat hoá có khả năng chuyển hoá nitrat thành nitrit.

    4. Nấm và vi khuẩn có khả năng phân huỷ hợp chất chứa nitơ thành amôni.

    Có bao nhiêu kết luận đúng?

    • A.

      5  

    • B.

    • C.

      4

    • D.

      3

  7. Câu 7

    Dưới tác dụng của vi khuẩn phản nitrat hoá, nitrat sẽ bị chuyển hoá trực tiếp thàn

    • A.

      Amôni.   

    • B.

      Nitrit.     

    • C.

      Nitơ khí quyển.        

    • D.

      Sunfat.

  8. Câu 8

    Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Kích thước của quần thể là khoảng không gian mà các cá thể của quần thể sinh sống.

    • B.

      Kích thước quần thể có ảnh hưởng đến mức sinh sản và mức tử vong của quần thể.

    • C.

      Nếu kích thước quần thể đạt mức tối đa thì các cá thể trong quần thể thường tăng cường hỗ trợ nhau.

    • D.

      Kích thước của quần thể luôn ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện môi trường.

  9. Câu 9

    Trên tro tàn núi lừa xuất hiện quần xã tiên phong. Quần xã này sinh sống và phát triển làm tăng độ ẩm và làm giàu thêm nguồn dinh dưỡng hữu cơ, tạo thuận lợi cho cỏ thay thế. Theo thời gian, sau cỏ là trảng cây thân thảo, thân gỗ và cuối cùng là rừng nguyên sinh. Theo lí thuyết, khi nói về quá trình này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Đây là quá trình diễn thế sinh thái

    II. Song song với sự biến đổi của quần xã là sự biến đổi của môi trường

    III. Lưới thức ăn có xu hướng phức tạp dần trong quá trình biến đổi này

    IV. Sự cạnh tranh giữa các loài trong quần xã là nguyên nhân duy nhất gây ra quá trình biến đổi này

    • A.

      1. 

    • B.

      2.

    • C.

      4.

    • D.

      3.

  10. Câu 10

    Khi nói về nhân tố sinh thái hữu sinh, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Mức độ tác động của nhân tố hữu sinh lên cá thể sinh vật không phụ thuộc vào mật độ của quần thể.

    • B.

      Khi mật độ cá thể của các quần thể càng cao thì mức độ tác động của nhân tố hữu sinh càng mạnh

    • C.

      Khi quần thể chịu tác động của nhân tố hữu sinh thì sẽ không chịu tác động của nhân tố sinh thái vô sinh.

    • D.

      Những nhân tố vật lý, hóa học có ảnh hưởng đến sinh vật thì cũng được xếp vào nhân tố hữu sinh.

  11. Câu 11

    Khi nói về độ đa dạng của quần xã, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Độ đa dạng của quần xã thường được duy trì ổn định, không phụ thuộc điều kiện sống của môitrường.

    • B.

      Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã giảm dần.

    • C.

      Quần xã có độ đa dạng càng cao thì cấu trúc của quần xã càng dễ bị biến động.

    • D.

      Độ đa dạng của quần xã càng cao thì lưới thức ăn của quần xã càng phức tạp.

  12. Câu 12

    Trong quần thể, thường không có kiểu phân bố nào sau đây?

    • A.

      Phân bố ngẫu nhiên. 

    • B.

      Phân tầng.

    • C.

      Phân bố đồng đều.             

    • D.

      Phân bố theo nhóm.

  13. Câu 13

    Cho các nhận định sau:

    1. Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

    2. Diễn thế nguyên sinh diễn ra với tốc độ nhanh hơn diễn thế thứ sinh.

    3. Diễn thế thường là một quá trình định hướng, có thể dự báo trước.

    4. Trong quá trình diễn thế, nhiều chỉ số sinh thái biến đổi phù hợp với trạng thái mới của quần xã và phù hợp với môi trường.

    5. Tuỳ theo điều kiện phát triển thuận lợi hoặc không thuận lợi mà diễn thế thứ sinh có thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định hoặc dẫn tới quần xã bị suy thoái.

    Có bao nhiêu nhận định không chính xác?

    • A.

      1  

    • B.

      2

    • C.

      4

    • D.

      3

  14. Câu 14

    Đến mùa sinh sản, các cá thể đực tranh giành con cái là mối quan hệ nào?

    • A.

      Cạnh tranh cùng loài.               

    • B.

      Cạnh tranh khác loài.

    • C.

      Ức chế - cảm nhiễm.          

    • D.

      Hỗ trợ cùng loài.

  15. Câu 15

    Cho lưới thức ăn sau, có bao nhiêu nhận định dưới đây đúng?

