DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Bài tập Hệ Phương trình bậc nhất hai ẩn và giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có lời giải

Bài tập Hệ Phương trình bậc nhất hai ẩn và giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có lời giải

Trắc nghiệm toán Thi chuyển cấp

Tổng câu hỏi:52
Thời gian làm: 01:02:00

Tổng câu hỏi: 52

Thời gian làm: 01:02:00

V
Chia sẻ
Câu 1 (0.19đ)
Cho hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}2x + 3y = \frac{7}{2} - m\\4x - y = 5m\end{array} \right.\). Có bao nhiêu giá trị của \(m\)\(m > \frac{1}{2}\) để hệ phương trình có nghiệm thỏa mãn:\({x^2} + {y^2} = \frac{{25}}{{16}}\).
  • A.
    \(0\).                           
  • B.
    \(1\).                         
  • C.
    \(2\).                                
  • D.
    \(3\).

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 26 (0.19đ)
Có bao nhiêu giá trị k để hệ phương trình sau có nghiệm: \(\left\{ \begin{array}{l}(x - 3)(y + {k^2} - 16) = 0\begin{array}{*{20}{c}}{}&{\left( 1 \right)}\end{array}\\(x - k)(y - 7) = 0\begin{array}{*{20}{c}}{}&{\left( 2 \right)}\end{array}\end{array} \right.\)
  • A.
    1
  • B.
    2
  • C.
    3
  • D.
    0

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.19đ)
Trên mặt phẳng \(Oxy\), cho điểm \(M(x;y)\) với \(x,y\)thỏa mãn điều kiện: \(\left\{ \begin{array}{l}x + y = 3k - 1\\3x - y = k + 1\end{array} \right.\). Tìm giá trị \(k\) để điểm \(M\) thuộc đường thẳng \(y = 3x - 7\)
  • A.
    \(7\).                        
  • B.
    \(5\).
  • C.
    \( - 6\).
  • D.
    \(6\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.19đ)
Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + 3y = 8\\2x - 7y = - 23\end{array} \right.\) có nghiệm là:
  • A.
    \(x = 1;y =  - 3\)         
  • B.
    \(x =  - 1;y = 3\)
  • C.
    \(x =  - 3;y = 1\)         
  • D.
    \(x = 3;y =  - 1\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.19đ)
Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hệ phương trình sau có vô nghiệm: \(\left\{ \begin{array}{l}x + my = 3\\mx + 4y = - 1\end{array} \right.\)
  • A.
    1
  • B.
    2
  • C.
    3
  • D.
    4

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.19đ)
Tìm các giá trị của m để phương trình sau có vô số nghiệm: \(\left\{ \begin{array}{l}x - 3y = 2\begin{array}{*{20}{c}}{}&{\left( 1 \right)}\end{array}\\{m^2}x - 3y = 2\begin{array}{*{20}{c}}{}&{\left( 2 \right)}\end{array}\end{array} \right.\)
  • A.
    \( \pm 1\)
  • B.
    2
  • C.
    \( - 2\)
  • D.
    3

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.19đ)
Đường thẳng \({d_1}:y = \frac{1}{2}x\)\({d_2}:y = - x + 3\) cắt nhau tại điểm \(M\). Tọa điểm \(M\) là cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y = 0\\x + y = 3\end{array} \right.\)?
  • A.
    \(M\left( {1;2} \right)\)
  • B.
    \(M\left( {2;0} \right)\)
  • C.
    \(M\left( {2;1} \right)\)
  • D.
    \(M\left( {2; - 1} \right)\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.19đ)
Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}2x + {b_1}y = 1\\ - 3x + {b_2}y = 5\end{array} \right.\) có nghiệm duy nhất khi:
  • A.
    \(\frac{{{b_1}}}{{{b_2}}} = \frac{{ - 2}}{3}\)                           
  • B.
    \(\frac{{{b_1}}}{{{b_2}}} \ne \frac{{ - 2}}{3}\)             
  • C.
    \(\frac{{{b_2}}}{{{b_1}}} = \frac{{ - 2}}{3}\)             
  • D.
    \(\frac{{{b_1}}}{{{b_2}}} \ne \frac{1}{5}\)

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.19đ)
Tìm các giá trị của \(m\) và \(n\) sao cho đa thức \(P(x) = m{x^3} + (m - 2){x^2} - (3n - 5)x - 4n\) đồng thời chia hết cho \(x + 1\) và \(x - 3\)
  • A.
    \(m =  - \frac{{22}}{9};n = 7\).                      
  • B.
    \(m = \frac{{22}}{9};n =  - 7\).
  • C.
    \(m =  - \frac{{22}}{9};n =  - 7\).                    
  • D.
    \(m =  - 7;n =  - \frac{{22}}{9}\).

