DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 37
ab testing

Bài tập Cacbohidrat cơ bản, nâng cao có lời giải (P9)

Trắc nghiệm hóa lớp 12

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:47:00

A

Biên soạn tệp:

Vũ Hương Anh

Tổng câu hỏi:

37

Ngày tạo:

26-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường axit, thu được glucozơ. Tên gọi của X là

    • A.

      xenlulozơ.

    • B.

       amilopectin.

    • C.

       saccarozơ.

    • D.

       fructozơ.

  2. Câu 2

    Amilozơ được tạo thành từ các gốc

    • A.

      β-glucozơ.

    • B.

       α-fructozơ.

    • C.

       β-fructozơ.

    • D.

       α-glucozơ.

  3. Câu 3

    Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch Y. Trung hòa axit trong dung dịch Y sau đó cho thêm dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, thu được 8,64 gam Ag. Thành phần % về khối lượng của glucozơ trong hỗn hợp X là 

    • A.

      24,35%.

    • B.

       51,30%.

    • C.

       48,70%.

    • D.

       12,17%.

  4. Câu 4

    Cho 180 gam dung dịch glucozơ 2% tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, thu được m gam kết tủa. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    • A.

      2,16.

    • B.

       1,08.

    • C.

       8,64.

    • D.

       4,32.

  5. Câu 5

    Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

    (a) Fructozơ bị oxi hóa bởi dung dịch Br2.

    (b) Xenlulozơ tan được trong nước nóng.

    (c) Dung dịch saccarozơ hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu tím.

    (d) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.

    Số phát biểu sai

    • A.

      3.       

    • B.

       2.

    • C.

      4.

    • D.

       1.

  6. Câu 6

    Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

    (a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước. 

    (b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit. 

    (c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam thẫm.

    (d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất. 

    (e) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được Ag. 

    (g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol. 

    Số phát biểuđúng

    • A.

      6.

    • B.

       4.

    • C.

       5.

    • D.

       3.

  7. Câu 7

    Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

    • A.

      Glucozơ.

    • B.

       Chất béo.

    • C.

       Saccarozơ.

    • D.

       Xenlulozơ.

  8. Câu 8

    Thực hiện lên men ancol từ glucozơ (hiệu suất lên men 80%) được etanol và khí CO2. Dẫn khí thu được vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 40 gam kết tủa. Lượng glucozơ ban đầu là

    • A.

      45,0 gam.

    • B.

       36,0 gam.

    • C.

       28,8g.

    • D.

       43,2 gam.

  9. Câu 9

    Chia một lượng xenlulozơ thành hai phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng với một lượng dư dung dịch hỗn hợp HNO3/H2SO4, đun nóng, tách thu được 35,64 kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất 75%. Thủy phân phần hai với hiệu suất 80%, trung hòa dung dịch sau thủy phân rồi cho toàn bộ lượng sản phẩm sinh ra tác dụng với một lượng H2 dư (Ni, t0) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m kg sobitol. Giá trị của m là:

    • A.

      21,840.

    • B.

       17,472.

    • C.

       23,296.

    • D.

       29,120.

  10. Câu 10

    Phát biểu nào sau đây sai?

    • A.

      Glucozơ và Fructozơ là các monosacarit.

    • B.

       Etyl amin là chất khí ở điều kiện thường.

    • C.

       Phenol và Anilin có cùng số nguyên tử H.

    • D.

       Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào dung dịch glucozơ thu được kết tủa

  11. Câu 11

    Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ ta dùng

    • A.

      Phản ứng tráng bạc.

    • B.

       Phản ứng thủy phân.

    • C.

       Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

    • D.

       Phản ứng với dung dịch iot.

  12. Câu 12

    Cacbohiđrat nào sau đây không cho được phản ứng thủy phân?

    • A.

      Glucozơ.

    • B.

       Xenlulozơ.

    • C.

       Tinh bột.

    • D.

       Saccarozơ.

  13. Câu 13

    Saccharose, glucose, fructose đều tham gia vào phản ứng

    • A.

      thủy phân.

    • B.

       với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

    • C.

       đổi màu iot.

    • D.

       tráng bạc.

  14. Câu 14

    Cho các phát biểu sau

        (1) Có thể dùng dung dịch AgNOtrongNH3 đề phân biệt fructozơ và glucozơ.

        (2) Hiđro hóa glucozơ hoặc fructozơ đều thu được sobitol.

        (3) Tinh bột là chất bột màu trắng, vô định hình không tan trong nước lạnh.

        (4) Tơ vicso, tơ xenlulozơ triaxetat đều là tơ nhân tạo.

        (5) Xenlulozơ trinitrat được dùng để sản xuất vải sợi.

    Tổng số phát biểu đúng là

    • A.

      2.

    • B.

       5.

    • C.

       4.

    • D.

       3.

  15. Câu 15

    Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

    • A.

      Xenlulozo.

    • B.

       Amilozo.

    • C.

       Saccarozo.

    • D.

       Glucozo.

  16. Câu 16

    Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH 2 thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X. Thêm dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X, thu được kết tủa. Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH. Giá trị của m là

    • A.

      72,0

    • B.

       64,8

    • C.

      90,0

    • D.

       75,6

  17. Câu 17

    Cho 10kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol etylic với hiệu suất phản ứng là 70%. Khối lượng ancol etylic thu được là

    • A.

      3,45 kg.

    • B.

       1,61 kg.

    • C.

       3,22 kg.

    • D.

       4,60 kg.

  18. Câu 18

    Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 80% thu được dung dịch X. Trung hòa X bằng NaOH thu được dung dịch Y. Y hòa tan tối đa 17,64 gam Cu(OH)2. Giá trị của m gần nhất với

    • A.

      49

    • B.

       77

    • C.

       68

    • D.

       61

Xem trước