DayThemLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Bài tập Cơ chế di truyền và biến dị có lời giải chi tiết (P1)

Trắc nghiệm sinh lớp 12

calendar

Ngày đăng: 21-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

M

Biên soạn tệp:

Lê Mạnh

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

15-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trongcácphátbiểusauđây,baonhiêuphátbiểuđúng ?

    I.Bốn loại nucleotitA,T, G, X cu tạonênADNchkhácnhaunhóm bazonito

    II.Trongquá trìnhnhânđôiADN, mạch khuôn din ra tổ nghợpgiánđoạnmạchchiều 5'-3'sovới chiềutrượt của enzim tháo xon.

    III. Ở sinhvậtnhânthực quá trìnhphiênmã, dịchtithể và lục lp diễnra độc lập vớ i ADNtrongnhân

    IV.Trongquá trình phiên mã,chmột mch của genđược sử dụng làmkhuônđể tổnghp phân tử mARN.

    V. Trong quá trình dich mã,ribôxômtrượttrênphân tử mARN theo chiều từ đầu 5' đến 3' của mARN.

    VI. Quá trình phiên không cầnđoạn mồi

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      6

    • D.

      4

  2. Câu 2

    Một gen của sinhvậtnhânchỉ huy tổnghp 3 chuỗipolypeptid đã huy động từ môi trưngnộibào 597 aacácloại. Phân tử mARN đưc tổnghp từ gentrên 100 A 125 U. Gen đã bị đột biế n dẫn đến hu quả tổngsố Nu tronggenkhôngthay đổinhưng tỷlA/G bị thayđổibằng59,15%.Đột biếntrên thuộc dạngnàosauđây.

    • A.

       ThaythếhaicpG-XbnghaicpA-T

    • B.

       ThaythếmtcặpG-XbngmtcặpA-T

    • C.

       ThaythếmtcặpA-TbngmtcpG-X

    • D.

       ThaythếhaicpA-TbnghaicặpG-X

  3. Câu 3

    Trong quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân sơ, nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của phân tử ADN tách nhau tạo nên chạc hình chữ Y. Khi nói về cơ chế của quá trình nhân đôi ở chạc hình chữ Y, phát biểu nào sau đây sai 

    • A.

       Trên mạch khuôn 3’ → 5’ thì mạch mới được tổng hợp liêntục.

    • B.

       Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ →3’.

    • C.

       Trên mạch khuôn 5’ → 3’ thì mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạnngắn.

    • D.

       Enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5’ →3’.

  4. Câu 4

    Khi nóivcơ chếditruyềnsinhvậtnhânthực,trongđiềukiện không đột biếnxảy ra, baonhiêu phát biểusauđâyđúng?

    (1)mARNsauphiên phảiđượccắtbcácintron, nối cácexonvớinhauthànhmARNtrưởngthành.

    (2)Trongd ịchmã,sự kếtcặpcácnucleotit theo nguyên t ắcbsungxảyratrong tất ccácnucleotittrênphântửmARN.

    (3)Trongphiên sự kếtcặpcácnucleotittheonguyên t ắcbsungxảyratrong tất cảcácnucleotittrênmạch khuôn ở vùng hoá của gen.

    (4)Cácgentrongmột tế bàoluônsốlầnphiênbằngnhau.

    • A.

      HÌNH B

    • B.

      HÌNH C

    • C.

      HÌNH A

    • D.

      HÌNH D

  5. Câu 5

    Khinóivề hoạtđộngcủaoperonLac,baonhiêuphátbiểusauđâyđúng?

    I.Nếuđộtbiếnđiểm làm cho chuỗi pôlipeptit dogen A quy định dàihơnbìnhthư ờngthìcác genZ, Y thsmấtkhnăng phiên mã.

    II.Một đột biếnđiểmxảyravùng P củaoperonthlàmgenđiều hòa t ăngcường phiên mã.

    III. Một đột biếnxảyravùng P của genđiều hòa thể làm chocácgenZ, Y, A mấtkhnăng phiên mã.

    IV.Nếu đột biến làm chogen Y không đượcphiênthìcácgen Z A cũng không được phiên mã.

    • A.

      1

    • B.

      4

    • C.

      3

    • D.

      2

  6. Câu 6

    Trongcácnộidungớiđâybaonhiêu nội dung đúng?

    (1)Cácditruyềnchkhácnhau bởithànhphầncácnucleotit.

