DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập Cơ chế di truyền và biến dị cực hay có lời giải chi tiết (P4)

Trắc nghiệm sinh lớp 12

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

P
Câu 1 (0.25đ)

Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Đột biến điểm có thể không làm thay đổi s lượng nuclêôtit mỗi loại của gen

II. Nếu đột biến không làm thay đổi chiều dài của gen thì cũng không làm thay đổi tổng số axit amin của chuỗi pôlipeptit.

III. Nếu đột biến điểm làm tăng chiều dài của gen thì chứng tỏ sẽ làm tăng liên kết hiđro của gen.

IV. Đột biến mất một cặp nuclêôtit có thể không làm thay đổi cấu trúc của chuỗi pôlipeptit.

  • A.

    1.

  • B.

    2.

  • C.

    3.

  • D.

    4.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Khi nói về đột biến nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Đột biến đảo đoạn có thể làm cho hàm lượng prôtêin của gen bị đảo vị trí được tăng lên.

II. Tất cả các đột biến đa bội đều làm tăng hàm lượng ADN trong nhân tế bào.

III. Đột biến lệch bội có thể được phát sinh trong phân bào nguyên phân.

IV. Đột biến chuyển đoạn có thể làm giảm hàm lượng ADN trong nhân tế bào.

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Khi nói về cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Khi môi trường không có lactôzơ, prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã.

II. Khi môi trường không có đường lactôzơ thì prôtêin ức chế mới được tổng hợp.

III. Khi môi trường có lactôzơ, một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế làm bất hoạt prôtêin ức chế.

IV. Khi môi trưòng có lactôzơ thì prôtêin ức chế mới có hoạt tính sinh học.

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Trong quá trình dịch mã, anticôđon nào sau đây khớp bổ sung với côđon \(5\text{'}AUG3\text{'}\).

  • A.

    3'UAX5'.

  • B.

    3'AUG5'.

  • C.

    5'UAX3'.

  • D.

    5'AUG3'.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Một loài động vật có 3 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd. Cơ thể có bộ nhiễm sắc thể sau đây là thể bốn?

  • A.

    AaBbDd.

  • B.

    AAAaBbDd

  • C.

    AaBbbDdd.

  • D.

    ABbDd.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Khi nói về NST, nhận định nào sau đây sai?

  • A.

    Sợi cơ bản có đường kính 11 nm.

  • B.

    Thành phần gồm ADN và rARN.

  • C.

    Có chức năng lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

  • D.

    NST của các loài sinh vật khác nhau không phải chỉ ở số lượng và hình thái mà chủ yếu ở các gen trên đó.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Ở vi khuẩn E.coli, xét một đoạn phân tử ADN có 5 gen A, B, D, E, G. Trong đó có 4 gen A, B, D, E thuộc cùng một operon. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(I). Nếu gen A nhân đôi 3 lần thì gen D cũng nhân đôi 3 lần.

(II). Nếu gen B tạo ra được 20 phân tử mARN thì gen E cũng tạo ra được 20 phân tử mARN.

(III). Nếu gen G tổng hợp ra 15 phân tử ARN thì gen D cũng tạo ra 15 phân tử ARN.

(IV). Nếu xảy ra đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở gen A thì có thể sẽ làm thay đổi cấu trúc của mARN ở tất cả các gen.

  • A.

    1

  • B.

    3

  • C.

    2

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n=50. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Thể ba của loài này có 51 nhiễm sắc thể.

II. Loài này có tối đa 25 dạng thể một.

III. Thể tứ bội có số lượng nhiễm sắc thể là 100.

IV. Thể tam bội có số lượng nhiễm sắc thể là 75.

  • A.

    2.

  • B.

    3.

  • C.

    4.

  • D.

    1.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Côđon nào sau đây làm nhiệm vụ kết thúc dịch mã?

  • A.

    3'AAU5'

  • B.

    3'UAG5'

  • C.

    3'UGA5'

  • D.

    5'AUG3'

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Mã di truyền mang tính thoái hoá, có nghĩa là

  • A.

    nhiều mã bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho 1 axít amin.

  • B.

    các mã bộ ba nằm nối tiếp nhau, không gối lên nhau.

  • C.

    một mã bộ ba mã hoá cho nhiều axít amin khác nhau.

  • D.

    các loài sinh vật có một bộ mã di truyền giống nhau.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ARN?

  • A.

    Ađênin.

  • B.

    Timin.

  • C.

    Uraxin.

  • D.

    Xitôzin.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Môt gen có 2700 liên kết hiđro và có 300A. Tỉ lệ \(\frac{A+T}{G+X}\) của gen là bao nhiêu?

  • A.

    2/5

  • B.

    1/3

  • C.

    3/7

  • D.

    3/14

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Tác nhân đột biến tác động vào quá trình giảm phân của cơ thể cái làm cho một cặp nhiễm sắc thể không phân li. Kết quả sẽ hình thành nên bao nhiêu dạng đột biến sau đây?

I. Thể một.  II. Thể ba.   III. Thể tứ bội.

IV. Thể tam bội.

  • A.

