DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập Chia đơn thức cho đơn thức (có lời giải)

Trắc nghiệm toán lớp 7

Tổng câu hỏi:10
Thời gian làm: 00:20:00

Tổng câu hỏi: 10

Thời gian làm: 00:20:00

D
Câu 1 (1đ)

Chọn câu đúng.

  • A.
    24x4y3 : 12x3y3 = 2xy;         
  • B.
    18x6y5 : (–9x3y3) = 2x3y2;
  • C.
    40x5y2 : (–2x4y2) = –20x;  
  • D.
    9a3b4x4 : 3a2b2x2 = 3ab3x2.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 5 (1đ)

Chọn câu đúng.

  • A.
    20x5y3 : 4x2y2 = 5x3y2;    
  • B.
      \(12{x}^{3}{y}^{4}: \frac{2}{5}x{y}^{4}=30z\)
  • C.
      \(2{\left(x\text{}+\text{}y\right)}^{3}\text{}:\text{}5\left(x\text{}+\text{}y\right)\text{}=\text{} \frac{2}{5}\left(x\text{}+\text{}y\right)\)
  • D.
    x2yz3 : (–x2z3) = –y.

Chưa có lời giải

Câu 6 (1đ)

Thương của phép chia (xy)6 : (2xy)4 bằng

  • A.
    (xy)2;     
  • B.
    (xy)2;      
  • C.
    (2xy)2;    
  • D.
      \({\left(\frac{1}{4}xy\right)}^{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 7 (1đ)

Giá trị số tự nhiên n để phép chia xn : x6 thực hiện được là

  • A.
    n N, n < 6; 
  • B.
    n N, n ≥ 6; 
  • C.
    n N, n > 6; 
  • D.
    n N, n ≤ 6.

Chưa có lời giải

Câu 8 (1đ)

Kết quả của phép chia 15x3y4 : 5x2y2 là

  • A.
    3xy2;     
  • B.
    –3x2y;    
  • C.
    5xy;        
  • D.
    15xy2.

Chưa có lời giải

Câu 9 (1đ)

Cho hai đơn thức: B = 4x4y4 ; C = xn – 1y4. Điều kiện của số tự nhiên n (n > 0) để đơn thức B chia hết đơn thức C là

  • A.
    n = 5;       
  • B.
    0 < n ≤ 5; 
  • C.
    n ≥ 5;  
  • D.
    n = 0.

Chưa có lời giải

Câu 10 (1đ)

Chia đơn thức (–3x)5 cho đơn thức (–3x)2 ta được kết quả là

  • A.
    –9x3;     
  • B.
    9x3;     
  • C.
    27x3;    
  • D.
    –27x3.

Chưa có lời giải