    (2)T ấtccácloại đềuchungmộtbditruyền,trmộtvàingoạilệ.

    (3)Mỗiloạibộbach hóa chomộtloạiaxitamin nhất định.

    (4)di truyềnđặctrưngcho từngloàisinhvật.

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      1

    • D.

      4

  7. Câu 7

    Khi nói về đột biến số lượng nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Tất cả các đột biến đa bội đều làm tăng hàm lượng ADN trong nhân tế bào.

    II. biến lệch bội có thể làm giảm hàm lượng ADN trong nhân tế bào.

    III. Trong tự nhiên, rất ít gặp thể đa bội ở động vật.

    IV. Đều đột biến thể ba nhưng thể ba ở các cặp nhiễm sắc thể khác nhau thì sẽ biểu hiện thành kiểu hình khác nhau.

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  8. Câu 8

    Một mchbsung của một đon gen ở vi khuẩn trình tự nucleotitvùng hóa là: 5-ATGGTXTTGTTAXGXGGG AAT-3 ’. Trình tựnuclêôtitnàosauđây phù hp vớitrình tự của mạchmARNđược phiên từ gen trên?

    • A.

       3-UAXXAGAAXAAUGXGXXXUUA-5

    • B.

       5’-UAXXAGAAXAAUGXGXXXUUA-3

    • C.

       3-AUGGUXUUGUUAXGXGGGAAU-5

    • D.

       5’-AUGGUXUUGUUAXGXGGGAAU-3

  9. Câu 9

    Mộtthể ở mộtloài động vậtbnhiễmsắcth2n = 12. Khi quansát quá trìnhgiảmphâncủa 2000 t ế bàosinh tinh, ngườitathấy 40 t ế bàocặpnhiễmsắc thể số 1 không phân li tronggiảmphânI,cácsựkiệnkháctronggiảmphândiễnrabìnhthường;cáctếbàocònlạigiảmphânbìnhthường. Theo thuyết,trong tổng sgiao tử được tạo thành từ quá trìnhtrênthìsgiao tử 7 nhiễm sắcthchiếm tỉ lệ

    • A.

      2%

    • B.

      0,5%

    • C.

      0,25%

    • D.

      1%

  10. Câu 10

    ruồigiấm đựcbnhiễmsắcthể đượchiệuAaBbDdXY.Trong quá trình phát triển phôi sớm, ở lần phânbào thứ 6 ngườitathấymộtsốtếbàocặp Dd khôngphânly.Thể đột biến

    • A.

       hai dòng tế bàođột biến2n+22n – 2.

    • B.

       badòng tế bàogồmmột dòng bìnhthường2nhai dòng đột biến 2n +1 2n – 1

    • C.

       haidòngtếbàođộtbiến2n+12n1

    • D.

       badòng tế bào gồm mộtdòngbìnhthường 2n và hai dòng độtbiến2n + 2 2n – 2.

  11. Câu 11

    Một loàithc vậtbộ NST lưỡ ngbội(2n=6), nghiên cu tế bàohọchaicâythuộcloàinàyngườitapháthiện tế bàosinh dưỡ ngcủa câythnhất 14 NST đơnchiathành 2 nhómgiống nhauđangphânlyv haicực của t ế bào. Tế bàosinh dưỡng của câythứ 2 5 NST képđangxếp thành 1 hàngmt phẳng xích đạo của thoiphân bào. thể dự đoán:

    • A.

       Câythứ 2 ththmột,câythnhấtththba.

    • B.

       Câythứ nhất thể ba,cây thứ 2 thkhông

    • C.

       Câythứ 2 ththmột,câythnhấtththba. Tế bào của câythứ nhấtđang ở kỳ cuối của nguyên phân, thế bàocâythứ 2 đang ở kỳ đầunguyênphân.

    • D.

       Câythhaithểmộ t, tế bàocủa câythhaiđang ở k ỳ giữa của nguyênphân,câythnht thkhông, tế bàođang ở kỳ sau của nguyên phân

  12. Câu 12

    Chocácphátbiểusau,baonhiêuphát biểu đúng vOperonLac ở vi khuẩn Ecoli

    (1)Operon Lac gồmvùng điều hòa, vùng vận hành, nhóm gen cấutrúcZ,Y, A

    (2).Proteinc chế đóng vaitrò chất cảm ứng để đónghoặc mOperon

    (3).Genđiều hòa luônhoạt động dù môi trườnghay không lactose.

