DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Bài tập Đường tròn nội tiếp và đường tròn ngoại tiếp có lời giải

Bài tập Đường tròn nội tiếp và đường tròn ngoại tiếp có lời giải

Trắc nghiệm toán Thi chuyển cấp

Tổng câu hỏi:41
Thời gian làm: 00:51:00

Tổng câu hỏi: 41

Thời gian làm: 00:51:00

T
Chia sẻ
Câu 1 (0.24đ)

Đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác là

  • A.

    đường tròn ngoại tiếp tam giác.

  • B.

    đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác.

  • C.

    đường tròn nội tiếp tam giác.

  • D.

    đường tròn bàng tiếp tam giác.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 21 (0.24đ)

Tính diện tích tam giác đều nội tiếp đường tròn \(\left( {O\,;\,2\,{\rm{cm}}} \right)\)

  • A.

    \(6\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

  • B.

    \(6\sqrt 3 \,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

  • C.

    \(3\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

  • D.

    \(3\sqrt 3 \,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.24đ)

Tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) nội tiếp đường tròn \(\left( {O\;;\;7,5\,{\rm{cm}}} \right)\). Biết \(\frac{{AB}}{{AC}} = \frac{3}{4}\). Chu vi \(\Delta ABC\) là:

  • A.

    \(15\,\,({\rm{cm}})\).

  • B.

    \(36\,\,({\rm{cm}})\).

  • C.

    \(14,5\,\,({\rm{cm}})\).

  • D.

    \(7,5\,\,({\rm{cm}})\).

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.24đ)

Gọi \(r\)và \(R\) lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp và đường tròn ngoại tiếp của một hình tam giác đều. Tỉ số \(\frac{r}{R}\) là:

  • A.

    \(\frac{1}{{\sqrt 3 }}\).

  • B.

    \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

  • C.

    \(\frac{1}{{\sqrt 2 }}\).

  • D.

    \(\frac{1}{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.24đ)

Tam giác đều có cạnh \(3\,{\rm{cm}}\). Đường kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng:

  • A.

    \(2\sqrt 3 \,{\rm{cm}}\).

  • B.

    \(\sqrt 3 \,{\rm{cm}}\).

  • C.

    \(\frac{{2\sqrt 3 }}{3}\,{\rm{cm}}\).

  • D.

    \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\,{\rm{cm}}\).

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.24đ)

Tâm đường tròn ngoại tiếp hình vuông\(ABCD\) cạnh\(5\,{\rm{cm}}\)là

  • A.

    điểm nằm trên cạnh \(AC\) và cách \(A\) một khoảng bằng \(5\,{\rm{cm}}\).

  • B.

    điểm nằm trên cạnh \(AC\) và cách \(A\) một khoảng bằng \(2,5\,{\rm{cm}}\).

  • C.

    điểm nằm trên cạnh \(AC\) và cách \(A\) một khoảng bằng \(5\sqrt 2 \,{\rm{cm}}\).

  • D.

    điểm nằm trên cạnh \(AC\) và cách \(A\) một khoảng bằng \(\frac{{5\sqrt 2 }}{2}\,{\rm{cm}}\).

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.24đ)

Một mảnh vườn có dạng hình tam giác đều \(MNP\) cạnh \(10\,{\rm{m}}\). Người ta muốn trồng hoa ở phần đất bên trong đường tròn nội tiếp \(\Delta MNP\). Diện tích phần đất trồng hoa bằng:

  • A.

    \(\frac{{25\pi }}{3}\,{{\rm{m}}^2}\).

  • B.

    \(\frac{{25\sqrt 3 }}{3}\,{{\rm{m}}^2}\).

  • C.

    \(\frac{{25\pi }}{3}\,{{\rm{m}}^2}\).

  • D.

    \(\frac{{25\pi \sqrt 3 }}{9}\,{{\rm{m}}^2}\).

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.24đ)

Tính bán kính \(R\) của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật \(ABCD\), biết đường chéo \(BD = 6\sqrt 2 {\rm{cm}}{\rm{.}}\)

  • A.

    \(R = 3\sqrt 2 \,{\rm{cm}}\).

  • B.

    \(R = 6\,{\rm{cm}}\).

  • C.

    \(R = 3\,{\rm{cm}}\).

  • D.

    \(R = \frac{3}{{\sqrt 2 }}\,{\rm{cm}}\).

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.24đ)

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông

  • A.

    nằm trong tam giác đó.

  • B.

    là trung điểm cạnh huyền.

  • C.

    nằm ngoài tam giác đó.

  • D.

    là trung điểm cạnh nhỏ nhất.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.24đ)

Cho \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\) có: \(AB = 9 cm; AC = 12 cm\), bán kính đường tròn nội tiếp \(\Delta ABC\) bằng

  • A.

    \(2\,cm\).

  • B.

    \(3\,cm\).

  • C.

    \(6\,cm\).

  • D.

    \(12,5\,cm\).

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.24đ)

Đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông có bán kính bằng

  • A.

    nửa cạnh huyền của tam giác vuông đó.

  • B.

    cạnh huyền của tam giác vuông đó.

  • C.

    hai lần cạnh huyền của tam giác vuông đó.

  • D.

    độ dài một cạnh góc vuông của tam giác vuông đó.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.24đ)

Tam giác \(ABC\) nội tiếp đường tròn \(\left( O \right)\) nếu

  • A.

    tâm \(O\) là giao điểm của ba đường trung tuyến của tam giác \(ABC\).

  • B.

    đường tròn \(\left( O \right)\) tiếp xúc với ba cạnh của tam giác \(ABC\).

  • C.

    đường tròn \(\left( O \right)\) đi qua ba đỉnh của tam giác \(ABC\).

