DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Bài tập Bất đẳng thức và bất phương trình bậc nhất có lời giải

Bài tập Bất đẳng thức và bất phương trình bậc nhất có lời giải

Trắc nghiệm toán Thi chuyển cấp

Tổng câu hỏi:33
Thời gian làm: 00:43:00

Tổng câu hỏi: 33

Thời gian làm: 00:43:00

P
Chia sẻ
Câu 1 (0.3đ)
Hãy chọn câu sai.Nếu \(a < b\)thì
  • A.
    \(4a + 1 < 4b + 5\).
  • B.
    \(7 - 2a > 4 - 2b\).
  • C.
    \(4a - 2 < 4b - 2\).
  • D.
    \(6 - 3a < 6 - 3b\).

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 17 (0.3đ)
Cho \(a > b > 0\). So sánh \({a^2}\)\(ab\);\({a^3}\) và \({b^3}\).
  • A.
    \({a^2} < ab\)\({a^3} > {b^3}\).
  • B.
    \({a^2} > ab\)\({a^3} > {b^3}\).
  • C.
    \({a^2} < ab\)\({a^3} < {b^3}\).
  • D.
    \({a^2} > ab\)\({a^3} < {b^3}\).

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.3đ)
Nghiệm của bất phương trình \(3x + 7 > x + 9\)
  • A.
    \(x > 1\).
  • B.
    \(x > - 1\).
  • C.
    \(x = 1\).
  • D.
    \(x < 1\).

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.3đ)
Biết rằng \(m > n\) với \(m\), \(n\)bất kỳ, chọn câu đúng.
  • A.
    \(m - 3 > n - 3\).
  • B.
    \(m + 3 < n + 3\).
  • C.
    \(m - 2 < n - 2\).
  • D.
    \(n + 2 > m + 2\).

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.3đ)
Tìm giá trị của \(x\) để biểu thức \(A = \frac{{5 - 2x}}{{{x^2} + 4}}\).
  • A.
    \(x < \frac{5}{2}\).
  • B.
    \(x > \frac{5}{2}\).
  • C.
    \(x = \frac{5}{2}\).
  • D.
    \(x > 2\).

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.3đ)
Cho \(x + y \ge 2\). Chọn khẳng định đúng
  • A.
    \({x^2} + {y^2} \ge 2\).
  • B.
    \({x^2} + {y^2} \le 2\).
  • C.
    \({x^2} + {y^2} \ge 2\).
  • D.
    \({x^2} + {y^2} > 2\).

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.3đ)
Cho \(a > 1 > b\), chọn khẳng định không đúng.
  • A.
    \(a - 1 > 0\).
  • B.
    \(a - b < 0\).
  • C.
    \(1 - b > 0\).
  • D.
    \(b - a < 0\).

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.3đ)
Cho \(x + y > 1\). Chọn khẳng định đúng
  • A.
    \({x^2} + {y^2} > \frac{1}{2}\).
  • B.
    \({x^2} + {y^2} < \frac{1}{2}\).
  • C.
    \({x^2} + {y^2} = \frac{1}{2}\).
  • D.
    \({x^2} + {y^2} \le \frac{1}{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.3đ)
Số nguyên lớn nhất thỏa mãn bất phương trình \({\left( {x - 2} \right)^2} - {x^2} - 8x + 3 \ge 0\).
  • A.
    \(x = - 2\).
  • B.
    \(x = 0\).
  • C.
    \(x = - 1\).
  • D.
    \(x \le - \frac{7}{{12}}\).

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.3đ)
Cho \(a > b\)\(c > 0\), chọn kết luận đúng
  • A.
    \(ac > bc\).
  • B.
    \(bc \ge ac\).
  • C.
    \(ac \le bc\).
  • D.
    \(bc > ac\).

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.3đ)
So sánh \(m\)\(n\) biết \(m + \frac{1}{2} = n\).
  • A.
    \(m < n\).
  • B.
    \(n \le m\).
  • C.
    \(m > n\).
  • D.
    \(m \ge n\).

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.3đ)
Cho biết \(a > b\). Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau? \(\left( I \right)\):\(a - 1 > b - 1\)\(\left( {II} \right)\):\(a - 1 > b\)\(\left( {III} \right)\):\(a + 2 > b + 1\)
  • A.
    \(1\).
  • B.
    \(2\).
  • C.
    \(3\).
  • D.
    \(0\).

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.3đ)
Khẳng định nào sau đây đúng với mọi \(a\), \(b\)là các số thực dương?
  • A.
    \(\frac{{{{\left( {a + b} \right)}^2}}}{{ab}} < 4\).
  • B.
    \(\frac{{{{\left( {a + b} \right)}^2}}}{{ab}} \ge 4\).
  • C.
    \(\frac{{{{\left( {a + b} \right)}^2}}}{{ab}} \le 4\).
  • D.
    \(\frac{{{{\left( {a + b} \right)}^2}}}{{ab}} > 4\).

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.3đ)
Giá trị \(x = 2\) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
  • A.
    \(7 - x < 2x\).
  • B.
    \(2x + 3 > 9\).
  • C.
    \( - 4x \ge x + 5\).
  • D.
    \(5 - x > 6x - 12\).

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.3đ)
Với mọi \(x > 0\); \(y > 0\)khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau \(\left( 1 \right)\)\(\left( {x + y} \right)\left( {\frac{1}{x} + \frac{1}{y}} \right) \ge 4\)\(\left( 2 \right)\): \({x^2} + {y^3} \le 0\)\(\left( 3 \right)\): \(\left( {x + y} \right)\left( {\frac{1}{x} + \frac{1}{y}} \right) < 4\)
  • A.
    \(\left( 1 \right)\).
  • B.
    \(\left( 2 \right)\).
  • C.
    \(\left( 3 \right)\).
  • D.
    \(\left( 1 \right)\); \(\left( 2 \right)\).

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.3đ)
Nghiệm của bất phương trình \(7\left( {3x + 5} \right) > 0\)
  • A.
    \(x > \frac{3}{5}\).
  • B.
    \(x \le - \frac{5}{3}\).
  • C.
    \(x \ge - \frac{5}{3}\).
  • D.
    \(x > - \frac{5}{3}\).

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.3đ)
Tập nghiệm của bất phương trình \(\frac{{x - 3}}{{x + 4}} < 0\)
  • A.
    \(x > 4\).
  • B.
    \( - 4 < x < 3\).
  • C.
    \(x < 3\).
  • D.
    \(x \ne - 4\).

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.3đ)

Cho các bất phương trình sau, đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn.

  • A.
    \(5x + 7 < 0\).
  • B.
    \(0x + 6 > 0\).
  • C.
    \({x^2} - 2x > 0\).
  • D.
    \(x - 10 = 3\).

Chưa có lời giải