DayThemLogo
Câu
1
trên 25
ab testing

Bài tập Cân bằng hóa học lớp 10 cơ bản cực hay có lời giải (P2)

Trắc nghiệm hóa lớp 10

calendar

Ngày đăng: 21-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:35:00

Đ

Biên soạn tệp:

Bùi Tấn Đạt

Tổng câu hỏi:

25

Ngày tạo:

18-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Khi một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng thì hệ các chất phản ứng

    • A.

      không xảy ra biến đổi hoá học nào nữa.

    • B.

      vẫn tiếp tục diễn ra các biến đổi hoá học.

    • C.

      chỉ phản ứng theo chiều thuận.

    • D.

      chỉ phản ứng theo chiều nghịch.

  2. Câu 2

    Quá trình sản xuất ammoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng : N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k); ∆H = –92kJ

    Nồng độ NH3 trong hỗn hợp lúc cân bằng sẽ lớn hơn khi

    • A.

      Nhiệt độ và áp suất đều tăng.

    • B.

      Nhiệt độ giảm và áp suất tăng.

    • C.

      Nhiệt độ và áp suất đều giảm.

    • D.

      Nhiệt độ tăng và áp suất giảm.

  3. Câu 3

    Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k);ΔH = – 92kJ (ở 450oC, 300 atm).

    Để cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch mạnh nhất, cần

    • A.

      Giảm nhiệt độ và giảm áp suất.

    • B.

      Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

    • C.

      Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

    • D.

      Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

  4. Câu 4

    Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:4NH3(k) + 3O2(k) 2N2(k) + 6H2O(k) ; ∆H < 0.

    Cân bằng sẽ chuyển dịch mạnh nhất theo chiều thuận khi

    • A.

      Tăng nhiệt độ, giảm áp suất.

    • B.

      Thêm chất xúc tác, giảm nhiệt độ.

    • C.

      Giảm áp suất, giảm nhiệt độ.

    • D.

      Tách hơi nước, tăng nhiệt độ.

  5. Câu 5

    Cho phương trình hoá học: N2(k) + O2(k) 2NO(k) ; ∆H > 0

    Hãy cho biết cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên ?

    • A.

      Nhiệt độ và nồng độ.

    • B.

      Áp suất và nồng độ

    • C.

      Nồng độ và chất xúc tác.

    • D.

      Chất xúc tác và nhiệt độ.

  6. Câu 6

    Cho phương trình hóa học: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k); ∆H = -192 kJ.

    Cân bằng hóa học của phản ứng sẽ chuyển dịch sang chiều nghịch trong trường hợp nào sau đây ?

    • A.

      Tăng nồng độ khí oxi.

    • B.

      Giảm nhiệt độ của bình phản ứng.

    • C.

      Tăng áp suất chung của hỗn hợp.

    • D.

      Giảm nồng độ khí sunfurơ.

  7. Câu 7

    Cho phản ứng: N2(k) + 3H2(k) 2NH3 (k); .

    Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

    • A.

      giảm nhiệt độ và giảm áp suất.

    • B.

      tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

    • C.

      giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

    • D.

      tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

  8. Câu 8

    Cho phản ứng N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ; ∆H = -92kJ (ở 450oC, 300 atm).

    Để cân bằng chuyển dịch mạnh nhất theo chiều nghịch, cần

    • A.

      tăng nhiệt độ và giảm áp suất

    • B.

      tăng nhiệt độ và tăng áp suất

    • C.

      giảm nhiệt độ và tăng áp suất

    • D.

      giảm nhiệt độ và giảm áp suất

  9. Câu 9

    Cho phản ứng: Fe2O3 (r) + 3CO (k) 2Fe (r) + 3CO2 (k).

    Khi tăng áp suất của phản ứng này thì

    • A.

      cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

    • B.

      cân bằng không bị chuyển dịch.

    • C.

      cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

    • D.

      phản ứng dừng lại.

  10. Câu 10

    Cho cân bằng: 2SO2 (khí) + O2 (khí) 2SO3 (khí) ; ∆H < 0.

    Để cân bằng trên chuyển dịch sang phải thì phải

    • A.

      Giảm áp suất, giảm nhiệt độ.

    • B.

      Tăng áp suất, tăng nhiệt độ.

    • C.

      Giảm áp suất, tăng nhiệt độ.

    • D.

      Tăng áp suất, giảm nhiệt độ.

  11. Câu 11

    Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

    • A.

      nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

    • B.

      nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

    • C.

      nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

    • D.

      áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

  12. Câu 12

    Xét cân bằng hóa học: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k), ∆H < 0. Nhận xét nào sau đây là đúng ?

    • A.

      Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

    • B.

      Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

    • C.

      Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất của hệ phản ứng.

    • D.

      Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

  13. Câu 13

    Cho hệ cân bằng trong một bình kín: ; ∆H > 0

    Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

    • A.

      tăng nhiệt độ của hệ.

    • B.

      giảm áp suất của hệ.

    • C.

      thêm khí NO vào hệ.

    • D.

      thêm chất xúc tác vào hệ.

Xem trước