DayThemLogo
Câu
1
trên 46
ab testing

Bài tập Hàm số y=ax^2 (a khác 0) và các bài toán tương giao có lời giải

Trắc nghiệm toán Thi chuyển cấp

calendar

Ngày đăng: 15-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:56:00

A

Biên soạn tệp:

Nguyễn Xuân Anh

Tổng câu hỏi:

46

Ngày tạo:

21-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho hàm số \(y = f(x) = ( - 2m + 1){x^2}\). Tìm giá trị của \(m\) để đồ thị đi qua điểm \(A( - 2;4)\).

    • A.

      \(m = 0\).

    • B.

      \(m = 1\).

    • C.

      \(m = 2\).

    • D.

      \(m = - 2\).

  2. Câu 2

    Hình vẽ dưới đây là của đồ thị hàm số nào?

    • A.

      \(y = - {x^2}\).

    • B.

      \(y = {x^2}\).

    • C.

      \(y = 2{x^2}\).

    • D.

      \(y = - 2{x^2}\).

  3. Câu 3

    Trong các điểm \(A(1;2);B( - 1; - 1);C(10; - 200);D(\sqrt {10} ; - 10)\) có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị hàm số \(y = - {x^2}\).

    • A.

      \(1\).

    • B.

      \(4\).

    • C.

      \(3\).

    • D.

      \(2\).

  4. Câu 4

    Cho parabol \((P):y = {x^2}\) và \(d:y = 4x + 5\). Tìm tọa độ giao điểm \(A,B\) của \((P)\) và \(d\).

    • A.

      \(A( - 1;1);B(5;25)\).

    • B.

      \(A( - 1;1);B( - 5;25)\).

    • C.

      \(A(1;1);B(5;25)\).

    • D.

      \(A( - 1; - 1);B( - 5; - 25)\).

  5. Câu 5

    Có bao nhiêu giá trị của tham số \(m\) để đường thẳng \(d:y = - \frac{1}{2}x + m\) và parabol \((P):y = - \frac{1}{4}{x^2}\) cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ \({x_1};{x_2}\) thỏa mãn\(3{x_1} + 5{x_2} = 5\).

    • A.

      \(m = - \frac{5}{{16}}\).

    • B.

      \(m = \frac{5}{{16}}\).

    • C.

      \(m = - \frac{5}{4}\).

    • D.

      \(m = \frac{5}{4}\).

  6. Câu 6

    Số giao điểm của đường thẳng \(d:y = 2x + 4\) và parabol \((P):y = {x^2}\) là:

    • A.

      \(2\).

    • B.

      \(1\).

    • C.

      \(0\).

    • D.

      \(3\).

  7. Câu 7

    Cho parrabol \((P):y = \left( {\sqrt {3m + 4} - \frac{7}{4}} \right){x^2}\) và đường thẳng \((d):y = 3x - 5\). Biết đường thẳng \(d\) cắt (P) tại một điểm có tung độ \(y = 1\). Tìm \(m\) và hoành độ giao điểm còn lại của d và parabol \((P)\)

    • A.

      \(m = 0;x = 2\).

    • B.

      \(m = \frac{1}{4};x = - 10\).

    • C.

      \(m = 2;x = 8\).

    • D.

      \(m = 0;x = 10\).

  8. Câu 8

    Tìm tham số \(m\) để đường thẳng \(d:y = - 2(m + 1)x + \frac{1}{2}{m^2}\) cắt parabol \((P):y = - 2{x^2}\) tại hai điểm phân biệt.

    • A.

      \(m > - \frac{1}{2}\).

    • B.

      \(m = \frac{1}{2}\).

    • C.

      \(m = \frac{1}{4}\).

    • D.

      \(m > - 2\).

  9. Câu 9

    Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị của hàm số \(y = a{x^2}\)với \(a \ne 0\).

    • A.

      Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.

    • B.

      Với \(a > 0\) đồ thị nằm phía trên trục hoành và \(O\) là điểm cao nhất của đồ thị.

    • C.

      Với \(a < 0\) đồ thị nằm phía dưới trục hoành và \(O\) là điểm cao nhất của đồ thị.

    • D.

      Với \(a > 0\) đồ thị nằm phía trên trục hoành và \(O\) là điểm thấp nhất của đồ thị.

  10. Câu 10

    Cho parrabol \((P):y = \left( {\frac{{1 - 2m}}{m}} \right).{x^2}\) và đường thẳng \((d):y = 2x + 2\). Biết đường thẳng \(d\) cắt (P) tại một điểm có tung độ \(y = 4\). Tìm hoành độ giao điểm còn lại của \(d\) và parabol \((P)\)

    • A.

      \(x = - \frac{1}{2}\).

    • B.

      \(x = \frac{1}{2}\).

    • C.

      \(x = - \frac{1}{4}\).

    • D.

      \(x = \frac{1}{4}\).

  11. Câu 11

    Tìm tham số \(m\) để đường thẳng \(d:y = 2x + m\) và parabol \((P):y = 2{x^2}\) không có điểm chung.

    • A.

      \(m < - \frac{1}{2}\).

    • B.

      \(m \le - \frac{1}{2}\).

    • C.

      \(m > \frac{1}{2}\).

    • D.

      \(m \ge \frac{1}{2}\).

  12. Câu 12

    Cho \((P):\,\,\,\,y = \frac{1}{2}{x^2};(d):\,\,\,\,y = x - \frac{1}{2}\). Tìm tọa độ giao điểm của \((P)\) và \((d)\)

    • A.

