DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Bài tập Cơ chế di truyền và biến dị cực hay có lời giải chi tiết (P1)

Trắc nghiệm sinh lớp 12

calendar

Ngày đăng: 14-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

S

Biên soạn tệp:

Bùi Xuân Sơn

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

04-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong cấu trúc phân tử ADN là:

    • A.

      A liên kết với T, G liên kết với X 

    • B.

      A + G = T + X = 50%

    • C.

      A = T, G = X 

    • D.

      A liên kết với U, G liên kết với X

  2. Câu 2

    Trong tế bào, loại axit nucleic nào sau đây có kích thước lớn nhất?

    • A.

      rARN

    • B.

      mARN

    • C.

      tARN

    • D.

      ADN

  3. Câu 3

    Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n. Có bao nhiêu dạng đột biến sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào của thể đột biến?

    (1) Đột biến đa bội.

    (2) Đột biến đảo đoạn nhiễm sác thể.

    (3) Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể.

    (4) Đột biến lệch bội dạng thể một.

    • A.

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      1

  4. Câu 4

    Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 300 nm?

    • A.

      Vùng xếp cuộn (siêu xoắn)

    • B.

       Sợi nhiễm sắc (sợi chất nhiễm sắc)

    • C.

      Sợi cơ bản

    • D.

      Crômatit

  5. Câu 5

    Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 12. Người ta gây đột biến nhân tạo về số lượng nhiễm sắc thể, đã thu được 6 thể đột biến có số lượng nhiễm sắc thể trong một tế bào sinh dưỡng khi ở trạng thái bình thường như sau:

    Thể 1: 24 NST

    Thể 2:42 NST

    Thể 3:36NST

    Thể 4: 18 NST

    Thể 5:30NST

    Thể 6: 48 NST

    Trong các thể đột biến trên, có bao nhiêu thể đa bội chẵn?

    • A.

    • B.

      6

    • C.

      3

    • D.

      4

  6. Câu 6

    Loại enzim nào sau đây có khả năng làm tháo xoắn phân tử ADN, tách 2 mạch của ADN và xúc tác tổng hợp mạch polinucleotit mới bổ sung với mạch khuôn?

    • A.

      Enzim helicaza

    • B.

      Enzim ADN polimeraza

    • C.

      Enzim restrictaza

    • D.

      Enzim ARN polimeraza

  7. Câu 7

    Nucleoxom là thành phần cấu tạo nên:

    • A.

      ADN 

    • B.

      Nhiễm sắc thể

    • C.

      mARN

    • D.

      Protein

  8. Câu 8

    Sự kết hợp giữa giao tử 2n với giao tử 2n của cùng một loài tạo ra hợp tử 4n. Hợp tử này có thể phát triển thành thể

    • A.

      Bốn nhiễm

    • B.

       Tứ bội

    • C.

       Tam bội

    • D.

       Bốn nhiễm kép

  9. Câu 9

    Khẳng định nào sau đây sai về ARN polimeraza của tế bào sinh vật nhân sơ?

    • A.

      Enzim tổng hợp một bản sao mã, bản sao mã này có thể mã hóa cho vài chuỗi polipeptit 

    • B.

      Chỉ có một ARN polimeaza chịu trách nhiệm tổng hợp tARN, mARN và rARN

    • C.

      Sự phiên mã bắt đầu từ bộ ba AUG của ADN

    • D.

      ARN-polimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ – 3’ đối với mạch mã gốc

  10. Câu 10

    Ngày nay, việc kiểm tra sức khỏe thai nhi định kì có thể phát hiện được nhiều bất thường của thai nhi. Dùng phương pháp quan sát tiêu bản NST các bác sĩ có kết luận: Thai nhi là một thể một nhiễm. Kết luận trên đến từ quan sát nào sau đây?

    • A.

      Trong tiêu bản nhân tế bào có 47 NST

    • B.

      Trong tiêu bản nhân tế bào có 194 NST

    • C.

      Trong tiêu bản nhân tế bào có 92 NST

    • D.

       Trong tiêu bản nhân tế bào có 45 NST

  11. Câu 11

    Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, vật chất có đường kính 30 nanomet gọi là gì?

    • A.

      Sợi siêu xoắn 

    • B.

      Cromatit

    • C.

      Sợi cơ bản

    • D.

      Sợi chất nhiễm sắc

  12. Câu 12

    Sự không phân li của một cặp nhiễm sắc thể ở một số tế bào trong giảm phân hình thành giao tử ở một bên bố hoặc mẹ, qua thụ tinh có thể hình thành các hợp tử mang bộ nhiễm sắc thể là

    • A.

      2n; 2n +1; 2n-1

    • B.

      2n; 2n + l

    • C.

      2n; 2n + 2; 2n-2

    • D.

      2n + 1; 2n-l

  13. Câu 13

    Khi nói về operon Lac vở vi khuẩn E. col, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở cấp độ phiên mã.

    II. Vùng vận hành (O) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.

    III. Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) không phiên mã.

    IV. Gen điều hòa (R) không nằm trong thành phần của operon Lac.

    V. Kết quả sao mã của 3 gen cấu trúc trong Operon là 3 sợi ARN mang thông tin mã hóa cho 3 phân tử protein sau này mã hóa cho 3 loại enzim

    • A.

    • B.

      2

    • C.

      1

    • D.

      3

  14. Câu 14

    Sau khi tổng hợp xong ARN thì mạch gốc của gen có hiện tượng nào sau đây?

    • A.

      Bị enzim xúc tác phân giải

    • B.

      Rời nhân để di chuyển ra tế bào chất.

    • C.

      Liên kết với phân tử ARN.

    • D.

       D. Xoắn lại với mạch bổ sung với nó trên ADN

  15. Câu 15

    Cho các phát biểu sau về đột biến gen:

    (1) Trong tự nhiên tần số đột biến của một gen bất kì thường rất thấp.

    (2) Đột biến gen ở giai đoạn từ 2 đến 8 phôi bào có khả năng truyền lại cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính.

    (3) Đột biến trong cấu trúc của gen đòi hỏi một số điều kiện nhất định mới biểu hiện trên kiểu hình cơ thể.

    (4) Trong quần thể có 3 loại kiểu gen: AA, Aa, aa. Cơ thể mang kiểu gen aa được gọi là thể đột biến

    Số phát biểu đúng là:

    • A.

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

Xem trước