DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

BÀI ÔN TẬP RÈN LUYỆN LÝ THUYẾT TỔNG HỢP MÔN HÓA HỌC (P7)

Tự luận hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 29-10-2024

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

P

Biên soạn tệp:

Lê Diệu Ngọc Phương

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

28-10-2024

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho các chất: Na2CO3,Na3PO4,NaOH,Ca(OH)2,HCl,K2CO3. Số chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là:

  2. Câu 2

    Tiến hành các thí nghiệm sau

    (1) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng

    (2) Cho ancol etylen phản ứng với Na

    (3) Cho matan phản ứng với Cl2 (as)

    (4) Cho dung dịch glicozơ vào AgNO3/NH3 dư, đun nóng

    (5) Cho AgNO3 dư tác dụng với dd FeCl2

    Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

  3. Câu 3

    Cho các phát biểu sau:

    (1) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật

    (2) Trong tự nhiên, nitơ chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

    (3) Trong công nghiệp,, nitơ được sản xuất bằng phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng

    (4) Trong phòng thí nghiệm, nitơ được điều chế bằng phản ứng nhiệt phân NH4NO3

    (5) Trong phân tử amoniac, nitơ liên kết với Hiđro bằng liên kết cộng hóa trị có cực

    (6) Amoniac là chất khí không màu, mùi khai và xốc, nhẹ hơn không khí

    Số phát biểu đúng là

  4. Câu 4

    Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (1) Cho Al vào dung dịch H2SO4 đặc nguội

    (2) Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

    (3) Cho Na vào dd CuSO4

    (4) Cho Au vào dung dịch HNO3 đặc nóng

    (5) Cl2 vào nước javen

    (6) Pb vào dung dịch H2SO4 loãng

    Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

  5. Câu 5

    Cho các phát biểu sau đây

    (1) CrO3 vừa là oxit axit, vừa là chất oxi hóa mạnh

    (2) Cr(OH)3 vừa có tính lưỡng tính, vừa có tính khử

    (3) Cr tác dụng với khí Cl2 tạo thành muối CrCl3

    (4) Cr tác dụng được với dung dịch NaOH đậm đặc

    (5) Al và Cr cùng phản ứng với dung dịch NaOH loãng

    (6) Al2O3 và Cr2O3 cùng phản ứng với dung dịch NaOH loãng

    (7) Al và Cr bền trong không khí ở nhiệt độ thường vì có lớp màng oxit rất mỏng bảo vệ

    (8) Al và Cr cùng phản ứng với Cl2 ở nhiệt độ thường

    Số phát biểu đúng là:

  6. Câu 6

    Trong các phát biểu sau:

    (1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm có bán kính giảm dần

    (2) Kim loại Na, K được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân

    (3) Kim loại Ba có khả năng tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

    (4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

    (5) Kim loại Mg tác dụng được với nước ở nhiệt độ cao

    (6) CrO3 vừa là một oxit axit, vừa có tính oxi hóa mạnh

    (7) Cr(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính và có tính khử

    (8) Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH tạo thành Na2CrO4

    (9) CrO3 tác dụng với nước tạo thành hỗ hợp axit

    Số phát biểu đúng là

  7. Câu 7

    Cho các phát biểu sau:

    (1) Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs

    (2) Vận dung phản ứng giữa bột nhôm và sắt oxit (hỗn hợp tecmit) để hàn đường ray

    (3) Trong nhóm IA, từ Li đến Cs, khả năng phản ứng với nước giảm dần

    (4) Có thể điều chế Ba, Ca, Mg bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua tương ứng của chúng

    (5) Tất cả các muối cacbonat đều kém bền với nhiệt

    (6) Tất cả dung dịch muối của kim loại kiềm, kiềm thổ đều có PH >7

    Số phát biểu đúng là

  8. Câu 8

    Cho các phát biểu sau

    (1) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH, thu được natri axetat và anđehit fomic

    (2) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

    (3) Ở điều kiện thường anilin là chất khí

    (4) Tinh bột thuộc loại đisaccarit

    (5) Khi thủy phân anbumin của lòng trắng trứng, thu được –amino axit

    (6) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2

    Số phát biểu đúng là

  9. Câu 9

    Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (1) Thả một đinh Fe vào dung dịch HCl

    (2) Thả một đinh Fe vào dung dịch Cu(NO3)2

    (3) Thả một đinh Fe vào dung dịch FeCl3

    (4) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm

    (5) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2

    (6) Thả một đinh Fe vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4 loãng

    Trong các thí nghiệm trên thì thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa học là

  10. Câu 10

    Cho các phát biểu sau:

