DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập Đường tròn. Cung và dây cung của một đường tròn. Góc nội tiếp và góc ở tâm. Độ dài cung tròn. Diện tích hình quạt và hình vành khuyên có lời giải

Trắc nghiệm toán Thi chuyển cấp

Tổng câu hỏi:61
Thời gian làm: 01:12:00

Tổng câu hỏi: 61

Thời gian làm: 01:12:00

T
Câu 1 (0.16đ)

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn

  • A.

    Đường tròn không có trục đối xứng.

  • B.

    Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính.

  • C.

    Đường tròn có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau.

  • D.

    Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 31 (0.16đ)

Cho đường tròn \((O;R)\) và điểm \(M\) bất kỳ, biết rằng \(OM > R\). Chọn khẳng định đúng?

  • A.

    Điểm \(M\) nằm ngoài đường tròn.

  • B.

    Điểm \(M\) nằm trên đường tròn.

  • C.

    Điểm \(M\) nằm trong đường tròn.

  • D.

    Điểm \(M\) không thuộc đường tròn.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.16đ)

Số tâm đối xứng của đường tròn là:

  • A.

    \(1\).

  • B.

    \(2\).

  • C.

    \(3\).

  • D.

    \(4\).

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.16đ)

Diện tích hình tròn có đường kính bằng \(8\)cm xấp xỉ bằng

  • A.

    \(25,1c{m^2}\).

  • B.

    \(16,0c{m^2}\).

  • C.

    \(50,3c{m^2}\).

  • D.

    \(39,5c{m^2}\).

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.16đ)

Cho \(\Delta OAB\) đều như trong hình vẽ sau, chọn khẳng định đúng.

Cho tam giác đều như trong hình vẽ sau, chọn khẳng định đúng. (ảnh 1)

  • A.

    Số đo cung nhỏ \(AB\) là \(100^\circ \).

  • B.

    Số đo cung nhỏ \(AB\) là \(30^\circ \).

  • C.

    Số đo cung nhỏ \(AB\) là \(60^\circ \).

  • D.

    Số đo cung nhỏ \(AB\) là \(90^\circ \).

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.16đ)

Cho đường tròn \(\left( {O;\sqrt 3 } \right)\) và dây \(AB\). Kẻ bán kính \(OC \bot AB\). Độ dài \(AB\) bằng bao nhiêu để \(ACBO\) là hình thoi?

  • A.

    \(\frac{{3\sqrt 3 }}{2}\).

  • B.

    \(2\sqrt 3 \).

  • C.

    \(3\).

  • D.

    \(5\).

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.16đ)

Cho đường tròn \((O)\) đường kính \(AB = 14cm\), dây \(CD\) có độ dài \(12cm\) vuông góc với \(AB\) tại \(H\) nằm giữa \(O\) và \(B\). Độ dài \(HA\) là:

  • A.

    \(7 + \sqrt {13} \,cm\)

  • B.

    \(7 - \sqrt {13} \,cm\).

  • C.

    \(7\,cm\).

  • D.

    \(7 - 2\sqrt {13} \,cm\).

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.16đ)

Trên mặt phẳng toạ độ \(Oxy\), xác định vị trí tương đối của điểm \(A( - 3; - 4)\) và đường tròn tâm là gốc toạ độ \(O\), bán kính \(R = 3\).

  • A.

    Điểm \(A\) nằm ngoài đường tròn.

  • B.

    Điểm \(A\) nằm trên đường tròn.

  • C.

    Điểm \(A\) nằm trong đường tròn.

  • D.

    Không kết luận được.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.16đ)

Cho hình tròn có đường kính bằng \(8\)cm. Chu vi của hình tròn đó xấp xỉ bằng

  • A.

    \(16,0\)cm.

  • B.

    \(25,1\)cm.

  • C.

    \(24,0\)cm.

  • D.

    \(50,3\)cm.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.16đ)

Tâm đối xứng của đường tròn là:

  • A.

    Điểm bất kì bên trong đường tròn.

  • B.

    Điểm bất kì bên ngoài đường tròn.

  • C.

    Điểm bất kì trên đường tròn.

  • D.