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.19đ)
Cho \(\left( {x,y} \right)\)là nghiệm của hệ phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}x - 5y = - 16\\3x + 2y = 3\end{array} \right.\)
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
  • A.
    \(y = 3x\)
  • B.
    \(x = 3y\)
  • C.
    \(y = - 3x\)
  • D.
    \(x = - 3y\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.19đ)
Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}2x - my = - 3\\ - 4x + 2y = 6\end{array} \right.\) vô nghiệm, khi \(m\) có giá trị:
  • A.
    \(m = 2\)\(m \ne \frac{1}{2}\)
  • B.
    \(m \ne 4\)
  • C.
    \(m = - 1\)
  • D.
    \(m \ne 1\)

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.19đ)
Có bao nhiêu giá trị của tham số \(k\) để \(x = - 1,y = 2\) là một nghiệm của hệ phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y = - 5\\x + \left( {{k^2} - 6k + 4} \right)y = 7\end{array} \right.\)
  • A.
    \(0\).                           
  • B.
    \(1\).
  • C.
    \(2\).
  • D.
    \(3\)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.19đ)
Cho biết\(x\), \(y\)là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}\frac{1}{x} + \frac{1}{y} = \frac{{11}}{{30}}\\\frac{3}{x} + \frac{2}{y} = \frac{9}{{10}}\end{array} \right.\)Khẳng định nào dưới đây là đúng:
  • A.
    \(x < y\)                      
  • B.
    \(x = y\)                    
  • C.
    \(x + y = 15\)                                  
  • D.
    \(x > y\)

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.19đ)
Tìm a , b biết đường thẳng d: y = ax + b đi qua điểm A ( − 4 ; − 2 ) , B ( 2 ; 1 ) .
  • A.
    \(a = 0;b = \frac{1}{2}\).                                 
  • B.
    \(a = \frac{1}{2};b = 0\).         
  • C.
    \(a = 1;b = 1\).         
  • D.
    \(a =  - \frac{1}{2};b = \frac{1}{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.19đ)
Tìm tất cả giá trị của tham số \(k\)để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất: \(\left\{ \begin{array}{l}8x - {k^2}y = 12\\2x - y = 1 - k\end{array} \right.\)
  • A.
    \(k \ne  - 2\).    
  • B.
    \(k \ne 2\).
  • C.
    \(k \ne \pm 3\).
  • D.
    \(k \ne \pm 2\)

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.19đ)
Biết rằng \(\left( {x,y} \right)\)là nghiệm của hệ phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}5x + 2y = - 20\\x - y = - 11\end{array} \right.\). Tính \(S = {x^2} + {y^2}\)
  • A.
    \(61\).               
  • B.
    \(64\).
  • C.
    \(50\).
  • D.
    \(74\)

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.19đ)
Tìm giá trị của tham số \(k\)để hai hệ phương trình sau có cùng giá trị nghiệm: \(\left( I \right)\left\{ \begin{array}{l}2x - 3y = 9\\x + y = 2\end{array} \right.\)\(\left( {II} \right)\left\{ \begin{array}{l}3x + 4y = 5\\\left( {k + 2} \right)x - y = 25\end{array} \right.\)
  • A.
    \(4\).                        
  • B.
    \(5\).
  • C.
    \(6\).
  • D.
    \( - 6\)

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.19đ)
Cho hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}3x + y = 2m + 9\\x + y = 5\end{array} \right.\) có nghiệm \((x;y)\). Tìm \(m\) để biểu thức \(A = xy + x - 1\) đạt giá trị lớn nhất.
  • A.
    \(m = 1\).                    
  • B.
    \(m = 0\).                  
  • C.
    \(m =  - 1\).                                        
  • D.
    \(m = 2\).