  • D.

    tâm \(O\) là giao điểm của ba đường phân giác trong của tam giác \(ABC\).

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.24đ)

Tam giác đều \(IHK\) nội tiếp đường tròn có chu vi bằng \(27\,{\rm{cm}}\). Khi đó, bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác đều \(IHK\) là

  • A.

    \(\frac{{3\sqrt 3 }}{3}\,{\rm{cm}}\).

  • B.

    \(3\sqrt 3 \,{\rm{cm}}\).

  • C.

    \(\frac{{3\sqrt 3 }}{2}\,{\rm{cm}}\).

  • D.

    \(\frac{{9\sqrt 3 }}{2}\,{\rm{cm}}\).

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.24đ)

Cho đường tròn tâm \(O\) đường kính \(AB\). \(I\) là một điểm tùy ý nằm trên đường tròn (\(I\) khác \(A\) và \(B\)). Chọn đáp án đúng.

  • A.

    Tam giác \(IAB\) là tam giác nhọn.

  • B.

    Tam giác \(IAB\) là tam giác tù.

  • C.

    Tam giác \(IAB\) là tam giác vuông.

  • D.

    Tam giác \(IAB\) là tam giác cân.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.24đ)

Đường tròn tâm \(I\) nội tiếp tam giác đều \(ABC\) có bán kính bằng \(2\,{\rm{cm}}\). Khi đó độ dài cạnh \(AB\) bằng

  • A.

    \(2\sqrt 3 \,{\rm{cm}}\).

  • B.

    \(\frac{{12\sqrt 3 }}{6}\,{\rm{cm}}\).

  • C.

    \(4\sqrt 3 \,{\rm{cm}}\).

  • D.

    \(\frac{{4\sqrt 3 }}{3}\,{\rm{cm}}\).

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.24đ)

Tính diện tích của tam giác đều nội tiếp \(\left( {O\;;\;4\,{\rm{cm}}} \right)\).

  • A.

    \(24\,\,({\rm{c}}{{\rm{m}}^2})\).

  • B.

    \(24\sqrt 3 \,\,({\rm{c}}{{\rm{m}}^2})\).

  • C.

    \(12\,\,({\rm{c}}{{\rm{m}}^2})\).

  • D.

    \(12\sqrt 3 \,\,({\rm{c}}{{\rm{m}}^2})\).

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.24đ)

Tâm đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật có hai kích thước \(3\,{\rm{cm}}\) và \(4\,{\rm{cm}}\)là

  • A.

    giao điểm hai đường chéo của hình chữ nhật và cách mỗi đỉnh một khoảng bằng \(3\,{\rm{cm}}\).

  • B.

    giao điểm hai đường chéo của hình chữ nhật và cách mỗi đỉnh một khoảng bằng \(2,5\,{\rm{cm}}\).

  • C.

    giao điểm hai đường chéo của hình chữ nhật và cách mỗi đỉnh một khoảng bằng \(4\,{\rm{cm}}\).

  • D.

    giao điểm hai đường chéo của chữ nhật và cách mỗi đỉnh một khoảng bằng \(5\,{\rm{cm}}\).

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.24đ)

Đường tròn tâm \(O\) nội tiếp tam giác đều \(ABC\) có đường kính bằng \(7\,{\rm{cm}}\). Khi đó độ dài cạnh \(AB\) bằng

  • A.

    \(2\sqrt 3 \,{\rm{cm}}\).

  • B.

    \(\frac{{\sqrt 3 }}{7}\,{\rm{cm}}\).

  • C.

    \(7\sqrt 3 \,{\rm{cm}}\).

  • D.

    \(\frac{{7\sqrt 3 }}{3}\,{\rm{cm}}\).

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.24đ)

Tam giác đều \(ABC\) có cạnh bằng \(7\,{\rm{cm}}\). Chu vi của đường tròn nội tiếp tam giác đều \(ABC\):

  • A.

    \(7\pi \sqrt 3 \,{\rm{cm}}\).

  • B.

    \(\frac{{7\sqrt 3 }}{3}\,{\rm{cm}}\).

  • C.

    \(\frac{{7\pi \sqrt 3 }}{3}\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

  • D.

    \(\frac{{7\pi \sqrt 3 }}{3}\,{\rm{cm}}\).

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.24đ)

Đường tròn tâm \(I\) nội tiếp tam giác đều \(PQR\) có cạnh bằng \(5{\rm{ cm}}\), khi đó bán kính đường tròn tâm \(I\) bằng

  • A.

    \(\frac{{5\sqrt 3 }}{2}\,{\rm{cm}}\).

  • B.

    \(\frac{{5\sqrt 3 }}{6}\,{\rm{cm}}\).

  • C.

    \(5\sqrt 3 \,{\rm{cm}}\).

  • D.

    \(\frac{{5\sqrt 3 }}{3}\,{\rm{cm}}\).

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.24đ)

Tam giác \(ABC\) đều có đường trung tuyến \(AM\) nội tiếp đường tròn \(\left( {O\;;\;4\,{\rm{cm}}} \right)\). Độ dài \(AM\) bằng:

  • A.

    \(\frac{8}{3}\,\,({\rm{cm}})\).

  • B.

    \(8\,\,({\rm{cm}})\).

  • C.

    \(6\,\,({\rm{cm}})\).

  • D.

    \(4\,\,({\rm{cm}})\).

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.24đ)

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) với \(AB = 18\,{\rm{cm}}\), \(AC = 24\,{\rm{cm}}\). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là

  • A.

    \(30\,\,({\rm{cm)}}\)

  • B.

    \(10\,\,({\rm{cm)}}\).

  • C.

    \(20\,\,({\rm{cm)}}\).

  • D.

    \(15\,\,({\rm{cm)}}\).

Chưa có lời giải