    1. Photpho trắng có cấu trúc polime nên khó nóng chảy và khó bay hơi

    2. Trong một số điều kiện nhất đinh, photpho trắng và photpho đỏ có thể chuyển hóa qua lại

    3. Photpho đỏ rất độc và gây bỏng nặng khi rơi vào da

    4. Photpho trắng bền trong không khí ở điều kiện thường, không phát quan trong bóng tối

    5. Photpho trắng hoạt động hóa học mạnh hơn photpho đỏ

    6. Phần lớn photpho được tạo ra dùng để sản xuất diêm

    Số phát biểu chính xác là:

  11. Câu 11

    Cho các phát biểu sau:

    (1) Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy

    (2) Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH

    (3) Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội

    (4) Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử

    (5) Các kim loại kiềm, kiềm thổ đều có màu trắng bạc và trong tự nhiên chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

    (6) Các kim loại kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy giảm dần từ Be đến Ba

    (7) Các kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm đều chỉ có một số oxi hóa duy nhất trong các hợp chất

    (8) Ở nhiệt độ thường, các kim loại kiềm đều khử được nước, giải phóng H2

    Số phát biểu đúng là:

  12. Câu 12

    Cacbon có thể khử bao nhiêu chất trong số các chất sau: Al2O3; CO2;Fe3O4;ZnO;H2O;SiO2;MgO

  13. Câu 13

    Cho các phát biểu sau:

    (1) Nitơ thuộc nhóm VA, chu kì 2

    (2) Trong phân tử nitơ có chứa một kiên kết ba

    (3) Trong điều kiện thường, nitơ là chất lỏng, không màu, mùi xốc, nhẹ hơn không khí

    (4) Nitơ không duy trì sự cháy và nitơ tan nhiều trong nước

    (5) Ở nhiệt độ thường, nitơ hoạt động hóa học mạnh và có thể tác dụng với nhiều chất

    (6) Nitơ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

    Số phát biểu đúng là

  14. Câu 14

    Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (1) Đốt dây sắt dư trong khí clo

    (2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)

    (3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng dư)

    (4) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3

    (5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4(loãng, dư)

    (6) Nung hỗn hợp Fe và I2 trong bình kín

    Số thí nghiệm sau khi phản ứng hoàn toàn thu được muối sắt (II) là:

  15. Câu 15

    Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (I) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, đun nóng

    (II) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH

    (III) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2SO4

    (IV) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

    (V) Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4 loãng

    Các thí nghiệm có phản ứng oxi hóa-khử xảy ra là:

  16. Câu 16

    Cho các chất sau: CO2, NO2, CO, CrO3, P2O5, Al2O3. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường?

  17. Câu 17

    Cho các phát biểu sau:

    (1) Frutozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng hóa học

    (2) Saccarozơ không có cấu tạo dạng mạch hở

    (3) Tinh bột và xenlulozơ đều thuộc loại polisaccarit

    (4) Xenlulozơ và amilozơ ddeuf có mạch không phân nhánh

    (5) Este isoamyl axetat có mùi chuối chín

    (6) Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng thuận nghịch

    (8) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tọa thủy tinh hữu cơ

    Số phát biểu đúng là

  18. Câu 18

    Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (1) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

    (2) Sục khí Cl2 vào dung dịch H2S

    (3) Sục hỗn hợp khí thu được khi nhiệt phân Cu(NO3)2 vào nước

    (4) Cho Na2CO3 vào dung dịch AlCl3

    (5) Cho HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

    (6) Cho Fe2O3 vào dung dịch HI

    Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa khử xảy ra là:

  19. Câu 19

    Cho các nhận định sau:

    (1) AgBr nhạy cảm với ánh sáng và bị phân hủy thành kim loại bạc và brom (dạng hơi)

    (2) AgI dùng để tráng lên phim ảnh

    (3) Trong phản ứng với nước, brom thể hiện tính oxi hóa, nước thể hiện tính khử

    (4) Axit bromhiđric mạnh hơn axit clohiđric

    (5) Brom oxi hóa hiđro ở nhiệt độ thường tạo ra khí hiđro bromua

    Số nhận định chính xác là:

  20. Câu 20

    Cho các phát biểu sau:

    (1) Khí amoniac rất ít tan trong nước ở điều kiện thường

    (2) Dung dịch amoniac làm phenolphatalein chuyển thành màu hồng

    (3) Amoniac cháy trong oxi cho ngọn lửa màu xanh, tạo ra khí nitơ và hơi nước

    (4) Amoniac lỏng được dùng làm chất gây lạnh trong thiết bị lạnh

    (5) Khi muốn điều chế nhanh một lượng nhỏ khí amoniac, người ta thường đun nóng dung dịch amoniac đậm đặc

    (6) Đa số muối amoni đều tan nhiều trong nước

    Số phát biểu chính xác là

Xem trước