DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập Đơn thức đồng dạng và cộng trừ đơn thức đồng dạng (có lời giải)

Trắc nghiệm toán lớp 8

Tổng câu hỏi:10
Thời gian làm: 00:20:00

Tổng câu hỏi: 10

Thời gian làm: 00:20:00

L
Câu 1 (1đ)
Cặp đơn thức nào dưới đây đồng dạng?
  • A.

    2x2y và 3xy2;

  • B.
    4xy3z và (-4)xy3z;
  • C.
    x3y và 3xy;
  • D.
    \(\frac{1}{4}{x}^{2}{y}^{2}\)và xy.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 5 (1đ)
Tổng của biểu thức A = \(\frac{1}{2}{x}^{3}y+\frac{1}{2.3}{x}^{3}y+...+\frac{1}{98.99}{x}^{3}y+\frac{1}{99.100}{x}^{3}y\):
  • A.

    1;

  • B.
    x3y;
  • C.
    \(\frac{99}{100}{x}^{3}y\);
  • D.
    \(\frac{199}{100}{x}^{3}y\).

Chưa có lời giải

Câu 6 (1đ)

Tổng của biểu thức 2x2y3 + 3x2y3 :

  • A.

    5x2y3;

  • B.
    6x2y3;
  • C.
    x2y3;
  • D.
    3x2y3.

Chưa có lời giải

Câu 7 (1đ)

Đơn thức M thỏa mãn 2x4y3 + M = -5x4y3 là:

  • A.

    -7x4y3;

  • B.

    -3x4y3;

  • C.
    -10x4y3;
  • D.
    7x4y3.

Chưa có lời giải

Câu 8 (1đ)

Cho các đơn thức \(‐2{x}^{4}{y}^{2}; \left(\sqrt{2}+1\right){x}^{4}{y}^{2}; {x}^{4}{y}^{2}; ‐2{x}^{2}{y}^{4}\). Có bao nhiêu đơn thức đồng dạng với đơn thức \(\frac{3}{5}{x}^{4}{y}^{2}\)

  • A.

    1;

  • B.
    2;
  • C.
    3;
  • D.
    4.

Chưa có lời giải

Câu 9 (1đ)
Giá trị của biểu thức \(P=x{y}^{2}-\frac{1}{4}x{y}^{2}+2x{y}^{2}\)tại \(x=2; y=\frac{1}{2}\)là:
  • A.

    \(\frac{11}{4}\);

  • B.

    \(‐\frac{11}{4}\);

  • C.

    \(\frac{11}{2}\);

  • D.

    \(\frac{11}{8}\).

Chưa có lời giải

Câu 10 (1đ)

Hiệu của biểu thức \(\frac{1}{2}x{y}^{2}z-\frac{1}{6}x{y}^{2}z-3x{y}^{2}z\):

  • A.

    \(\frac{8}{3}x{y}^{2}z\);

  • B.

    \(‐\frac{8}{3}x{y}^{2}z\);

  • C.

    \(\frac{‐8}{3}xyz\);

  • D.

    \(\frac{8}{3}{x}^{3}{y}^{2}z.\)

Chưa có lời giải