    1.

  • B.

    3.

  • C.

    2.

  • D.

    4.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Một gen có 20% số nucleôtit loại A và có 600 nucleotit loại G. Gen có bao nhiêu liên kết hiđrô?

  • A.

    3600.

  • B.

    5200.

  • C.

    2600.

  • D.

    2000.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n=24 và hàm lượng ADN trong nhân tế bào sinh dưỡng là 4pg. Trong một quần thể của loài này có 4 thể đột biến được kí hiệu là A, B, C và D. Số lượng nhiễm sắc thể và hàm lượng ADN có trong nhân của tế bào sinh dưng ở 4 thể đột biến này là:

Thể đột biến

A

B

C

D

Số lượng NST

24

24

36

24

Hàm lượng ADN

3,8 pg

4,3 pg

6pg

4pg

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(I). Thể đột biến A là đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể hoặc đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể.

(II). Thể đột biến B là đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể hoặc đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể.

(III). Thể đột biến C là đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể hoặc đột biến tam bội.

(IV). Thể đột biến D có thể là đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể.

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Người ta chuyển một số vi khuẩn E.coli mang các phân tử ADN vùng nhân chỉ chứa \({N}^{15}\) sang môi trường chỉ có \({N}^{14}\)Các vi khuẩn nói trên đều thực hiện phân đôi 3 lần liên tiếp tạo ra 12 phân tử ADN vùng nhân chỉ chứa \({N}^{14}\). Sau đó chuyển các vi khuẩn này về môi trường chỉ chứa \({N}^{15}\)và cho chúng nhân đôi tiếp 2 lần nữa. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(I). Số phân tử ADN ban đầu là 2.

(II). Số mạch polinuclêôtit chỉ chứa \({N}^{15}\)sau khi kết thúc quá trình trên là 100.

(III). Số phân tử ADN chỉ chứa \({N}^{15}\)sau khi kết thúc quá trình trên là 36.

(IV). Số phân tử ADN chứa cả hai loại \({N}^{14}\) và \({N}^{15}\) sau khi kết thúc quá trình trên là 28.

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    4

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Loại đột biến nào sau đây làm tăng độ dài của nhiễm sắc thể?

  • A.

    Đảo đoạn

  • B.

    Lặp đoạn

  • C.

    Mất đoạn

  • D.

    Thêm một cặp nuclêôtit

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Khi nói về đột biến số lượng nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.

    Tất cả các đột biến đa bội đều làm tăng hàm lượng ADN trong nhân tế bào.

  • B.

    Các đột biến thể một của cùng một loài đều có hàm lượng ADNở trong các tế bào giống nhau.

  • C.

    Đột biến tam bội có thể được phát sinh trong nguyên phân, do tất cả các cặp nhiễm sắc thể đều không phân li.

  • D.

    Các thể đột biến lệch bội chỉ được phát sinh trong giảm phân.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Khi nói về hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Nếu xảy ra đột biến ở gen cấu trúc Y thì có thể làm cho prôtêin do gen này quy định bị bất hoạt.

II. Nếu xảy ra đột biến ở gen điều hòa R làm cho gen này không được phiên mã thì các gen cấu trúc Z, Y, A cũng không được phiên mã.

III. Khi prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành thì các gen cấu trúc Z, Y, A không được phiên mã.

IV. Nếu xảy ra đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở giữa gen điều hòa R thì có thể làm cho các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã ngay cả khi một trường không có lactôzơ.

  • A.

    1

  • B.

    4

  • C.

    2

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Khi nói về đột biến nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(I). Đột biến chuyển đoạn không bao giờ làm thay đổi số lượng gen có trong tế bào.

(II). Đột biến đảo đoạn không làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể.

(III). Đột biến thể ba làm tăng số lượng nhiễm sắc thể có trong tế bào.

(IV). Ở các đột biến đa bội chẵn, số lượng nhiễm sắc thể luôn là số chẵn.

  • A.

    3

  • B.

    2

  • C.

    1

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Côđon nào sau đây không có anticôđon tương ứng?

  • A.

    5'UAG3'

  • B.

    3'UAG5'

  • C.

    5'UAX3'

  • D.

    5'AUG3'

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Khi nói về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Các ribôxôm trượt theo từng bộ ba ở trên mARN theo chiều từ 5’ đến 3’ từ bộ ba mở đầu cho đến khi gặp bộ ba kết thúc.

II. Ở trên một phân tử mARN, các ribôxôm khác nhau tiến hành đọc mã từ các điểm khác nhau, mỗi điểm đọc đặc hiệu với một loại ribôxôm.

III. Quá trình dịch mã không diễn ra theo nguyên tắc bổ sung thì có thể sẽ làm phát sinh đột biến gen.

IV. Khi tổng hợp một chuỗi pôlipeptit thì quá trình phiên mã và quá trình dịch mã luôn diễn ra tách rời nhau.

  • A.

    3.

  • B.

    4.

  • C.

    2.

  • D.

    1.

Chưa có lời giải