DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập Cơ chế di truyền và biến dị có lời giải chi tiết (P6)

Trắc nghiệm sinh lớp 12

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

G
Câu 1 (0.2đ)

Thể đột biến nào sau đây không phải là thể lệch bội

  • A.

     Thể ba

  • B.

     Thể tam bội

  • C.

     Thể một

  • D.

     Thể không

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

NST ở tế bào nhân thực được cấu tạo từ những thành phần chính nào sau đây?

  • A.

     mARN và prôtêin histôn 

  • B.

     mARN và ADN

  • C.

     ADN và prôtêin histôn

  • D.

     ADN và rARN.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Trong số các phát biểu dưới đây về quá trình dịch mã ở tế bào nhân sơ, phát biểu nào là KHÔNG chính xác?

  • A.

     Trong quá trình dịch mã có sự hình thành liên kết hydro giữa các bazơ nitơ trên ribonucleotide. 

  • B.

     Các axit amin liên kết với mạch khuôn mARN theo nguyên tắc bổ sung và hình thành nên liên kết peptide

  • C.

     Các ribosome trượt dọc theo sợi mARN từ chiều 5’ đến chiều 3’, kết thúc quá trình này chuỗi polypeptide được hình thành

  • D.

     Số axit amin trong một chuỗi polypeptide luôn nhỏ hơn số bộ ba trên gen chi phối chuỗi polypeptide đó. 

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Loại đột biến gen nào sau đây KHÔNG có khả năng truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác qua sinh sản hữu tính. 

  • A.

     Đột biến gen trong tế bào sinh dưỡng

  • B.

     Đột biến gen ở tế bào sinh giao tử.

  • C.

     Đột biến gen xảy ra trong hợp tử

  • D.

     Đột biến gen trong giao tử

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n. Cây tam bội được phát sinh từ loài này có bộ nhiễm sắc thể là

  • A.

     2n + 1 

  • B.

     4n

  • C.

     2n - 1

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Mã di truyền trên phân tử mARN nào dưới đây không phải là codon kết thúc?

  • A.

     5’UAA3’

  • B.

     5’UAG3’

  • C.

     5’AUG3’

  • D.

     5’UGA3’

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Một gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng giảm một liên kết hiđrô. Gen này bị đột biến thuộc dạng

  • A.

     mất một cặp nuclêôtit. 

  • B.

     thay thế một cặp A - T bằng một cặp G – X

  • C.

     thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T

  • D.

     thêm một cặp nuclêôtit.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Có một trình tự mARN [5’ -AUG GGG UGX UXG UUU - 3’] mã hóa cho một đoạn pôlipeptit gồm 5 axit amin. Dạng đột biến nào sau đây dẫn đến việc chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh được tổng hợp từ trình tự mARN do gen đột biến tổng hợp chỉ còn lại 2 axit amin?

  • A.

     Thay thế nuclêôtít thứ 5 tính từ đầu 5’ trên mạch gốc của đoạn gen tương ứng bằng timin

  • B.

     Thay thế nuclêôtít thứ 9 tính từ đầu 3’ trên mạch gốc của đoạn gen tương ứng bằng ađenin

  • C.

     Thay thế nuclêôtít thứ 9 tính từ đầu 3’ trên mạch gốc của đoạn gen tương ứng bằng timin

  • D.

     Thay thế nuclêôtít thứ 11 tính từ đầu 5 ’ trên mạch gốc của đoạn gen tương ứng bằng timin

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội 2n =24. Nghiên cứu tế bào học 2 cây thuộc loài này, người ta phát hiện tế bào sinh dưỡng của cây thứ nhất có 50 NST đơn chia thành 2 nhóm giống nhau đang phân li về 2 cực của tế bào. Tế bào sinh dưỡng của cây thứ hai có 23 NST kép đang xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào. Có thể dự đoán: 

  • A.