    (4).Khimôi trườngLactose, từnggen cấutrúcZ, Y, A sẽ đượcphiênvới slầnkhácnhautùynhu cầu cơ thể

    (5).Điềuhòa hoạtđngOperonlacchyếu diễn ragiai đoạn dịch mã.

    Số phátbiểuđúnglà:         

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  13. Câu 13

    Một NST banđầutrìnhtựgen ABCD. EFGH. Sau độtbiến, NST trìnhtựlà:D.EFGH. Dạng đột biếnnàythườnggâyrahậu quả gì?

    • A.

       Gây chếthoặcgiảmsứcsống.

    • B.

       Làmtăngcườnghoặcgiảmbớtsựbiểuhiệntínhtrạng

    • C.

       Làmphátsinhnhiềunòitrongmộtloài

    • D.

       Làmtăng khnăngsinhsảncủa thể mang đột biến.

  14. Câu 14

    Khinóiv các enzymtham gia quá trìnhnhânđôiADN thì nhận định nàosau đây đúng:

    • A.

       Thứ tự thamgia của cácenzymelà: tháo xoắnADNpolimerazaARNpolimerazaLigaza

    • B.

       ADNpolimerazaARNpolimeraza đều chdichuyểntrênmạch khuôn theo chiều 5→3’ 

    • C.

       ARNpolimerazachứcnăng tháo xoắn tổnghợp đoạn mồi

    • D.

       Xéttrên một chạc ba táibản,enzymeligazachtácdụnglên 1 mạch

  15. Câu 15

    Trongquá trìnhgiảmphân của cơ thể đực,một số tế bào cp nhiễm sắc thmangcặpgenBb không phânlitrong giảm phânI,giảmphânIIbìnhthường;các tế bàocònlại giảm phânbìnhthường.Cơ thcáigiảmphânbìnhthường.Xétphéplai P: ♂ AaBbDd×AaBbdd, thu đưc F1.Biếtkhôngxảyra đột biến gen. Theo thuyết,baonhiêuphátbiểusauđâyđúngvF1của phép lai trên?

    I.tối đa 18 loại kiểugen không đột biến 24 loại kiểugen đột biến.

    II.thể to rathbakiu genAabbbDd.

    III. tối đa 48 kiu tổ hp giao t.

    IV.thểto rathmột kiu genaabdd.

    • A.

      3

    • B.

      2

    • C.

      4

    • D.

      1

  16. Câu 16

    Khi nói về đột biến chuyển đoạn NST, có bao nhiêu kết luận dưới đây là đúng?

    1. Chuyển đoạn NST dạng đột biến dẫn đến sự trao đổi đoạn trong một NST hoặc giữa các NST tương đồng.

    2. Trong đột biến chuyển đoạn NST, một số gen trên NST này được chuyển sang NST khác dẫn đến làm thay đổi nhóm gen liên kết.

    3. Đột biến chuyển đoạn làm tăng sự biểu hiện của gen, do đó đóng vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới.

    4. Đột biến chuyển đoạn NST xảy ra ở tế bào sinh dưỡng tế bào sinh dục tùy vào từng loài.

    5. Do thể đột biến mang chuyển đoạn bị giảm khả năng sinh sản nên người ta có thể sử dụng các dòng côn trùng mang chuyển đoạn làm công cụ phòng trừ sâu hại bằng biện pháp đi truyền.

    • A.

      4

    • B.

      2

    • C.

      5

    • D.

      3

  17. Câu 17

    Xétcặp NST giớitính XY của mộtthể đực.Trong quá trìnhgiảmphânmột số tế bàoxảy rasự rối loạnphânli bất thườnggiảmphân I, giảmphânIIdiễn rabình thường thì thnày thể tạo ranhngloại giao tử nào: 

    • A.

       XY,O, X, Y

    • B.

       XX,YY,O,X,

    • C.

       XY,X,Y

    • D.

       X,Y,XX, YY

  18. Câu 18

    Trongcácmức cấutrúcsiêuhiển vi của nhiễm sc thđiểnhìnhsinhvậtnhânthc,mức cấutrúcnàosau đây đường kính 300 nm?

    • A.

       Crômatit.

    • B.

       Vùngxếp cuộn(siêuxoắn).

    • C.

