DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bài tập Cơ chế di truyền và biến dị cực hay có lời giải chi tiết (P2)

Trắc nghiệm sinh lớp 12

calendar

Ngày đăng: 14-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Hoàng Bảo Tâm

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

14-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Xét các phát biểu sau:

    (1) Đột biến gen trội xảy ra ở tế bào sinh dưỡng khi ở dạng dị hợp cũng được biểu hiện ra kiểu hình gọi là thể đột biến.

    (2) Đột biến gen muốn phát sinh thì ADN phải nhân đôi trong môi trường có các tác nhân đột biến.

    (3) Đột biến gen được phát sinh ở pha S của chu kì tế bào.

    (4) Đột biến gen sau khi xảy ra sẽ được nhân lên nhờ quá trình nhân đôi của ADN và được di truyền cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính.

    Số phát biểu có nội dung đúng là:

    • A.

      2.

    • B.

      3. 

    • C.

      1. 

    • D.

      4.

  2. Câu 2

    Điều không đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở người là

    • A.

      gồm một cặp nhiễm sắc thể. 

    • B.

      ngoài gen qui định giới tính còn có gen qui định tính trạng thường. 

    • C.

      nhiễm sắc thể giới tính chỉ có trong tế bào sinh dục. 

    • D.

      ở nữ là XX, ở nam là XY.

  3. Câu 3

    Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?

    • A.

      Guanin.

    • B.

      Uraxin. 

    • C.

      Ađênin.

    • D.

      Timin.

  4. Câu 4

    Ở loài sinh sản vô tính, bộ NST được ổn định qua các thế hệ nhờ quá trình nào sau đây?

    • A.

      Nguyên phân.

    • B.

      Giảm phân và thụ tinh. 

    • C.

      Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh. 

    • D.

      Thụ tinh, nguyên phân.

  5. Câu 5

    Quá trình nào sau đây sử dụng axit amin làm nguyên liệu?

    • A.

      Tổng hợp prôtêin.

    • B.

      Tổng hợp ADN. 

    • C.

      Tổng hợp ARN.

    • D.

      Tổng hợp mARN

  6. Câu 6

    Côđon nào sau đây làm nhiệm vụ kết thúc dịch mã?

    • A.

      3'AAU5'.

    • B.

      3'UAG5'

    • C.

      3'UGA5'.

    • D.

      5'AUG3'.

  7. Câu 7

    Bảng dưới đây cho biết trình tự nuclêôtit trên một đoạn mạch ở mạch gốc của vùng mã hóa trên gen quy định prôtêin ở sinh vật nhân sơ và các alen được tạo ra từ gen này do đột biến điểm:

    Gen ban đầu (gen A):

    Mạch gốc: 3'…TAX TTX AAA XXG XXX…5'

    Alen đột biến 1 (alen A1):

    Mạch gốc: 3'…TAX TTX AAA XXA XXX…5'

    Alen đột biến 2 (alen A2):

    Mạch gốc: 3'…TAX ATX AAA XXG XXX…5'

    Alen đột biến 3 (alen A3):

    Mạch gốc: 3'…TAX TTX AAA TXG XXX…5'

    Biết rằng các côđon mã hóa các axit amin tương ứng là: 5'AUG3' quy định Met; 5'AAG3' quy định Lys; 5'UUU3' quy định Phe; 5'GGX3'; GGG và 5'GGU3' quy định Gly; 5'AGX3' quy định Ser. Phân tích các dữ liệu trên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng.

    I. Chuỗi polipeptit do alen A1 mã hóa không thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do gen ban đầu mã hóa.

    II. Các phân tử mARN được tổng hợp từ alen A2 và alen A3 có các côđon bị thay đổi kể từ điểm xảy ra đột biến.

    III. Chuỗi pôlipeptit do alen A2 quy định có số axit amin ít hơn so với ban đầu.

    IV. Alen A3 được hình thành so gen ban đầu bị đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit.

    • A.

      1.

    • B.

      3. 

    • C.

      2. 

    • D.

      4.

  8. Câu 8

    Loại đột biến có thể biểu hiện ngay trong đời cá thể là

    • A.

      đột biến giao tử hoặc đột biến xôma. 

    • B.

      đột biến tiền phôi hoặc đột biến xôma. 

    • C.

      đột biến xôma, đột biến giao tử hoặc đột biến tiền phôi 

    • D.

      đột biến tiền phôi, đột biến xôma hoặc thường biến.

  9. Câu 9

    Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mARN thường có một số riboxom cùng hoạt động.Các riboxom này được gọi là

    • A.

      polinucleoxom.

    • B.

      poliriboxom. 

    • C.

      polipeptit. 