     Cây thứ nhất là thể một, cây thứ hai là thể ba

  • B.

     Cả 2 tế bào đều đang ở kì giữa của nguyên phân

  • C.

     Cây thứ hai có thể là thể một, cây thứ nhất có thể là thể ba. 

  • D.

     Cả hai tế bào đều đang ở kì giữa của giảm phân

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Khi nói về đột biến NST, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Đột biến chuyển đoạn luôn làm thay đổi số lượng gen có trên NST.

II. Đột biến đảo đoạn không làm thay đổi số lượng gen có trong tế bào.

III. Đột biến lệch bội thể một có thể làm tăng số lượng NST trong tế bào.

IV. Ở các đột biến đa bội lẻ, số lượng NST luôn là số lẻ.

  • A.

    4

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Ở thực vật, hiện tượng di truyền theo dòng mẹ chịu sự chi phối của các gen nằm:

  • A.

     Trên các NST thường trong nhân tế bào 

  • B.

     Trên NST giới tính trong n

  • C.

     Trên các mARN có mặt trong tế bào chất 

  • D.

     Trên ADN ti thể và lục lạp 

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Xét tế bào (2n = 6) có ký hiệu bộ NST là aaBbCc. Khi tế bào này thực hiện quá trình nguyên phân đã xảy ra sự không phân li của NST. Giả sử không xuất hiện thêm đột biến mới thì cặp tế bào con có kí hiệu bộ NST nào sau đây có thể được tạo ra từ kết quả của quá trình phân bào nói trên.

  • A.

     aaBBbbCc; aaBbCc

  • B.

     aaaBbCc; aaBbCc

  • C.

     aaBBbCc; aabCc

  • D.

     aaBBbC; aaBCcc

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là:

  • A.

     ARN và protein 

  • B.

     ADN và protein histon

  • C.

     ADN và tARN

  • D.

     ADN và mARN

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Loại đột biến nào sau đây là đột biến cấu trúc NST?

  • A.

     Tam bội 

  • B.

     Lặp đoạn

  • C.

     Lệch bội

  • D.

     Tứ bội

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về đột biến mất đoạn NST?

1- Làm thay đổi số lượng nucleotit trong nhân

2-Làm thay đổi chiều dài phân tử ADN

3- Chỉ xảy ra ở thực vật mà ít xảy ra ở động vật

4- Được ứng dụng để lập bản đồ gen

5- Làm thay đổi vị trí gen trên nhiễm sắc thể nên có thể làm thay đổi mức độ hoạt động của gen.

  • A.

    4

  • B.

    2

  • C.

    1

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Đơn phân của prôtêin là

  • A.

     axit amin 

  • B.

     nucleotit

  • C.

     Axit béo 

  • D.

     Nucleoxom

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Phát biểu nào sau đây đúng về đột biến gen? A. Chỉ những đột biến gen

  • A.

     Đảo đoạn 

  • B.

     Chuyển đoạn

  • C.

     Mất đoạn

  • D.

     Lặp đoạn

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Nguyên nhân nào khiến phân tử ADN có thể chứa được thông tin di truyền?

  • A.

     Trình tự sắp xếp các đơn phân trên mạch gốc của ADN có tính đa dạng lớn, trình tự này có mối tương quan với trình tự mARN và từ đó quy định trình tự axit amin.

  • B.

     Môi nucleotide trên ADN chứa thông tin chi phối 1 ribonucleotide trên mARN và từ đó chi phối thông tin 1 axit amin trên chuỗi polypeptide.

  • C.

     Các nucleotide trên mạch mang mã gốc của ADN có thể liên kết với các ribonucleotide trên mARN theo nguyên tắc bổ sung

  • D.

     Hai mạch đơn của phân tử ADN gồm các nucleotide liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung tạo ra phân tử ADN mạch kép.

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, sợi cơ bản có đường kính:

  • A.

    30nm

  • B.

    11nm

  • C.