    Tâm của đường tròn.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.16đ)

Đường thẳng \(m\) cắt đường tròn \(\left( {O;\,\,R} \right)\) tại hai điểm \(A,B\) sao cho \(AB = R\sqrt 3 \). Số đo góc \(AOB\) bằng

  • A.

    \(150^\circ \).

  • B.

    \(120^\circ \).

  • C.

    \(90^\circ \).

  • D.

    \(60^\circ \).

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.16đ)

Cho hình thang cân \(ABCD\) nội tiếp đường tròn \(\left( O \right)\) có \(AB//CD\), \(\widehat {ADC} = 76^\circ \), \(\widehat {DAC} = 60^\circ \). Khẳng định nào sau đây sai.

Cho hình thang cân ABCD nội tiếp đường tròn ( O) có AB//CD, góc ADC = 76 độ, góc DAC = 60 độ. Khẳng định nào sau đây sai. (ảnh 1)

  • A.

    \(\widehat {BAC} = 44^\circ \).

  • B.

    Số đo cung nhỏ \(BC\) là \(88^\circ \).

  • C.

    Số đo cung nhỏ \(AD\) là \(88^\circ \).

  • D.

    Số đo cung nhỏ \(AC\) là \(104^\circ \).

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.16đ)

Cho đường tròn \(\left( {O;R} \right)\), lấy điểm \(M\) nằm ngoài \(\left( O \right)\) sao cho \(OM = 2R\). Từ \(M\) kẻ tiếp tuyến \(MA\) và \(MB\) với \(\left( O \right)\) (\(A,\,B\)là các tiếp điểm). Số đo cung \(AB\) nhỏ bằng

  • A.

    \(240^\circ \).

  • B.

    \(120^\circ \).

  • C.

    \(360^\circ \).

  • D.

    \(210^\circ \).

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.16đ)

Cho hình vuông \(ABCD\)cạnh \(a\). Vẽ bốn cung phần tư đường tròn nằm trong hình vuông có tâm theo thứ tự là \(A,B,C,D\)và bán kính bằng \(a\),ta được một hình hoa bốn cánh. Chu vi của hình hoa đó bằng

Cho hình vuông ABCD cạnh a. Vẽ bốn cung phần tư đường tròn nằm trong hình vuông có tâm  (ảnh 1)

  • A.

    \(\frac{2}{3}\pi a\).

  • B.

    \(\pi a\).

  • C.

    \(\frac{1}{3}\pi a\).

  • D.

    \(\frac{4}{3}\pi a\).

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.16đ)

Cho điểm \(A\) cố định trong đường tròn \(\left( {O,\,R} \right)\), \(A\) khác \(O\), điểm \(B\) chuyển động trên đường tròn. Chọn phương án đúng

  • A.

    Độ dài đoạn \(AB\) ngắn nhất là \(2R - OA\).

  • B.

    Độ dài đoạn \(AB\) ngắn nhất là \(R - OA\).

  • C.

    Độ dài đoạn \(AB\) dài nhất là \(2R\).

  • D.

    Độ dài đoạn \(AB\) dài nhất là \(2R - OA\).

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.16đ)

Diện tích hình viên phân có bán kính \(R\), số đo cung bằng \(90^\circ \) là

  • A.

    \(\frac{{\pi {R^2}}}{4}\).

  • B.

    \(\frac{{\left( {\pi - 1} \right){R^2}}}{2}\).

  • C.

    \(\frac{{\left( {\pi - 2} \right){R^2}}}{4}\).

  • D.

    \(\frac{{{R^2}}}{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.16đ)

Cho nửa đường tròn \(\left( {{\rm{O}}\,{\rm{;}}\,{\rm{R}}} \right)\) đường kính \(AB\), điểm \(M\) nằm trên dây \(AB\) sao cho \(AM = \frac{{2{\rm{R}}}}{5}\). Qua \(M\) kẻ dây cung \(CD\) vuông góc với \(AB\). Độ dài dây \(CD\) là

  • A.

    \(\frac{{8R}}{5}\).

  • B.

    \(\frac{{7{\rm{R}}}}{5}\).

  • C.

    \(\frac{{6{\rm{R}}}}{5}\).

  • D.

    \({\rm{R}}\).

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.16đ)

Trên đường tròn \(\left( {O,R} \right)\) lấy hai điểm \(A\) và \(B\) sao cho số đo cung nhỏ \(AB\) bằng \(90^\circ \). Độ dài dây cung \(AB\) bằng?

