DayThemLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Bài tập Hạt nhân nguyên tử cơ bản, nâng cao cực hay có lời giải (P4)

Trắc nghiệm lý lớp 12

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

T

Biên soạn tệp:

Võ Đức Thái

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

20-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Dùng hạt bắn phá hạt nhân nhôm Alđứng yên thu được hạt X và hạt notron. Cho khối lượng nghỉ của các hạt lần lượt là. , , , . Năng lượng của phản ứng này tỏa ra hoặc thu vào là.

    • A.

      thu vào 

    • B.

      tỏa ra 2,673405 MeV.

    • C.

       C. tỏa ra  MeV

    • D.

      thu vào  J

  2. Câu 2

    Cặp tia nào sau đây không bị lệch trong điện trường và từ trường?

    • A.

      Tia  và tia Rơnghen

    • B.

      Tia và tia .

    • C.

      Tia và tia .

    • D.

      Tia  và tia Rơnghen.

  3. Câu 3

    Đại lượng nào sau đây không bảo toàn trong các phản ứng hạt nhân?

    • A.

      năng lượng toàn phần.

    • B.

      khối lượng nghỉ.

    • C.

      điện tích.

    • D.

      số nuclon.

  4. Câu 4

    Cho prôtôn có động năng KP = 2,25 MeV bắn phá hạt nhân Liti đứng yên. Sau phản ứng xuất hiện hai hạt X giống nhau, có cùng động năng và có phương chuyển động hợp với phương chuyển động của prôtôn góc như nhau. Cho biết mp = 1,0073u; mLi = 7,0142u; mX = 4,0015u; 1u = 931,5 MeV/c2. Coi phản ứng không kèm theo phóng xạ gamma giá trị của góc

    • A.

      82,7°.

    • B.

      39,45°.

    • C.

      41,35°.

    • D.

      78,9°

  5. Câu 5

    Cho phản ứng hạt nhân:. Hạt X là

    • A.

      đơteri.

    • B.

       anpha.

    • C.

       notron.

    • D.

       proton.

  6. Câu 6

    Các hạt nhân nặng (urani, plutôni...) và các hạt nhân nhẹ (hidro, Heli,...) có cùng tính chất nào sau đây

    • A.

      tham gia phản ứng nhiệt hạch.

    • B.

      có năng lượng liên kết lớn.

    • C.

      gây phản ứng dây chuyền.

    • D.

      dễ tham gia phản ứng hạt nhân.

  7. Câu 7

    Có thể tăng tốc độ quá trình phóng xạ của đồng vị phóng xạ bằng cách

    • A.

      Đốt nóng nguồn phóng xạ đó.

    • B.

      Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong từ trường mạnh.

    • C.

      Hiện nay chưa có cách nào để thay đổi hằng số phóng xạ.

    • D.

      Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường mạnh.

  8. Câu 8

    Dùng hạt proton có động năng MeV bắn vào hạt nhân đứng yên, ta thu được hạt và hạt X có động năng tương ứng là MeV; MeV. Coi rằng phản ứng không kèm theo bức xạ gamma, lấy khối lượng hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của nó. Góc giữa vectơ vận tốc của hạt  và hạt X là:

    • A.

       

    • B.

       

    • C.

       

    • D.

       

  9. Câu 9

    Hạt nhân X phóng xạ sinh ra hạt nhân con Y. Ban đầu có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Tại thời điểm t, tỉ lệ giữa số hạt nhân X và số hạt nhân Y trong mẫu là 3:4. Tại thời điểm sau đó 16 giờ thì tỉ lệ đó là 3:25. Chu kì bán rã của hạt nhân X bằng

    • A.

      12 giờ

    • B.

      6 giờ

    • C.

      9 giờ

    • D.

      8 giờ

  10. Câu 10

    Có thể tăng hằng số phóng xạ λ của một mẫu đồng vị phóng xạ bằng cách.

    • A.

      Đốt nóng mẫu phóng xạ đó.

    • B.

      Đặt mẫu phóng xạ đó vào từ trường mạnh.

    • C.

      Hiện nay chưa có cách nào thay đổi hằng số phóng xạ.

    • D.

      Chiếu bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp vào mẫu phóng xạ đó

  11. Câu 11

    Đồng vị phóng xạ phân rã , biến đổi thành đồng vị bền với chu kì bán rã là 138 ngày. Ban đầu có một mẫu tinh khiết. Đến thời điểm t, tổng số hạt và số hạt nhân (được tạo ra) gấp 14 lần số hạt nhân  còn lại. Giá trị của t bằng

    • A.

      414 ngày.

    • B.

      138 ngày.

    • C.

      276 ngày.

    • D.

      552 ngày.

