DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Bài tập Câu hỏi lí thuyết Tốc độ phản ứng hóa học (có lời giải)

Trắc nghiệm hóa lớp 10

calendar

Ngày đăng: 15-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

H

Biên soạn tệp:

Hoàng Hoàng

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

24-08-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Phản ứng của H2 và I2 là phản ứng đơn giản:

    H2 (g) + I2 (g) → 2HI (g)

    Theo định luật tác dụng khối lượng, tốc độ của phản ứng này được viết dưới dạng là

    • A.

      \(v = \frac{{\Delta {C_{{H_2}}}}}{{\Delta t}}\).

    • B.

      \(v = - \frac{{\Delta {C_{{I_2}}}}}{{\Delta t}}\).

    • C.

      \(v = k{C_{{H_2}}}{C_{{I_2}}}.\)

    • D.

      \(v = \frac{{\Delta {C_{HI}}}}{{\Delta t}}\) .

  2. Câu 2

    Chất làm giảm tốc độ phản ứng mà sau phản ứng nó không bị thay đổi về lượng và chất được gọi là

    • A.

      chất ức chế.

    • B.

      chất xúc tác.

    • C.

      chất hoạt hóa.

    • D.

      chất điện li.

  3. Câu 3

    Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín:

    3H2(g) + N2 (g) 2NH3 (g).

    Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu nồng độ H2 không đổi và nồng độ N2 tăng 2 lần?

    • A.

      Tăng 2 lần.

    • B.

      Tăng 4 lần.

    • C.

      Tăng 8 lần.

    • D.

      Tăng 6 lần.

  4. Câu 4

    Cho các phản ứng sau:

    (1) Phản ứng than cháy trong không khí.

    (2) Phản ứng tạo gỉ sắt.

    (3) Phản ứng nổ của khí bình gas.

    (4) Phản ứng lên men rượu.

    Phản ứng xảy ra với tốc độ nhanh nhất là

    • A.
      (1).
    • B.

      (2).

    • C.
      (3).
    • D.

      (4).

  5. Câu 5

    Chất xúc tác là

    • A.

      chất làm giảm tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng.

    • B.

      chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng bị tiêu hao trong phản ứng.

    • C.

      chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị thay đổi cả lượng và chất sau khi phản ứng kết thúc.

    • D.

      chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng bị tiêu hao không nhiều trong phản ứng.

  6. Câu 6

    Cho cùng một lượng kẽm (zinc) vào các cốc khác nhau chứa cùng một lượng dung dịch hydrochloric acid, trường hợp nào sẽ có tốc độ phản ứng nhanh nhất?

    • A.

      Kẽm ở dạng viên tròn nhỏ.

    • B.

      Kẽm ở dạng lá mỏng.

    • C.

      Kẽm ở dạng bột mịn, khuấy đều.

    • D.

      Kẽm ở dạng sợi, mảnh.

  7. Câu 7

    Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau.

    Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau. 10 ml dd H2SO4 0,1M 10 ml dd Na2S2O3 (ảnh 1)

    Ở thí nghiệm nào xuất hiện kết tủa trước?

    • A.

      Thí nghiệm 1 có kết tủa xuất hiện trước.

    • B.

      Thí nghiệm 2 có kết tủa xuất hiện trước.

    • C.

      Không xác định được.

    • D.

      Không có kết tủa xuất hiện.

  8. Câu 8

    Yếu tố nào sau đây luôn làm tăng tốc độ phản ứng?

    • A.

      Giảm nhiệt độ hệ phản ứng.

    • B.

      Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng

    • C.

      Tăng lượng chất xúc tác.

    • D.

      Giảm áp suất hệ phản ứng.

  9. Câu 9

    Biện pháp nào sau đây không làm tăng diện tích bề mặt của khối chất?

    • A.

      Đập nhỏ khối chất.

    • B.

      Tạo lỗ xốp trong lòng khối chất.

    • C.

      Làm đầy các rãnh trên bề mặt khối chất.

    • D.

      Tạo nhiều đường rãnh trên bề mặt khối chất.

  10. Câu 10

    Nếu chia một vật thành nhiều phẩn nhỏ hơn thì tổng diện tích bề mặt sẽ

    • A.

      giảm đi.

    • B.

      tăng lên.

    • C.

      không thay đổi.

    • D.

      không xác định được.

  11. Câu 11

    Hoàn toàn có thể dựa vào sự thay đổi của đại lượng nào trong một đơn vị thời gian để đánh giá mức độ nhanh, chậm của phản ứng?

    • A.

      Nồng độ.

    • B.

      Chất xúc tác.

    • C.

      Nhiệt độ.

    • D.

      Áp suất.

  12. Câu 12

    Cho phương trình phản ứng tổng quát sau:

    2A + B → C

    Tốc độ phản ứng tại một thời điểm được tính bằng biểu thức:

    \(v = kC_A^2{C_B}\)

    Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
    • A.

      Nồng độ của chất.

    • B.

      Nồng độ của chất B.

    • C.

      Nhiệt độ của phản ứng.

    • D.

      Thời gian xảy ra phản ứng.

  13. Câu 13

    Biểu đồ nào sau đây không biểu diễn sự phụ thuộc nồng độ chất tham gia với thời gian?

    • A.

      Biểu đồ nào sau đây không biểu diễn sự phụ thuộc nồng độ chất tham gia  (ảnh 1)

    • B.

      Biểu đồ nào sau đây không biểu diễn sự phụ thuộc nồng độ chất tham gia  (ảnh 2)

    • C.
      Biểu đồ nào sau đây không biểu diễn sự phụ thuộc nồng độ chất tham gia  (ảnh 3)
    • D.

      Biểu đồ nào sau đây không biểu diễn sự phụ thuộc nồng độ chất tham gia  (ảnh 4)

  14. Câu 14

    Hình ảnh dưới đây minh họa ảnh hưởng của yếu tố nào tới tốc độ phản ứng:

    Hình ảnh dưới đây minh họa ảnh hưởng của yếu tố nào tới tốc độ phản ứng (ảnh 1)
    • A.

      Diện tích bề mặt tiếp xúc.

    • B.

      Nhiệt độ.

    • C.

      Áp suất.

    • D.

      Chất xúc tác.

  15. Câu 15

    Nhận xét nào sau đây là sai?

    • A.

      Khi nồng độ chất tan trong dung dịch tăng, tốc độ phản ứng tăng.

    • B.

      Với mọi phản ứng, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng.

    • C.

      Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng.

    • D.

      Đối với phản ứng có sự tham gia của chất khí, khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng.

Xem trước