    Khi tìm hiểu về lưới thức ăn, người ta rút ra một số nhận định:

    1. Lưới thức ăn bao gồm 6 chuỗi thức ăn

    2. Không tính đến sinh vật phân giải, có 5 mắt xích chung giữa các chuỗi thức ăn

    3. Khi gà biến mất khỏi lưới thức ăn thì số lượng thỏ sẽ giảm mạnh

    4. Có ba loài sinh vật thuộc nhóm sinh vật tiêu thụ bậc 2

    5. Thỏ tham gia vào ba chuỗi thức ăn

    • A.

      5  

    • B.

      2

    • C.

      4

    • D.

      3

  16. Câu 16

    Trong một hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây được xếp vào sinh vật sản xuất?

    • A.

      Động vật bậc thấp. 

    • B.

      Động vật bậc cao.

    • C.

      Thực vật         

    • D.

      Động vật ăn mùn hữu cơ

  17. Câu 17

    Chó rừng đi kiếm ăn theo đàn, nhờ đó bắt được trâu rừng có kích thước lớn hơn. Đây là ví dụ về mối quan hệ

    • A.

      Cạnh tranh cùng loài.

    • B.

      Hỗ trợ khác loài.

    • C.

      Hỗ trợ cùng loài.                

    • D.

      Cạnh tranh khác loài.

  18. Câu 18

    Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền từ mặt trời theo chiều nào sau đây?

    • A.

      Sinh vật này sang sinh vật khác và quay trở lại sinh vật ban đầu.

    • B.

      Sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường.

    • C.

      Môi trường vào sinh vật phân giải sau đó đến sinh vật sản xuất.

    • D.

      Sinh vật tiêu thụ vào sinh vật sản xuất và trở về môi trường.

  19. Câu 19

    Khi nói về lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Lưới thức ăn là một chuỗi thức ăn gồm nhiều loài sinh vật có các mắt xích chung.

    • B.

      Trong lưới thức ăn, tất cả các loài sinh vật đều được xếp cùng một bậc dinh dưỡng.

    • C.

      Lưới thức ăn là tập hợp gồm tất cả các chuỗi thức ăn có các mắt xích chung.

    • D.

      Lưới thức ăn thể hiện mối quan hệ về nơi ở giữa các loài sinh vật.

  20. Câu 20

    Khi nói về chu trình sinh địa hoá, có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?

    1. Quá trình sinh tổng hợp muối amôn đóng vai trò quan trọng nhất trong chu trình nitơ

    2. Phôtpho tham gia vào chu trình các chất lắng đọng dưới dạng khởi đầu là phôtphat hoà tan. Sau khi tham gia vào chu trình, phần lớn phôtpho lắng đọng xuống đáy biển sâu, tạm thời thoát khỏi chu trình.

    3. Trong tự nhiên, chu trình nước không chỉ giúp điều hoà khí hậu trên Trái Đất mà còn cung cấp nước cho sự phát triển của sinh giới.

    4. Thực vật có khả năng hấp thụ khí cacbonđiôxit để tạo nên chất hữu cơ đầu tiên nhờ quá trình quang hợp.

    • A.

      5  

    • B.

      2

    • C.

      4

    • D.

      3

  21. Câu 21

    Tài nguyên nào sau đây là tài nguyên không tái sinh?

    • A.

      Dầu mỏ.

    • B.

      Nước sạch.

    • C.

      Đất.

    • D.

      Rừng

  22. Câu 22

    Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố hữu sinh?

    • A.

      Cạnh tranh cùng loài 

    • B.

      Ánh sáng

    • C.

      Độ ẩm

    • D.

      Lượng mưa

  23. Câu 23

    Khi nói về lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng thường chỉ có 1 loài sinh vật.

    • B.

      Trong một lưới thức ăn, động vật ăn thịt thường là bậc dinh dưỡng cấp 1.

    • C.

      Hệ sinh thái nhân tạo thường có lưới thức ăn phức tạp hơn hệ sinh thái tự nhiên.

    • D.

      Mỗi loài sinh vật có thể thuộc nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau.

  24. Câu 24

    Khi nói về chu trình sinh địa hoá các chất, có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng?

    1. Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbonđiôxit.

    2. Trong tự nhiên, muối nitơ (amôn, nitrit, nitrat) được tổng hợp chủ yếu bằng con đường sinh học.

    3. Trên Trái Đất, nước phân bố không đều ở các lục địa.

    4. Lượng phôtpho ở biển được thu hồi chủ yếu nhờ vào sản lượng cá khai thác và một lượng nhỏ từ phân chim thải ra trên các bờ biển và hải đảo.

    • A.

      4  

    • B.

      1

    • C.

      3

    • D.

      2

  25. Câu 25

    Kích thước tối thiểu của quần thể là

    • A.

      Giới hạn lớn nhất về số lượng cá thể mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với sức chứa của môi trường.

    • B.

      Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì sự tồn tại và phát triển.

    • C.

      Số lượng các cá thể (hoặc khối lượng, hoặc năng lượng) phân bố trong khoảng không gian của quần thể.

    • D.

      Khoảng không gian nhỏ nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển.

Xem trước