DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập Andehit - Xeton - Axit cacboxylic cơ bản, nâng cao có lời giải (P6)

Trắc nghiệm hóa lớp 11

Tổng câu hỏi:30
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 30

Thời gian làm: 00:40:00

T
Câu 1 (0.33đ)

Axit cacboxylic X có công thức đơn giản nhất là C3H5O2. Khi cho 100 ml dung dịch axit X nồng độ 0,1M phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được V ml khí CO2 (đktc). Giá trị của V là:

  • A.

    336

  • B.

    112.

  • C.

    448

  • D.

    224

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 15 (0.33đ)

Để trung hòa 6,72 gam một axit cacboxylic Y (no, đơn chức), cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24%. Công thức của Y là:

  • A.

    C2H5COOH

  • B.

    CH3COOH

  • C.

    C3H7COOH

  • D.

    HCOOH

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.33đ)

Chất nào dưới đây tác dụng được với cả 3 chất: Na, NaOH và NaHCO3?

  • A.

    H-COO-C6H5

  • B.

    C6H5OH

  • C.

    HO-C6H4-OH

  • D.

    C6H5-COOH

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.33đ)

Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được 31,1 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức của 2 axit trong X là:

  • A.

    C3H6O2 và C4H8O2

  • B.

    C2H4O2 và C3H6O2

  • C.

    C2H4O2 và C3H4O2

  • D.

    C3H6O2 và C4H6O2

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.33đ)

Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 54 gam Ag. Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, to) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,25 mol H2. Chất X có công thức ứng với công thức chung là:

  • A.

    CnH2n-3CHO(n ≥ 2).

  • B.

    CnH2n-1CHO (n ≥ 2).

  • C.

    CnH2n+1CHO (n ≥ 0).

  • D.

    CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0).

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.33đ)

Hỗn hợp X gồm OHC-C≡C-CHO, HOOC-C≡C-COOH, OHC-C≡C-COOH. Cho m gam X tác dụngvới dung dịch AgNO3 trong NH3 dư (đun nóng) thu được 43,2g Ag. Mặt khác, m gam X tác dụng với NaHCO3 dư thu được 11,648 lít CO2 (đktc). Thêm m’ gam glucozơ vào m gam X sau đó đem đốt cần 60,032 lít O2 (đktc), sản phẩm sinh ra được hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 614,64g kết tủa. Giá trị của (m + m’) là

  • A.

    94,28.

  • B.

    88,24

  • C.

    96,14

  • D.

    86,42

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.33đ)

Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:

  • A.

    C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5

  • B.

    HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH

  • C.

    C2H5OH, C2H4, C2H2

  • D.

    CH3COOH, C2H2, C2H4

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.33đ)

Hợp chất X có công thức phân tử C4H8O. X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag kết tủa. Khi X tác dụng với hiđro tạo thành Y. Đun Y với H2SO4 sinh ra anken mạch không nhánh. Tên của X là:

  • A.

    butanal

  • B.

    anđehit isobutyric

  • C.

    2-metylpropanal

  • D.

    butan-2-on

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.33đ)

Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

  • A.

    NaOH, Cu, NaCl.

  • B.

    Na, NaCl, CuO

  • C.

    NaOH, Na, CaCO3

  • D.

    Na, CuO, HCl

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.43đ)

Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2. Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạC. Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hòa tan được CaCO3. Công thức của X, Y lần lượt là:

  • A.

    HOCH2CHO, CH3COOH

  • B.

    HCOOCH3, CH3COOH

  • C.

    CH3COOH, HOCH2CHO

  • D.

    HCOOCH3, HOCH2CHO

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.33đ)

Đốt cháy hoàn toàn một anđehit X, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Nếu cho X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, sinh ra số mol Ag gấp bốn lần số mol X đã phản ứng. Công thức của X là:

  • A.

    HCHO

  • B.

    (CHO)2

  • C.

    CH3CHO

  • D.

    C2H5CHO

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.33đ)

Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH-COOH, CH3COOH và CH2=CH-CHO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 6,4 gam brom. Mặt khác, để trung hòa 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH 0,75M. Khối lượng của CH2=CH-COOH trong X là:

  • A.

    0,56 gam

  • B.

    1,44 gam

  • C.

    0,72 gam

  • D.

    2,88 gam.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.33đ)

Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28 gam muối của axit hữu cơ. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

  • A.

    CH3-CH2-COOH

  • B.

    HC≡C-COOH

  • C.

    CH2=CH-COOH

  • D.

    CH3COOH

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.33đ)

Trong phân tử axit cacboxylic X có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Tên gọi của X là:

  • A.

    axit axetic

  • B.

    axit malonic

  • C.

    axit oxalic

  • D.

    axit fomic

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.33đ)

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là:

  • A.

    21,6 gam

  • B.

    43,2 gam

  • C.

    16,2 gam

  • D.

    10,8 gam

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.33đ)

Cho 2,9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là

  • A.

    CH3CHO

  • B.

    HCHO

  • C.

    CH2=CH-CHO

  • D.

    OHC-CHO

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.33đ)

Hỗn hợp G gồm hai anđehit X và Y, trong đó MX < MY < 1,6MX. Đốt cháy hỗn hợp G thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. Cho 0,10 mol hỗn hợp G vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 0,25 mol Ag. Tổng số các nguyên tử trong một phân tử Y là:

  • A.

    10

  • B.

    7.

  • C.

    6

  • D.

    9.

Chưa có lời giải