    300nm

  • D.

    700nm

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng.

  • A.

     Những cá thể mang alen đột biến đều là thể đột biến 

  • B.

     Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến

  • C.

     Đột biến thay thế 1 cặp nucleotit không làm thay đổi tỷ lệ A+T/G+Xcủa gen

  • D.

     Đột biến gen có thể làm thay đổi số liên kết hidro của gen.

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Phát biểu nào sau đây đúng về đột biến gen?

  • A.

     Chỉ những đột biến gen xảy ra ở tế bào sinh dục mới gây ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật

  • B.

     Đột biến chỉ có thể xảy ra khi có tác động của các nhân tố gây đột biến

  • C.

     Đột biến thay thế cặp nucleotit trong gen sẽ dẫn đến mã di truyền bị đọc sai kể từ vị trí xảy ra đột biến

  • D.

     Base nito dạng hiếm khi tham gia vào quá trình nhân đôi ADN có thể làm phát sinh đột biến gen

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Vùng kết thúc của gen nằm ở

  • A.

     đầu 5’ mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc dịch mã

  • B.

     đầu 3 ’ mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc dịch mã

  • C.

     đầu 3’ mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc phiên mã

  • D.

     đầu 5’ mach mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc phiên mã

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Enzim nào sau đây xúc tác cho quá trình phiên mã?

  • A.

     ARN pôlimeraza

  • B.

     amilaza.

  • C.

     ADN pôlimeraza 

  • D.

     ligaza

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Nuclêôtit uraxin (U) không phải là đơn phân của phân tử nào sau đây?

  • A.

     rARN

  • B.

     tARN

  • C.

     ADN

  • D.

     mARN

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Nucleosome là đơn vị cấu tạo nên NST, thành phần của mỗi nucleosome gồm ADN liên kết với protein loại histon. Trong số các khẳng định dưới đây, khẳng định chính xác là: 

  • A.

     Protein histon gồm các amino acid mang điện tích dương, dễ dàng liên kết với ADN mang điện tích âm. 

  • B.

     Mỗi nucleosome chứa hệ thống gồm 4 protein histon: H2A, H2B, H3 và H4 

  • C.

     Các nucleosome liên kết lại với nhau tạo thành chuỗi dài polynucleosome, khoảng cách giữa hai nucleosome là cố định và đồng đều

  • D.

     Một nucleosome không chứa các liên kết hydro giữa các thành phần cấu tạo có trong nó. 

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Một đột biến điểm ở một gen nằm trong ty thể của người gây ra chứng động kinh. Một học sinh đưa ra các nhận xét về các vấn đề di truyền liên quan đến tính trạng này ở người:

(1). Người mẹ bị bệnh động kinh nếu kết hôn, tỷ lệ các con sinh ra là 100% bị bệnh động kinh.

(2). Cặp vợ chồng mà cả hai bị bệnh động kinh không thể sinh con lành bệnh.

(3). Người chồng bị bệnh động kinh kết hôn với một người phụ nữ bình thường sinh ra các con trong đó có nguy cơ một trong số các con bị bệnh, một số bình thường.

(4). Đột biến gen này không được di truyền cho thế hệ sau vì nó chỉ có trong ty thể mà không tham gia vào việc tạo nên tinh trùng và trứng.

(5). Bệnh động kinh gặp ở nam giới với tỷ lệ cao hơn so với nữ giới.

Số nhận xét đúng là

  • A.

    3

  • B.

    5

  • C.

    2

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Tính thoái hóa của mã di truyền là hiện tượng

  • A.

     một bộ ba mã hóa cho nhiều axit amin

  • B.

     một axit amin được mã hóa bởi nhiều bộ ba

  • C.

     các mã bộ ba có thể bị đột biến gen để hình thành nên mã bộ ba mới

  • D.

     các mã bộ ba nằm nối tiếp nhau trên gen mà không gối lên nhau

Chưa có lời giải