      \(\left( {1;\frac{1}{2}} \right)\).

    • B.

      \((1;2)\).

    • C.

      \(\left( {\frac{1}{2};1} \right)\).

    • D.

      \((2;1)\).

  13. Câu 13

    Cho hàm số \(y = - 2{x^2}\,\,\) có đồ thị là (P). Toạ độ các điểm thuộc (P) có tung độ bằng -6 là

    • A.

      A. \(\left( {\sqrt {3;} - 6} \right);\left( { - \sqrt {3;} - 6} \right)\)

    • B.

      B. \(\left( { - 6;\sqrt 3 } \right);\left( { - 6; - \sqrt 3 } \right)\)

    • C.

      C. \(\left( {\sqrt {3;} - 6} \right).\)

    • D.

      D. \(( - 72; - 6)\)

  14. Câu 14

    Cho hàm số \(y = - \frac{2}{5}{x^2}\) có đồ thị là \((P)\). Điểm trên \((P)\) (khác gốc tọa độ \(O(0;0)\)) có tung độ gấp ba lần hoành độ thì có hoành độ là:

    • A.

      \(\frac{{15}}{2}\).

    • B.

      \(\frac{{ - 15}}{2}\).

    • C.

      \(\frac{2}{{15}}\).

    • D.

      \( - \frac{2}{{15}}\).

  15. Câu 15

    Cho hàm số \(y = (2m + 2){x^2}\). Tìm \(m\) để đồ thị hàm số đi qua điểm \(A(x;y)\) với \((x;y)\) là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x - y = 1\\2x - y = 3\end{array} \right.\)

    • A.

      \(m = \frac{7}{4}\).

    • B.

      \(m = \frac{1}{4}\).

    • C.

      \(m = \frac{7}{8}\).

    • D.

      \(m = - \frac{7}{8}\).

  16. Câu 16

    Trong mặt phẳng toạ độ , biết điểm có hoành độ bằng 1 là một điểm chung của parabol \(y = 2{x^2}\,\,\) và đường thẳng \(y = (m - 1)x - 2\), với m là tham số. Khi đó giá trị của .

    • A.

      \(m = 1\)

    • B.

      \(m = 5\)

    • C.

      \(m = 2\)

    • D.

      \(m = 3\)

  17. Câu 17

    Cho hàm số \(y = f(x) = \frac{{2m - 3}}{3}{x^2}\). Tìm giá trị của \(m\) để đồ thị đi qua điểm \(B( - 3;5)\)

    • A.

      \(m = 1\).

    • B.

      \(m = \frac{3}{7}\).

    • C.

      \(m = \frac{7}{3}\).

    • D.

      \(m = 3\).

  18. Câu 18

    Cho parabol \(y = - \sqrt 5 {x^2}\). Xác định \(m\) để điểm \(A\left( {m\sqrt 5 ; - 2\sqrt 5 } \right)\) nằm trên parabol.

    • A.

      \(m = - \frac{5}{2}\).

    • B.

      \(m = \frac{2}{5}\).

    • C.

      \(m = \frac{5}{2}\).

    • D.

      \(m = - \frac{2}{5}\).

  19. Câu 19

    Hình vẽ dưới đây là của đồ thị hàm số nào?

    Hình vẽ dưới đây là của đồ thị hàm số nào? (ảnh 1)

    • A.

      \(y = {x^2}\).

    • B.

      \(y = \frac{1}{2}{x^2}\).

    • C.

      \(y = 3{x^2}\).

    • D.

      \(y = \frac{1}{3}{x^2}\).

  20. Câu 20

    Cho đồ thị hàm số \(y = \frac{1}{2}{x^2}\left( P \right)\) như hình vẽ. Dựa vào đồ thị, tìm \(m\) để phương trình \({x^2} - 2m + 4 = 0\) có hai nghiệm phân biệt.

    Cho đồ thị hàm số y = 1/2 x^2 (P) như hình vẽ. Dựa vào đồ thị, tìm m để phương trình x^2 - 2m + 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt (ảnh 1)

    • A.

      \(m > 2\).

    • B.

      \(m > 0\).

    • C.

      \(m < 2\).

    • D.

      \(m > - 2\).

  21. Câu 21

    Tìm tham số \(m\) để đường thẳng \(d:y = mx + 2\) cắt parabol \((P):y = \frac{{{x^2}}}{2}\) tại hai điểm phân biệt.

    • A.

      \(m = 2\).

    • B.

      \(m = - 2\).

    • C.

      \(m = 4\).

    • D.

      \(m \in \mathbb{R}\).

  22. Câu 22

    Cho hàm số \(y = {x^2}\,\,\)có có đồ thị là (P). Đường thẳng đi qua 2 điểm thuộc (P) có hoành độ bằng \( - 1\) và 2 là:

    • A.

      \(y = - x + 2\)

    • B.

      \(y = x + 2\)

    • C.

      \(y = - x - 2\)

    • D.

      \(y = x - 2\)

  23. Câu 23

    Có bao nhiêu giá trị của tham số \(m\) để đường thẳng \(d:y = 5x - m - 4\) và parabol \((P):y = {x^2}\)cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ \({x_1};{x_2}\) thỏa mãn \(\frac{{{x_1}}}{{{x_2}}} + \frac{{{x_2}}}{{{x_1}}} = 5\).

    • A.

      \(1\).

    • B.

      \(2\).

    • C.

      \(3\).

    • D.

      \(0\).

Xem trước