    • D.

      polinucleotit.

  10. Câu 10

    Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình đột biến?

    • A.

      Tần số đột biến với từng gen thường rất thấp. 

    • B.

      Áp lực của quá trình đột biến là rất lớn. 

    • C.

      Đột biến làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể. 

    • D.

      Đột biến là nguyên liệu tiến hóa sơ cấp.

  11. Câu 11

    Côđon nào sau đây không có anticôđon tương ứng?

    • A.

      5'UAX3'.

    • B.

      5'UGG3'.

    • C.

      3'UAG5'.

    • D.

      5'UAG3'.

  12. Câu 12

    Anticodon là bộ ba có trên:

    • A.

      tARN.

    • B.

      mạch mã gốc. 

    • C.

      ADN. 

    • D.

      mARN.

  13. Câu 13

    Trong quá trình phiên mã, phân tử mARN được tổng hợp theo chiều nào?

    • A.

      5’ → 3’

    • B.

      5’ → 5’.

    • C.

      3’ → 5’.

    • D.

      3’ → 3’.

  14. Câu 14

    Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như "người phiên dịch"?

    • A.

      ADN.

    • B.

      tARN. 

    • C.

      rARN. 

    • D.

      mARN.

  15. Câu 15

    Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp phân tử, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Trên một phân tử ADN, nếu gen A nhân đôi 5 lần thì gen B cũng nhân đôi 5 lần.

    II. Trên một nhiễm sắc thể, nếu gen C phiên mã 10 lần thì gen D cũng phiên mã 10 lần.

    III. Trongmột tế bào, nếu genE ở tế bào chất nhân đôi 2 lần thì gen G cũng nhân đôi 2 lần.

    IV. Trong quá trình dịch mã, nếu có chất 5BU thấm vào tế bào thì có thể sẽ làm phát sinh đột biến gen dạng thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.

    • A.

      1.

    • B.

      2. 

    • C.

      3. 

    • D.

      4.

  16. Câu 16

    Tế bào ban đầu có 3 cặp nhiễm sắc thể tương đồng kí hiệu là AaBbDd tham gia nguyên phân. Giả sử một NST của cặp Aa và một NST của cặp Bb không phân ly trong nguyên phân. Có thể gặp các tế bào con có thành phần nhiễm sắc thể là:

    • A.

      AAaaBBDd và AaBBbDd hoặc AAaBDd và aBBbDd 

    • B.

      AAaBBbDd và abDd hoặc AAabDd và aBBbDd 

    • C.

      AaBbDd và AAaBbbdd hoặc AAaBBDd và abbDd 

    • D.

      AaBBbDd và abDd hoặc AAabDd và AaBbbDd

  17. Câu 17

    Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể?

    • A.

      Đột biến lặp đoạn.

    • B.

      Đột biến chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể. 

    • C.

      Đột biến đảo đoạn. 

    • D.

      Đột biến mất đoạn.

  18. Câu 18

    Ở vi khuẩn, axit amin đầu tiên được đưa đến riboxom trong quá trình dịch mã là

    • A.

      Alanin.

    • B.

      formyl metionin. 

    • C.

      Valin. 

    • D.

      metionin.

  19. Câu 19

    Xét các phát biểu sau đây:

    I. Mã di truyền có tính thoái hóa. Có nghĩa là một bộ ba mang thông tin quy định cấu trúc của một loại axit amin.

    II. Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch được dùng làm khuôn để tổng hợp mạch mới gián đoạn là mạch có chiều 3' - 5' cùng chiều với chiều trượt của enzim tháo xoắn.

    III. Tính phổ biến của mã di truyền là hiện tượng một loại axit amin do nhiều bộ ba khác nhau quy định tổng hợp.

    IV. Trong quá trình phiên mã, chỉ một trong hai mạch của gen được sử dụng làm khuôn để tổng hợp phân tử mARN.

    Có bao nhiêu phát biểu có nội dung đúng?

    • A.

      2.

    • B.

      3. 

    • C.

      4. 

    • D.

      1.

  20. Câu 20

    Trong các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, đặc điểm nào sau đây có ở cả enzim ARN – pôlimeraza và enzim ADN – pôlimeraza?

    I. Có khả năng tháo xoắn phân tử ADN.

    II. Có khả năng tổng hợp mạch pôlinuclêôtit mới theo chiều 5’ – 3’ mà không cần đoạn mồi.

    III. Có khả năng tách hai mạch của ADN mẹ.

    IV. Có khả năng hoạt động trên cả hai mạch của phân tử ADN.

    Phương án đúng là:

    • A.

      4.

    • B.

      3.

    • C.

      2.

    • D.

      1.

Xem trước