       Sợicơ bản.

    • D.

       Sợinhimsc.

  19. Câu 19

    Nhậnđịnhnàosau đây đúngkhinóivềphân tử ARN

    • A.

       TấtcảcácloạiARNđềucấutạomạchthẳng

    • B.

       Trêntất ccáctARNcác anticodon giốngnhau

    • C.

       tARNchứcnăngvậnchuyểnaxit amin tớiriboxom

    • D.

       Trênphântử mARNchứa cácliên kếthidro theo nguyêntắcbổsung A -U,G-X

  20. Câu 20

    Gischỉ với 3 loạinuclêôtitA, U, G ngườita đã tổng hợpnênmộtphân tử mARNnhân tạo.Theothuyết,phântửmARNnày tối đa baonhiêuloạiditruyền hóa axitamin?

    • A.

      27 loại

    • B.

      8 loại

    • C.

      26 loại

    • D.

      24 loại

  21. Câu 21

    Chobiết 4 bba 5’GXU3’; 5’GXX3’; 5’GXA3’; 5’GXG3quy đnh tổnghp axitamin Ala; 4 bba 5’AXU3’; 5 ’AXX3’; 5 ’AXA3’; 5 ’AXG3quy đnh tổng hp axit amin Thr. Một đột biếnđiểm xảy ragiữaalenlàmchoalen A thành alena,trongđóchuỗi mARN của alen a bị thay đổi cấutrúcmột bba dẫn tớiaxitaminAla được thaybằngaxit amin Thr.Theothuyết,baonhiêu phát biểusauđây đúng ?

    I.Alena thchiềudài lớn hơnchiềudài của alenA.

    II.Đột biến thaythế cp A-Tbngcp T-A đã làmchoalen A thànhalena.

    III. Nếualen A 150 nuclêôtitloại A thìalen a sẽ 151 nuclêôtitloạ i A.

    IV.Nếualen A phiên mộ t lần cần môi trưngcungcấp 100 nuclêôtitloại X thìalen a phiên 2 lầncũngcần môi trườngcung cấp 200 nuclêôtitloạ i X.

    • A.

      1

    • B.

      4

    • C.

      3

    • D.

      2

  22. Câu 22

    Bảng dưới đây cho biết trình tự nuclêôtit trên một đoạn ở mạch gốc của vùng mã hóa trên gen quy định prôtêin ở sinh vật nhân sơ và các alen được tạo ra từ gen này do đột biến điểm:

    Biết rằng các côđon mã hóa các axit amin tương ứng là: 5’AUG3’ quy định Met; 5’AAG3’ quy định Lys; 5’UUU3’ quy định Phe; 5’GGX3’; GGG và 5’GGU3’ quy định Gly; 5’AGX3’ quy định Ser. Phân tích các dữ liệu trên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Chuỗi pôlipeptit do alen A1 hóa không thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do gen ban đầu hóa.

    II. Các phân tử mARN được tổng hợp từ alen A2 và alen A3 có các côđon bị thay đổi kể từ điểm xảy ra đột biến.

    III. Chuỗi pôlipeptit do alen A2 quy định có số axit amin ít hơn so với ban đầu.

    IV. Alen A3 được hình thành do gen ban đầu bị đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit

    • A.

      1

    • B.

      3

    • C.

      2

    • D.

      4

  23. Câu 23

    di truyền tính thoái hóa do:

    • A.

       Sloiaxitaminnhiềuhơnsloinucleotit.

    • B.

       Sloạiditruyền nhiềuhơnsloại nucleotit

    • C.

       Sloại axit amin nhiềuhơnsloạidi truyền

    • D.

       Sloại di truyền nhiềuhơnsloại axit amin.

  24. Câu 24

    Cơ thhiệubộ NST 2n + 1 thuộcthể độtbiếnnàosauđây:

    • A.

       Tambội

    • B.

       Tamnhiễm

    • C.

       Một nhiễm

    • D.

       Khôngnhiễm

  25. Câu 25

    Một loài có bộ NST 2n = 32. Một đột biến thuộc dạng thể một nhiễm kép ở cặp NST số 1 và cặp NST số 3. Theo lí thuyết thì trong số các giao tử của cơ thể này, giao tử đột biến chiếm tỷ lệ bao nhiêu?

    • A.

      75%

    • B.

      50%

    • C.

      25%

    • D.

      12,5%

Xem trước