DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài tập ancol- phenol cực hay có đáp án (phần 2)

Trắc nghiệm hóa lớp 11

document
Tổng câu hỏi: 28
Thời gian làm: 00:38:00
document

Tổng câu hỏi: 28

Thời gian làm: 00:38:00

Đ
Câu 14 (0.35đ)

Có bao nhiêu ancol \({\mathrm{C}}_{5}{\mathrm{H}}_{12}\mathrm{O}\) khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất?

  • A.

    1

  • B.

     2

  • C.

    3

  • D.

     4

Xem tiếp 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 15 (0.35đ)

Số đồng phân ancol tối đa ứng với CTPT \({\mathrm{C}}_{3}{\mathrm{H}}_{8}{\mathrm{O}}_{\mathrm{X}}\) là

  • A.

    4

  • B.

     5

  • C.

    6

  • D.

     Đáp án khác

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.35đ)

Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3

  • A.

    4-etyl pentan-2-ol.

  • B.

     2-etyl butan-3-ol.

  • C.

    3-etyl hexan-5-ol

  • D.

     3-metyl pentan-2-ol.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.35đ)

X là dẫn xuất clo của etan. Đun nóng X trong NaOH dư thu được chất hữu cơ Y vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Vậy X là

  • A.

    1,1,2,2-tetracloetan.

  • B.

     1,2-đicloetan.

  • C.

     1,1-đicloetan.

  • D.

     1,1,1-tricloetan

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.35đ)

Một ancol no đơn chức có %H=13,04% về khối lượng. CTPT của ancol là

  • A.

     \({\mathrm{C}}_{6}{\mathrm{H}}_{5}{\mathrm{CH}}_{2}\mathrm{OH}\)

  • B.

     \({\mathrm{CH}}_{3}\mathrm{OH}\)

  • C.

     \({\mathrm{C}}_{2}{\mathrm{H}}_{5}\mathrm{OH}\)

  • D.

     \({\mathrm{CH}}_{2}={\mathrm{CHCH}}_{2}\mathrm{OH}\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.35đ)

Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc \({\mathrm{C}}_{6}{\mathrm{H}}_{5}-\) trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

  • A.

    dung dịch NaOH.

  • B.

     Na kim loại.

  • C.

    nước \({\mathrm{Br}}_{2}\).

  • D.

    \({\mathrm{H}}_{2}\) (Ni, nung nóng)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.35đ)

X là ancol mạch hở có chứa 1 liên kết đôi trong phân tử. Khối lượng phân tử của X nhỏ hơn 60. CTPT của X là

  • A.

     \({\mathrm{C}}_{3}{\mathrm{H}}_{6}\mathrm{O}\)

  • B.

     \({\mathrm{C}}_{2}{\mathrm{H}}_{4}\mathrm{O}\)

  • C.

     \({\mathrm{C}}_{2}{\mathrm{H}}_{4}{\left(\mathrm{OH}\right)}_{2}\)

  • D.

     \({\mathrm{C}}_{3}{\mathrm{H}}_{6}{\left(\mathrm{OH}\right)}_{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.35đ)

Công thức nào dưới đây là công thức của ancol no, mạch hở hợp lý nhất ?

  • A.

     \(\mathrm{R}{\left(\mathrm{OH}\right)}_{2}\)

  • B.

     \({\mathrm{C}}_{\mathrm{n}}{\mathrm{H}}_{2\mathrm{n}+2}\mathrm{O}\)

  • C.

     \({\mathrm{C}}_{\mathrm{n}}{\mathrm{H}}_{2\mathrm{n}+2}{\mathrm{O}}_{\mathrm{x}}\)

  • D.

     \({\mathrm{C}}_{\mathrm{n}}{\mathrm{H}}_{2\mathrm{n}+2-\mathrm{x}}{\left(\mathrm{OH}\right)}_{\mathrm{x}}\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.35đ)

Ancol etylic tan tốt trong nước và có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với ankan và các dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử xấp xỉ với nó vì

  • A.

    Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic tác dụng với Na

  • B.

     Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro với nước.

  • C.

    Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử.

  • D.

     B và C đều đúng

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.35đ)

Chỉ ra thứ tự tăng dần mức độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của các hợp chất sau: phenol, etanol, nước

  • A.

    Etanol < nước < phenol.

  • B.

     Etanol < phenol < nước.

  • C.

    Nước < phenol < etanol.

  • D.

     Phenol < nước < etanol

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.35đ)

A, B, C là 3 chất hữu cơ có cùng công thức CxHyO. Biết %O (theo khối lượng) trong A là 26,66%. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất trong số A, B, C là

  • A.

    propan-2-ol.

  • B.

     propan-l-ol.

  • C.

    etylmetyl ete.

  • D.

     propanal

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.35đ)

Có bao nhiêu ancol thơm, công thức \({\mathrm{C}}_{8}{\mathrm{H}}_{10}\mathrm{O}\) khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit?

  • A.

  • B.

     3

  • C.

    4

  • D.

     5

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.35đ)

Một chai đựng ancol etylic có nhãn ghi 25° có nghĩa là

  • A.

    cứ 100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất.

  • B.

     cứ 100 gam dung dịch thì có 25 ml ancol nguyên chất

  • C.

    cứ 100 gam dung dịch thì có 25 gam ancol nguyên chất.

  • D.

    cứ 75 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.35đ)

Ancol X đơn chức, no, mạch hở có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 37. Cho X tác dụng với \({\mathrm{H}}_{2}{\mathrm{SO}}_{4}\) đặc đun nóng đến 180°C thấy tạo thành một anken có nhánh duy nhất. X là

  • A.

    propan-2-ol.

  • B.

     butan-2-ol.

  • C.

    butan-1-ol.

  • D.

     2-metylpropan-2-ol.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.35đ)

Từ 400 gam bezen có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam phenol. Cho biết hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 78%.

  • A.

    376 gam.

  • B.

     312 gam.

  • C.

    618 gam.

  • D.

     320 gam

Chưa có lời giải