DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 35
ab testing

Bài tập Đa giác đều. Phép quay có lời giải

Trắc nghiệm toán Thi chuyển cấp

calendar

Ngày đăng: 08-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:45:00

K

Biên soạn tệp:

Nguyễn Minh Khang

Tổng câu hỏi:

35

Ngày tạo:

07-02-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Tổng số đo các góc trong của đa giác đều \(n\) cạnh là \(1620^\circ \) thì số cạnh \(n\) là

    • A.

      \(9\).

    • B.

      \(10\).

    • C.

      \(11\).

    • D.
      \(8\).
  2. Câu 2
    Mỗi góc trong của đa giác đều \(n\) cạnh là
    • A.

      \(\left( {n - 1} \right)\,\,.\,\,180^\circ \).

    • B.

      \(\left( {n - 2} \right)\,\,.\,\,180^\circ \).

    • C.

      \(\frac{{\left( {n - 2} \right)\,\,.\,\,180^\circ }}{2}\).

    • D.
      \(\frac{{\left( {n - 2} \right)\,\,.\,\,180^\circ }}{n}\).
  3. Câu 3
    Cho các hình vẽ sau. Hình nào là ngũ giác đều
    Cho các hình vẽ sau. Hình nào là ngũ giác đều (ảnh 1)
    • A.

      Hình 3.

    • B.

      Hình 2.

    • C.

      Hình 1.

    • D.
      Cả 3 hình.
  4. Câu 4

    Cho ngũ giác đều \(ABCDE\) nội tiếp đường tròn\(\left( O \right)\). Phép quay thuận chiều \(144^\circ \) tâm \(O\) biến điểm \(A\) thành điểm nào?

    Cho ngũ giác đều ABCDE nội tiếp đường tròn O Phép quay thuận chiều 144 độ tâm O (ảnh 1)
    • A.

      Điểm \(A\).

    • B.

      Điểm \(B\).

    • C.

      Điểm \(D\).

    • D.
      Điểm \(C\).
  5. Câu 5
    Cho các hình: Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông, tam giác cân, tam giác đều, hình bình hành. Có bao nhiêu hình là đa giác đều?
    • A.

      \(5\).

    • B.

      \(4\).

    • C.

      \(3\).

    • D.
      \(2\).
  6. Câu 6

    Cho hình vuông \(ABCD\) nội tiếp đường tròn tâm \(O\). Phép quay biến điểm \(A\) thành điểm \(B\) là phép quay nào?

    Cho hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn tâm O. Phép quay biến điểm A thành điểm B là phép quay nào? (ảnh 1)
    • A.

      phép quay thuận chiều \(90^\circ \)tâm \(O\).

    • B.

      phép quay thuận chiều \(120^\circ \) tâm \(O\).

    • C.

      phép thuận chiều \(180^\circ \)tâm \(O\).

    • D.
      phép ngược chiều \(90^\circ \)tâm \(O\).
  7. Câu 7

    Cho hình vẽ cách viết tên nào sau đây đúng

    Cho hình vẽ cách viết tên nào sau đây đúng ABCDEF (ảnh 1)
    • A.

      \(ABCDEF\).

    • B.

      \(ABCFED\).

    • C.

      \(AFBCDE\).

    • D.
      \(ACEFDB\).
  8. Câu 8

    Cho tam giác đều \(ABC\)có \(G\) là trọng tâm. Phép quay tâm \(G\) với góc quay nào dưới đây biến tam giác \(ABC\)thành chính nó.

    • A.

      \(30^\circ \).

    • B.

      \(45^\circ \).

    • C.

      \(60^\circ \).

    • D.
      \(120^\circ \).
  9. Câu 9

    Cho đa giác đều \(8\) cạnh, số đường chéo của đa giác đó là

    • A.

      \(40\).

    • B.

      \(28\).

    • C.

      \(20\).

    • D.
      \(16\).
  10. Câu 10

    Cho \(\Delta MNP\) vuông cân tại \(M\) có \(O\) là trung điểm của cạnh \(NP\).

    Cho tam giác MNP vuông cân tại M có O là trung điểm của cạnh NP  (ảnh 1)

    Khẳng định nào sau đây sai?

    • A.

      Phép quay thuận chiều \(90^\circ \) tâm \(M\) biến điểm \(P\) thành điểm \(N\).

    • B.

      Phép quay ngược chiều \(90^\circ \) tâm \(O\) biến điểm \(P\) thành điểm \(M\).

    • C.

      Phép quay ngược chiều \(90^\circ \) tâm \(O\) biến điểm \(M\) thành điểm \(N\).

    • D.
      Phép quay thuận chiều \(45^\circ \) tâm \(M\) biến điểm \(O\) thành điểm \(N\).
  11. Câu 11

    Cho ngũ giác đều \(ABCDE\) nội tiếp đường tròn tâm \(\left( O \right)\). Phép quay thuận chiều \(72^\circ \) biến hình tam giác \(OAB\) thành tam giác nào?

    Cho ngũ giác đều ABCDE nội tiếp đường tròn tâm  O . Phép quay thuận chiều 72 độ (ảnh 1)
    • A.

      \(\Delta OBC\).

    • B.

      \(\Delta OCD\).

    • C.

      \(\Delta ODE\).

    • D.
      \(\Delta OEA\).
  12. Câu 12
    Phép quay tâm \(O\) (\(O\) là tâm hình chữ nhật \(ABCD\)) với góc quay bằng bao nhiêu biến hìnhchữnhật \(ABCD\) thành chính nó?
    • A.

      \(45^\circ \).

    • B.

      \(90^\circ \).

    • C.

      \(120^\circ \).

    • D.
      \(360^\circ \).
  13. Câu 13

    Cho hình vuông \(ABCD\) nội tiếp đường tròn tâm \(O\). Phép quay thuận chiều \(90^\circ \) tâm \(O\) biến điểm \(B\) thành điểm nào?

    Cho hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn tâm O. Phép quay thuận chiều 90 độ tâm O (ảnh 1)
    • A.

      Điểm \(A\).

    • B.

      Điểm \(B\).

    • C.

      Điểm \(C\).

    • D.
      Điểm \(D\).
  14. Câu 14

    Tổng số đo các góc của đa giác đều \(9\) cạnh là

    • A.

      \(900^\circ \).

    • B.

      \(1026^\circ \).

    • C.

      \(1080^\circ \).

    • D.
      \(1260^\circ \).
  15. Câu 15
    Cho đa giác đều \(9\) cạnh, số đường chéo của đa giác đó là
    • A.

      \(36\).

    • B.

      \(27\).

    • C.

      \(20\).

    • D.
      \(18\).
  16. Câu 16

    Cho hình vuông \(ABCD\), gọi \(O\) là giao điểm của hai đường chéo \(AC\) và \(BD\). Phép quay thuận chiều \(180^\circ \) tâm \(O\) biến tam giác \(OAB\) thành tam giác nào?

    Cho hình vuông ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Phép quay thuận chiều 180 độ (ảnh 1)
    • A.

      \(\Delta OAB\).

    • B.

      \(\Delta OCB\).

    • C.

      \(\Delta OCD\).

    • D.
      \(\Delta ODA\).
  17. Câu 17
    Tổng số đo các góc trong của đa giác đều \(n\) cạnh là \(1440^\circ \) thì số cạnh \(n\) là
    • A.

      \(9\).

    • B.

      \(10\).

    • C.

      \(7\).

    • D.
      \(8\).
Xem trước