  • A.

    \(R\).

  • B.

    \(R\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

  • C.

    \(R\sqrt 2 \).

  • D.

    \(R\sqrt 3 \).

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.16đ)

Đường thẳng \(m\) cắt đường tròn \(\left( {O;R} \right)\)tại hai điểm \(A;\,B\)sao cho \(AB = R\sqrt 3 \). Số đo góc \(AOB\) bằng

  • A.

    \(150^\circ \).

  • B.

    \(120^\circ \).

  • C.

    \(90^\circ \).

  • D.

    \(60^\circ \).

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.16đ)

Cho nửa đường tròn \(\left( O \right)\) đường kính \(AB = 2R\). Lấy \(M\) là điểm chính giữa cung \(AB\), hai điểm \(C\) và \(D\) di chuyển trên cung \(MA,MB\) sao cho \(CM//AD\). Hỏi độ dài cạnh \(CD\) bằng bao nhiêu?

  • A.

    \(\frac{{2R}}{3}\).

  • B.

    \(R\sqrt 3 \).

  • C.

    \(\frac{{R\sqrt 3 }}{2}\).

  • D.

    \(R\sqrt 2 \).

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.16đ)

Cho nửa đường tròn \(\left( O \right)\)đường kính \(AB = 2R\). Lấy \(M\) là điểm chính giữa cung \(AB\), hai điểm \(C,D\) di chuyển trên cung \(MA,MB\) sao cho \(CM{\rm{//}}AD\). Hỏi độ dài cạnh \(CD\) bằng bao nhiêu?

  • A.

    \(\frac{{2R}}{3}\).

  • B.

    \(R\sqrt 3 \).

  • C.

    \(\frac{{R\sqrt 3 }}{2}\).

  • D.

    \(R\sqrt 2 \).

Chưa có lời giải

Câu 51 (0.16đ)

Cho tam giác đều \(ABC\) cạnh \(20cm\). Các nửa đường tròn đường kính \(AB\), \(BC\), \(CA\) tạo thành một hình hoa ba cánh có diện tích xấp xỉ bằng

Cho tam giác đều ABC cạnh 20cm. Các nửa đường tròn đường kính AB, BC, CA tạo thành một hình  (ảnh 1)

  • A.

    \(141,0c{m^2}\).

  • B.

    \(173,2c{m^2}\).

  • C.

    \(227,6c{m^2}\).

  • D.

    \(541,7c{m^2}\).

Chưa có lời giải

Câu 52 (0.16đ)

Cho đường tròn \(\left( O \right)\) đường kính \(AB = 2R\), \(C\) là điểm chính giữa của cung \(AB\). Cung \(\stackrel{⏜}{AmB}\) có tâm \(C\), bán kính \(CA\). Diện tích phần tô đậm bằng

Cho đường tròn ( O) đường kính AB = 2R, C là điểm chính giữa của cung AB. Cung (ảnh 1)
  • A.

    \({R^2}\).

  • B.

    \(\frac{{\pi {R^2}}}{4}\).

  • C.

    \(\frac{{\pi {R^2}}}{3}\).

  • D.

    \(\frac{{3{R^2}}}{4}\).

Chưa có lời giải

Câu 53 (0.16đ)

Cho góc \(\widehat {AMB} = 50^\circ \) như hình vẽ. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?

Cho góc AMB = 50 độ như hình vẽ. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

  • A.

    Số đo cung nhỏ \(\stackrel{⏜}{AB}\) là \(50^\circ \).

  • B.

    Góc \(\widehat {AMB}\) là góc ở tâm.

  • C.

    Số đo cung nhỏ \(\stackrel{⏜}{AB}\) là \(25^\circ \).

  • D.

    Số đo cung nhỏ \(\stackrel{⏜}{AB}\) là \(100^\circ \).

Chưa có lời giải

Câu 54 (0.16đ)

Diện tích hình viên phân có bán kính \(20cm\), số đo cung \(120^\circ \) bằng khoảng

  • A.

    \(123\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

  • B.

    \(332\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

  • C.

    \(246\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

  • D.

