DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 10
ab testing

Bài tập Chia đơn thức cho đơn thức (trường hợp chia hết) (có lời giải)

Trắc nghiệm toán lớp 8

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:20:00

P

Biên soạn tệp:

Trần Xuân Phương

Tổng câu hỏi:

10

Ngày tạo:

24-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho hai đơn thức M = (3a2b)3(ab3)2 và N = (–a2b)4. Kết quả của phép chia M: N là

    • A.

      27ab5;

    • B.
      –27b5;
    • C.
      27b5;
    • D.
      9b5.
  2. Câu 2

    Khẳng định nào sau đây là sai?

    • A.

      P = – 15a2b2c : (3b2c) = – 5 với a = b = c = 1;

    • B.
      P = – 15a2b2c : (3b2c) = – 1 với a = b = c = 0,5;
    • C.
      P = – 15a2b2c : (3b2c) = 0 với a = b = c = 0;
    • D.
      P = – 15a2b2c : (3b2c) = – 20 với a = b = c = – 2.
  3. Câu 3

    Đơn thức A cho đơn thức B (B ≠ 0) khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ như thế nào so với số mũ của nó trong A?

    (I) phải bằng;

    (II) không nhỏ hơn.

    (III) không lớn hơn.

    Khẳng định nào đúng?

    • A.

      Chỉ (I) đúng;

    • B.

      Chỉ (II) đúng;

    • C.
      Chỉ (III) đúng;
    • D.
      Cả (I), (II) đúng.
  4. Câu 4

    Giá trị biểu thức Q = 65x9y5z2 : (– 10x4y3z) tại x = 1; y = z = 2 là

    • A.

      Q = – 104;

    • B.
      Q = 52;
    • C.
      Q = 104;
    • D.
      Q = – 52.
  5. Câu 5

    Thực hiện phép tính\(\left(‐12{x}^{3}y{z}^{5}\right):{\left(‐\frac{1}{4}x{z}^{2}\right)}^{2}\)ta được

    • A.

      192xyz;

    • B.

      48x2yz3;

    • C.
      48x2yz3;
    • D.
      192xyz.
Xem trước