DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 25
ab testing

Bài tập Biểu đồ Địa Lí ôn thi Đại học có lời giải ( vận dụng P6)

Trắc nghiệm địa lớp 12

calendar

Ngày đăng: 02-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:35:00

L

Biên soạn tệp:

Lê Bảo Linh

Tổng câu hỏi:

25

Ngày tạo:

13-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho bảng số liệu: dân số việt nam giai đoạn 1990 - 2014

    Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

    • A.

      Tổng số dân, dân số nam và dân số nữ đều tăng

    • B.

      Từ 1990 - 2014, tổng số dân tăng thêm 24 721,3 triệu người

    • C.

      Tốc độ tăng dân số nữ chậm hơn so với dân số nam.

    • D.

      Dân số nữ luôn đông hơn dân số nam.

  2. Câu 2

    Cho bảng số liệu:

    Tình hình dân số của việt nam qua các năm

    (Đơn vị: ‰)

    (Niên giám thống kê 2016, NXB Thống kê, 2017)

    Nhận định nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên

    • A.

      Tỉ lệ gia tăng tự nhiên có xu hướng giảm do tỉ suất sinh thô giảm, tỉ suất tử thô tăng

    • B.

      Tỉ suất tử thô có xu hướng tăng do xu hướng già hóa dân số

    • C.

      Tỉ suất sinh thô có xu hướng giảm do thực hiện tốt chính sách dân số

    • D.

      Tỉ suất tử thô có xu hướng tăng do chất lượng cuộc sống giảm

  3. Câu 3

    Cho bảng số liệu:

    Cơ cấu dân số theo tuổi của nhật bản qua các năm

    (Đơn vị: %)

    Dựa vào bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với đặc điểm dân số Nhật Bản giai đoạn 1950 -2014?

    • A.

      Năm 2014, Nhật Bản có cơ cấu dân số già

    • B.

      Tỉ lệ dân số nhóm dưới 15 tuổi giảm liên tục

    • C.

      Tỉ lệ dân số nhóm 15 -64 tăng liên tục

    • D.

      Tỉ lệ dân số nhóm trên 65 tuổi tăng liên tục

  4. Câu 4

    Số dân và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm

    Năm 2015 tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân là

    • A.

      34,9%.

    • B.

      34,5%.

    • C.

      33,9%.

    • D.

      35,5%

  5. Câu 5

    Cho bảng số liệu

    Giá trị sản xuất các nhóm ngành công nghiệp của nước ta giai đoạn 2000 -2010

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2011, NXB thống kê Việt Nam năm 2012)

    Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu

    • A.

      Tỉ trọng của các nhóm ngành công nghiệp đều tăng

    • B.

      Giá trị sản xuất các nhóm ngành công nghiệp nước ta đều tăng liên tục

    • C.

      Nhóm ngành công nghiệp chế biến có giá trị tăng lớn nhất

    • D.

      Nhóm ngành công nghiệp khai thác có giá trị tăng nhỏ nhất

  6. Câu 6

    Cho biểu đồ

    Biểu đồ thể hiện lượng mưa và lưu lượng dòng chảy qua sông Hồng

    Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên?

    • A.

      Sự phân mùa trong chế độ dòng chảy sông Hồng không sâu sắc

    • B.

      sự phân mùa trong chế độ dòng chảy sông Hồng sâu sắc

    • C.

      tổng lưu lượng nước sông Hồng lớn

    • D.

      mùa lũ sông Hồng trùng với mùa mưa

  7. Câu 7

    Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu hỏi từ 7 đến 9

    Dân số nước ta giai đoạn 1995 – 2014

    (Đơn vị: triệu người)

    Năm 2014, tỉ lệ dân đô thị của nước ta là

    • A.

      33,1%

    • B.

      30,1%.

    • C.

      36,1%.

    • D.

      33,2%

  8. Câu 8

    Cho bảng số liệu:

    Một số chỉ số dân số của hoa kì qua các năm

    Nhận xét nào sau đây là đúng:

    • A.

      Tuổi thọ trung bình của dân số Hoa Kì có nhiều biến động.

    • B.

      Dân số Hoa Kì có xu hướng già hóa

    • C.

      Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì có nhiều biến động

    • D.

      Số người trong độ tuổi lao động của Hoa Kì tăng nhanh

  9. Câu 9

    Cho biểu đồ:

    Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu lao động đang làm việc phân theo thành phần kinh tế nước ta năm 2015 so với năm 2005?

    • A.

      Khu vực Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

    • B.

      Khu vực ngoài Nhà nước giảm, khu vực Nhà nước tăng

    • C.

      Khu vực Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng

    • D.

      Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, khu vực ngoài Nhà nước giảm

  10. Câu 10

    Dựa vào bảng số liệu sau

    Dân số nước ta giai đoạn 1995 - 2014

    (Đơn vị: triệu người)

    Tốc độ tăng trưởng dân số của nước ta trong giai đoạn 1995 - 2014 (làm tròn đến hàng thập phân thứ nhất) là

    • A.

      126,0%.

    • B.

      125,9%

    • C.

      79,4%

    • D.

      80,0%.

  11. Câu 11

    Cho biểu đồ:

    Cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của trung quốc qua các năm

    Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nhật xét nào sau đây không đúng về hoạt động ngoại thương của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2015?

    • A.

      Cán cân xuất nhập khẩu chuyển từ âm sang dương từ năm 1995

    • B.

      Trung Quốc xuất siêu liên tục từ 1995 -2015

    • C.

      Trung Quốc xuất siêu liên tục qua các năm.

    • D.

      Trung Quốc từ một nước nhập siêu thành xuất siêu

  12. Câu 12

    Cho bảng số liệu:

    Một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 2000-2014

    Dựa vào kết quả xử lý số liệu từ bảng trên, cho biết sản phẩm công nghiệp nào sau đây có tốc độ tăng trưởng cao nhất trong giai đoạn 2000-2014?

    • A.

      Xi măng

    • B.

      Chè chế biến

    • C.

      Giày, dép da

    • D.

      Thủy sản đông lạnh

Xem trước