DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập Hạt nhân nguyên tử trong đề thi thử Đại học có lời giải(P3)

Trắc nghiệm lý lớp 12

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

T
Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem toàn bộ đề thi, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Hạt \(\alpha\) động năng 5MeVbắn vào hạt nhân \({}_{4}{}^{9}Be\) đứng yên sinh ra hạt X và hạt nơtrôn. Biết hạt nơtrôn sinh ra có động năng 8MeV và bay theo hướng hợp với hướng chuyển động của hạt \(\alpha\) một góc \({60}^{0}\). Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo u xấp xi bằng số khối của nó. Động năng của hạt X bằng

  • A.

    2,9MeV

  • B.

    2,5MeV

  • C.

    1,3MeV

  • D.

    18,3MeV

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Urani phân rã thành Radi theo chuỗi phóng xạ sau:

\({}_{92}{}^{238}U\stackrel{{x}_{1}}{\to}{}_{90}{}^{235}Th\stackrel{{x}_{2}}{\to}{}_{91}{}^{234}Pa\stackrel{{x}_{3}}{\to}{}_{92}{}^{234}U\stackrel{{x}_{4}}{\to}{}_{90}{}^{230}Th\stackrel{{x}_{5}}{\to}{}_{88}{}^{236}Ra\)

Hãy cho biết \({x}_{1},{x}_{2},{x}_{3},{x}_{4},{x}_{5}\) lần lượt là loại phóng xạ gì?

  • A.

    \(\alpha ,{\beta}^{+},{\beta}^{-},\alpha ,\alpha\)

  • B.

    \(\alpha ,{\beta}^{-},{\beta}^{+},\alpha ,\alpha\)

  • C.

    \(\alpha ,{\beta}^{-},{\beta}^{-},\alpha ,\alpha\)

  • D.

     \(\alpha ,{\beta}^{+},{\beta}^{+},\alpha ,\alpha\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Phản ứng hạt nhân dây chuyền xảy ra khi

  • A.

    Hệ số nhân nơtơron nhỏ hơn 1

  • B.

    Hệ số nhân nơtron lớn hơn 1

  • C.

    Hệ số nhân nơtơron bằng 1

  • D.

    Hệ số nhân nơtron lớn hơn hoặc bằng 1

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Cho khối lượng của hạt phôtôn, nơtrôn và hạt nhân đơteri \({}_{1}{}^{2}D\)lần lượt là 1,0073u; 1,0087u và 2,0136u. Biết\(1u=931,5MeV/{c}^{2}\). Năng lượng để tách phôtôn ra khỏi hạt D là

  • A.

    1,12 MeV

  • B.

    4,48 MeV

  • C.

    3,06 MeV

  • D.

    2,24MeV

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Để so sánh độ bền vững hai hạt nhân ta dựa vào hai đại lượng là

  • A.

    Năng lượng phản ứng tỏa ra và số hạt nuclon

  • B.

    Năng lượng liên kết hạt nhân và số hạt proton

  • C.

    Năng lượng liên kết hạt nhân và số hạt nơtron

  • D.

    Năng lượng liên kết hạt nhân và số hạt nuclon

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Theo thuyết tương đối, khối lượng tương đối tính của một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với vận tốc v là

  • A.

    \(m={m}_{0}{(1-\frac{{v}^{2}}{{c}^{2}})}^{-1}\)

  • B.

    \(m={m}_{0}{(1-\frac{{v}^{2}}{{c}^{2}})}^{-\frac{1}{2}}\)

  • C.

    \(m={m}_{0}{(1-\frac{{v}^{2}}{{c}^{2}})}^{\frac{1}{2}}\)

  • D.

    \(m={m}_{0}(1-\frac{{v}^{2}}{{c}^{2}})\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Một hạt có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với vận tốc là v = 0,8c (trong đó c là tốc độ ánh sáng trong chân không). Động năng tương đối tính của hạt bằng

  • A.

     \(0,64{m}_{0}{c}^{2}\)

  • B.

    \(\frac{2}{3}{m}_{0}{c}^{2}\)

  • C.

    \(\frac{5}{3}{m}_{0}{c}^{2}\)

  • D.

    \(0,32{m}_{0}{c}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Chọn phát biểu sai về phản ứng hạt nhân tỏa ra năng lượng:

  • A.

    Tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng

  • B.

    Các hạt nhân sau phản ứng bền vững hơn các hạt nhân trước phản ứng

  • C.

    Tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng.

  • D.

    Tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn tổng năng lượng liên kết của các hạt trước phản ứng

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ

  • A.

    Trong phóng xạ \({\beta}^{-}\), hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau

  • B.

    Trong phóng xạ b+, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau

  • C.

    Trong phóng xạ \(\alpha\), có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn

  • D.

    Để ngăn chặn sự phân rã của chất phóng xạ, người ta dùng chì bọc kín nguồn phóng xạ đó

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Chất phóng xạ Urani \({}_{92}{}^{235}U\)phóng xạ \(\alpha\)tạo thành Thôri (Th). Chu kì bán rã của \({}_{92}{}^{235}U\)là \(T=7,13.{10}^{8}\)năm. Tại một thời điểm nào đó tỉ lệ giữa số nguyên tử Th và nguyên tử \({}_{92}{}^{235}U\)bằng 2. Sau thời điểm đó bao lâu thì tỉ lệ số nguyên tử nói trên bằng 23?