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.19đ)
Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}2x - y + 3 = 0\\4x - 2y + 6 = 0\end{array} \right.\) có?
  • A.
    Nghiệm duy nhất
  • B.
    Hai nghiệm
  • C.
    Vô số nghiệm
  • D.
    Vô nghiêm

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.19đ)
Để chuẩn bị cho buổi liên hoan của gia đình, bác Ngọc mua hai loại thực phẩm là thịt lợn và cá chép. Giá tiền thịt lợn là \(130\)nghìn đồng/kg, giá tiền cá chép là \(50\) nghìn đồng/kg. Bác Ngọc đã chi \(295\) nghìn để mua \(3,5{\rm{kg}}\) hai loại thực phẩm trên. Gọi \(x\)\(y\) lần lượt là số kilogam thịt lợn và cá chép mà bác Ngọc đã mua. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn \(x\)\(y\) là:
  • A.
    \(\left\{ \begin{array}{l}x + y = 3,5\\130x + 50y = 295\end{array} \right.\)
  • B.
    \(\left\{ \begin{array}{l}x - y = 3,5\\130x + y = 295\end{array} \right.\)
  • C.
    \(\left\{ \begin{array}{l}x + y = 3,5\\x + 50y = 295\end{array} \right.\)
  • D.
    \(\left\{ \begin{array}{l}x + y = 295\\130x + 50y = 3,5\end{array} \right.\)

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.19đ)
Tìm tất cả các giá trị của tham số \(k\)để hệ phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}kx - 2y = 1\\3x + y = 3\end{array} \right.\) có nghiệm duy nhất.
  • A.
    \(k \ne - 6\)
  • B.
    \(k = - 6\)
  • C.
    \(k \ne - 2\)
  • D.
    Không tồn tại k

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.19đ)
Cho hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + 3y = 6\\ - 2x - y = - 5\end{array} \right.\), hệ số \(a,b,c\)\(a',b',c'\) của hệ phương trình?
  • A.
    \(a = 3;b = 1;c = 6\)\(a' = - 2;b' = - 1;c = - 5\)
  • B.
    \(a = 1;b = 3;c = 6\)\(a' = - 2,b' = - 1,c = - 5\)
  • C.
    \(a = 1;b = 3;c = 6\)\(a' = - 2,b' = - 1,c = - 5\)
  • D.
    \(a = 1;b = 3;c = 6\)\(a' = - 1,b' = - 2,c = 5\)

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.19đ)
Số nghiệm của hệ phương trình\(\left\{ \begin{array}{l}(x + 1)(y - 1) = xy - 1\\(x - 3)(y - 3) = xy - 3\end{array} \right.\) là:
  • A.
    \(1\).                           
  • B.
    \(0\).                         
  • C.
    \(2\).                                
  • D.
    Vô số nghiệm.

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.19đ)
Kết luận nào đúng khi nói về nghiệm \((x;y)\) của hệ phương trình\(\left\{ \begin{array}{l}\frac{{x + y}}{5} = \frac{{x - y}}{3}\\\frac{x}{4} = \frac{y}{2} + 1\end{array} \right.\).
  • A.
    \(x > 0;y < 0\).           
  • B.
    \(x < 0;y < 0\).         
  • C.
    \(x < 0;y > 0\).                                   
  • D.
    \(x > 0;y > 0\).

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.19đ)
Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x - y = 5\\3x + 2y = - 5\end{array} \right.\)có nghiệm là:
  • A.
    \(x = 1,y =  - 4\).   
  • B.
    \(x = 1,y = 4\).
  • C.
    \(x = - 1,y = - 1\).
  • D.
    \(x = y = 1\)

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.19đ)
Cho hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + my = m + 1\\mx + y = 2m\end{array} \right.\) (\(m\) là tham số). Tìm \(m\) để hệ phương trình có nghiệm duy nhất \((x;y)\) thỏa mãn \(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 2\\y \ge 1\end{array} \right.\).
  • A.
    \(m < 1\).                    
  • B.
    \(m <  - 1\).              
  • C.
    \(m > 1\).                                   
  • D.
    \(m >  - 1\).

Chưa có lời giải

Câu 51 (0.19đ)
Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x - y - 2 = 0\\x - y + 3 = 0\end{array} \right.\) có?
  • A.
    Nghiệm duy nhất
  • B.
    Hai nghiệm
  • C.
    Vô số nghiệm
  • D.
    Vô nghiêm

Chưa có lời giải

Câu 52 (0.19đ)
Cho hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y = m + 3\\2x - 3y = m\end{array} \right.\) (\(m\)là tham số). Tìm \(m\) để hệ có nghiệm duy nhất \((x;y)\) thỏa mãn \(x + y = - 3\).
  • A.
    \(m =  - 6\).                
  • B.
    \(m = 6\).                  
  • C.
    \(m = 3\).                                   
  • D.
    \(m =  - 4\).

Chưa có lời giải