    \(665\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

Chưa có lời giải

Câu 55 (0.16đ)

Cho nửa đường tròn \(\left( {{\rm{O}}\,{\rm{;}}\,{\rm{R}}} \right)\) đường kính \(AB\), điểm \(C\) di chuyển trên nửa đường tròn, khi đó tích hai dây cung \(CA.CB\) lớn nhất là bao nhiêu?

  • A.

    \(\frac{{8R}}{5}\).

  • B.

    \(\frac{{7{\rm{R}}}}{5}\).

  • C.

    \(\frac{{6{\rm{R}}}}{5}\).

  • D.

    \({\rm{R}}\).

Chưa có lời giải

Câu 56 (0.16đ)

Chọn phát biểu sai.

  • A.

    Diện tích hình tròn tỉ lệ thuận với bình phương bán kính của nó.

  • B.

    Độ dài cung của đường tròn tỉ lệ thuận với số đo góc của cung.

  • C.

    Chu vi hình tròn tỉ lệ thuận với bình phương bán kính của nó.

  • D.

    Diện tích hình quạt tròn tỉ lệ thuận với độ dài cung của hình quạt.

Chưa có lời giải

Câu 57 (0.16đ)

Một tam giác đều có cạnh bằng \(2\,{\rm{cm}}\). Độ dài đường tròn ngoại tiếp tam giác đều đó bằng

  • A.

    \(\frac{{2\pi }}{{\sqrt 3 }}\,{\rm{cm}}\).

  • B.

    \(\frac{{4\pi }}{3}\,{\rm{cm}}\).

  • C.

    \(\frac{{2\pi }}{3}\,{\rm{cm}}\).

  • D.

    \(\frac{{4\pi }}{{\sqrt 3 }}\,{\rm{cm}}\).

Chưa có lời giải

Câu 58 (0.16đ)

Cho đường tròn \(\left( {O;R} \right)\), hai điểm \(A,\,B\) nằm trên đường tròn, \(\widehat {AOB} = 60^\circ \). Dây cung \(CD\) cắt \(OA,\,OB\) lần lượt tại \(M,\,N\) sao cho \(CM = MN = ND\). Hỏi độ dài đoạn \(CD\) bằng bao nhiêu?

  • A.

    \(R\sqrt 3 \).

  • B.

    \(R\).

  • C.

    \(\frac{R}{2}\).

  • D.

    \(\frac{R}{3}\).

Chưa có lời giải

Câu 59 (0.16đ)

Cho điểm \(A\) cố định trên \(\left( {O;R} \right)\), một góc nhọn \(\widehat {xAy}\) quay quanh điểm \(A\) sao cho hai tia \(Ax,Ay\) tương ứng cắt đường tròn tại hai điểm \(B,C\). Các đường cao đi từ \(B\) và \(C\) của tam giác \(ABC\) tương ứng cắt đường tròn tại \(D,E\). Biết \(\widehat {xAy} = \alpha \), số đo cung \(DAE\) là

  • A.

    \(360 - 4\alpha \).

  • B.

    \(180 - 2\alpha \).

  • C.

    \(2\alpha \).

  • D.

    \(90 + \alpha \).

Chưa có lời giải

Câu 60 (0.16đ)

Một hình tròn có chu vi bằng \(6\pi \,dm\). Diện tích của hình tròn đó bằng

  • A.

    \(9\pi \,d{m^2}\).

  • B.

    \(12\pi \,d{m^2}\).

  • C.

    \(18\pi \,d{m^2}\).

  • D.

    \(36\pi \,d{m^2}\).

Chưa có lời giải

Câu 61 (0.4đ)

Hai đường tròn \(\left( {O\,;\,R} \right)\) và \(\left( {O'\,;\,R'} \right)\) tiếp xúc ngoài tại \(A\). Trên nửa mặt phẳng bờ \({\rm{OO'}}\) lấy \({\rm{B}} \in \left( O \right)\,,\,C \in \left( {O'} \right)\) sao cho sđ\(\stackrel{⏜}{AB}=20°\), sđ\(\stackrel{⏜}{AC}=90°\). Hỏi góc \(BAC\) bằng bao nhiêu?

  • A.

    \(35^\circ \).

  • B.

    \(65^\circ \).

  • C.

    \(80^\circ \).

  • D.

    \(55^\circ \).

Chưa có lời giải