  • A.

    \(17,825.{10}^{8}\)năm

  • B.

    \(10,695.{10}^{8}\)năm

  • C.

    \(14,26.{10}^{8}\)năm

  • D.

    \(21.39.{10}^{8} năm\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Có hai mẫu chất phóng xạ AB thuộc cùng một chất có chu kì bán rã T = 138,2 ngày và có khối lượng ban đầu như nhau. Tại thời điểm quan sát, tỉ số số hạt nhân hai mẫu chất \(\frac{{N}_{B}}{{N}_{A}}=2,72\).Tuổi của mẫu A nhiều hơn mẫu B là ?

  • A.

    199,8 ngày

  • B.

    199,5 ngày

  • C.

    190,4 ngày

  • D.

    189,8 ngày

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Sản phẩm của phóng xạ \({\beta}^{-}\)ngoài hạt nhân còn có

  • A.

    hạt \(\alpha\)

  • B.

    hạt pôzitôn và phản hạt nơtrinô

  • C.

    electron và phản hạt của nơtrinô

  • D.

    hạt electron và nơtrinô

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Chất phóng xạ Iot \({}_{53}{}^{131}I\)có chu kì bán kính rã 8 ngày đêm. Lúc đầu có 200g chất này. Sau 24 ngày đêm khối lượng Iot phóng xạ đã bị biến thành chất khác là:

  • A.

    50g

  • B.

    175g

  • C.

    25g

  • D.

    150g

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Dùng p có động năng \({K}_{1}\) bắn vào hạt nhân \({}_{4}{}^{9}Be\) đứng yên gây ra phản ứng: \(p+{}_{4}{}^{9}Be\to \alpha +{}_{3}{}^{6}Li\). Phản ứng này tỏa ra năng lượng bằng W =2,1MeV. Hạt nhân \({}_{3}{}^{6}Li\) và hạt \(\alpha\) bay ra với các động năng lần lượt bằng \({K}_{2}=3,58MeV\) và \({K}_{3}=4MeV\). Tính góc giữa các hướng chuyển động của hạt \(\alpha\) và hạt p (lấy gần đúng khối lượng các hạt nhân, tính theo đơn vị u, bằng số khối)?

  • A.

    \({45}^{o}\)

  • B.

    \({90}^{o}\)

  • C.

    \({75}^{o}\)

  • D.

    \({120}^{o}\)

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Hạt nhân \(\alpha\)có độ hụt khối lượng 0,0305u. Biết số Avogadro là \({N}_{A}=6,02.{10}^{-23}{\left(mol\right)}^{-1}\)Năng lượng tỏa ra tính theo (J) khi tạo thành 1 mol heli từ các nuclon riêng rẽ là:

  • A.

    \(7,2.{10}^{12}J\)

  • B.

    \(2,74.{10}^{12}J\)

  • C.

    \(2,47.{10}^{12}J\)

  • D.

    \(4,27.{10}^{12}J\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Hạt nhân \({}_{90}{}^{232}Th\)sau quá trình phóng xạ biến thành đồng vị của \({}_{82}{}^{208}Pb\). Khi đó, mỗi hạt nhân \({}_{90}{}^{232}Th\)đã phóng ra bao nhiêu hạt avà b

  • A.

    5a và 4b

  • B.

    6a và 4b

  • C.

    6a và 5b

  • D.

    5a và 5b

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Phản ứng hạt nhân: \(X+{}_{9}{}^{19}F\to {}_{2}{}^{4}He+{}_{8}{}^{16}O\). Hạt X là

  • A.

    anpha

  • B.

    nơtron

  • C.

    protôn

  • D.

    đơteri

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi

  • A.

    prôtôn, nơtron và êlectron

  • B.

    nơtron và êlectron

  • C.

    prôtôn và êlectron

  • D.

    prôtôn và nơtron

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Một lượng chất phóng xạ tecnexi (dùng trong y tế) được đưa đến bệnh viện lúc 9h sáng thứ hai trong tuần. Đến 9h sáng thứ ba thì thấy lượng chất phóng xạ của mẫu chất trên chỉ còn bằng 1/6 lượng phóng xạ ban đầu. Chu kì bán rã của chất phóng xạ này là

  • A.

    12h

  • B.

    8h

  • C.

    9,28h

  • D.

    6h

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ:

  • A.

    Là quá trình tuần hoàn có chu kỳ T gọi là chu kỳ bán rã

  • B.

    Hạt nhân con bền vững hơn hạt nhân mẹ

  • C.

    Phóng xạ là phản ứng tỏa năng lượng

  • D.

    Là phản ứng hạt nhân tự phát

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Chọn câu sai khi nói về phóng xạ

  • A.

    Các tia phóng xạ đều có bản chất là sóng điện từ

  • B.

    Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

  • C.

    Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tự phát

  • D.

    Quá trình phóng xạ không phụ thuộc vào các tác động của các yếu tố bên ngoài

Chưa có lời giải