  12. Câu 12

    Chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm. Ban đầu có 1,00 g chất này thì sau 1 ngày đêm chất phóng xạ này còn lại

    • A.

      0,69 g.

    • B.

      0,78 g.

    • C.

      0,92 g.

    • D.

      0,87 g.

  13. Câu 13

    Sự phân hạch và hiện tượng phóng xạ giống nhau ở những điểm nào sau đây?

    (1). tổng khối lượng các hạt sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt ban đầu.

    (2). biến đổi hạt nhân.

    (3). bảo toàn nguyên tử.

    • A.

      (1) và (3).

    • B.

      (1) và (2).

    • C.

      (1), (2) và (3).

    • D.

      (2) và (3)

  14. Câu 14

    Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì

    • A.

      năng lượng liên kết lớn.

    • B.

      càng dễ phá vỡ.

    • C.

      năng lượng liên kết nhỏ.

    • D.

      càng bền vững.

  15. Câu 15

    Urani là một chất phóng xạ có chu kì bán rã năm. Khi phóng xạ sẽ biến thành Thori . Ban đầu có . Hỏi sau năm có bao nhiêu gam được tạo thành. Lấy khối lượng của các hạt tính theo đơn vị u có giá trị bằng số khối của chúng.

    • A.

      12,07 g

    • B.

      15,75 g

    • C.

      10,27 g

    • D.

      6,854 g

  16. Câu 16

    Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào

    • A.

      khối lượng hạt nhân.

    • B.

      độ hụt khối.

    • C.

      năng lượng liên kết.

    • D.

      tỉ số giữa độ hụt khối và số khối

  17. Câu 17

    Một khối chất phóng xạ hỗn hợp gồm hai đồng vị với số lượng hạt nhân ban đầu như nhau. Đồng vị thứ nhất có chu kỳ bán rã ngày, đồng vị thứ 2 có chu kỳ bán rã ngày. Kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân của hỗn hợp bị phân rã tại thời điểm  lần lượt là 87,5% và 75% so với số hạt ban đầu của hỗn hợp. Tính tỉ số

    • A.

      5/2

    • B.

      2/5

    • C.

      3/2

    • D.

      2/3

  18. Câu 18

    Dưới tác dụng của bức xạ gamma (y), hạt nhân của cacbon tách thành các hạt nhân hạt . Tần số của tia . Các hạt Heli sinh ra có cùng động năng. Tính động năng của mỗi hạt Heli. Cho ; ; ; ; .

    • A.

       

    • B.

    • C.

       

    • D.

       

  19. Câu 19

    Cho khối lượng các hạt proton, notron và hạt nhân lần lượt là 1,0073u; 1,0087u; 4,0015u. Biết 1u = 931,5MeV/c2. Năng luợng liên kết riêng của hạt nhân xấp xỉ bằng.

    • A.

      4,1175 MeV/nuclon

    • B.

      8,9475 MeV/nuclon

    • C.

      5,48 MeV/nuclon

    • D.

      7,1025 MeV/nuclon

  20. Câu 20

    Cho phản ứng hạt nhân: . Lúc đầu có 27g Beri. Thể tích khí He tạo thành ở điều kiện tiêu chuẩn sau hai chu kì bán rã là:

    • A.

      100,8 lít.

    • B.

      67,2 lít.

    • C.

      134,4 lít.

    • D.

      50,4 lít.

  21. Câu 21

    Gọi khối lượng nghỉ của các hạt proton, notron, hạt nhân lần lượt là . Mối quan hệ giữa các khối lượng trên là.

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  22. Câu 22

    Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử oxi là

    • A.

      9.

    • B.

      17.

    • C.

      8.

    • D.

      16.

  23. Câu 23

    Hạt nhân nào sau đây bền vững nhất so với các hạt còn lại?

    • A.

       

    • B.

    • C.

    • D.

       

  24. Câu 24

    Cho khối lượng của proton, notron và hạt nhân lần lượt là: l,0073u; l,0087u và 4,0015u. Biết MeV. Năng lượng liên kết của hạt nhân  là

    • A.

      28,41 MeV

    • B.

      18,3 eV

    • C.

      30,21 MeV

    • D.

      14,21 MeV

  25. Câu 25

    Xét phản ứng . Biết khối lượng các hạt , notron, triti và liti là. = 4,0015 u,  = 1,0087 u ; mT = 3,0160 u ; mLi = 6,0140 u. Lấy 1uc2 = 931,5 MeV. Năng lượng mà phản ứng tỏa ra bằng

    • A.

      4,2362 MeV

    • B.

      5,6512 MeV

    • C.

      4,8438 MeV

    • D.

      3,5645 MeV

Xem trước