DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài ôn tập rèn luyện lý thuyết tổng hợp môn hóa học (P4)

Trắc nghiệm hóa lớp 12

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

L
Câu 1 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(1). Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(2). Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(3). Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một ;

(4). Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2

(5). Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

(6). Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen

(7). Etylamin tác dụng với axit nitro ở nhiệt độ thường tạo ra etanol.

(8). Metylamin tan trong nước tạo dung dịch có môi trường bazơ.

Số phát biểu đúng là

  • A.

    5

  • B.

    4

  • C.

    7

  • D.

    6

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

1. Dung dịch NaHSO4 làm phenolphtalein hóa hồng

2. Dịch dạ dày trong cơ thể người có môi trường axit

3. Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các cation

4. Phương trình ion rút gọn cho biết bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

5. CH3COONa, HCl và NaOH là những chất điện li mạnh

Số phát biểu đúng là:

  • A.

    2

  • B.

    3

  • C.

    5

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(1) Anđehit vừa có tính oxh vừa có tính khử .

(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(3) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

(4) AgNO3 dư phản ứng với dung dịch Fe(NO3)2

Số phát biểu đúng

  • A.

    3

  • B.

    4

  • C.

    1

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(1) Nhỏ vài giọt dung dịch nước Br2 vào phenol thấy dung dịch brom nhạt màu và có kết tủa trắng xuất hiện.

(2) Hidro hóa axetilen (xúc tác Pd/PbCO3,t°)bằng một lượng vừa đủ hidro thu được eten.

(3) Để phân biệt but-2-en và but-2-in ta có thể sử dụng dung dịch AgNO3/NH3

(4) Trong công nghiệp có thể điều chế axit axetic bằng cách oxi hóa rượu etylic.

Số phát biểu đúng là:

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Cho các nhận định sau:

(1) Phản ứng axit - bazo là phản ứng axit tác dụng với bazo

(2) NaHSO4, NaHSO3, K2HPO3 và KHCO3 là các muối axit

(3) Pb(OH)2 là một hidroxit lưỡng tính

(4) Các dung dịch axit, bazo và muối dẫn điện được là do trong dung dịch chúng có các ion trái dấu

(5) Dung dịch HCl trong C6H6 (benzen) không dẫn điện được

Số phát biểu đúng là:

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(1) Than cốc được dùng để chế tạo thuốc nổ đen, thuốc pháo

(2) Than gỗ được dùng làm chất khử trong luyện kim

(3) Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3

(4) Trong tự nhiên, Silic có tồn tại ở dạng đơn chất.

(5) Silic được dùng để chế tạo tế bào quang điện

(6) Silic có trong các khoáng vật như thạch anh, cát....

Số phát biểu đúng là

  • A.

    2

  • B.

    4

  • C.

    5

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Cho các phát biểu:

(1) Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit, dung dịch bazơ hoặc nhờ xúc tác của enzim.

(2) Nhỏ vài giọt dung dịch axit nitric đặc vào ống nghiệm đựng dung dịch lòng trắng trứng (anbumin) thì có kết tủa vàng.

(3) Hemoglobin của máu là protein dạng hình cầu.

(4) Dung dịch protein có phản ứng màu biure.

(5) Protein đông tụ khi cho axit, bazơ hoặc khi đun nóng.

Số phát biểu đúng là:

  • A.

    4

  • B.

    5

  • C.

    6

  • D.

    7

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Thực hiện các thí nghiệm sau :

(1) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4         (2) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(3) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước       (4) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng

(5) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng                                (6) Cho SiO2 vào dung dịch HF

(7) Cho Na vào dung dịch NaCl

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là.

  • A.

    3

  • B.

    6

  • C.

    5

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.

(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).

(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.

(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch A1Cl3.

(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).

(6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4

(7) Cho Ba(OH)2 dư vào ZnSO4.

(8) Cho AgNO3 vào dung dịch FeCl3

Sau khi các phản ứng kết thúc, tổng số thí nghiệm thu được kết tủa là:

  • A.

    4

  • B.

    6

  • C.

    7

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(1) Trong công nghiệp để sản xuất axit nitric, người ta thường đun nóng hỗn hợp natri nitrat rắn với dd H2SO4 đặc.

(2) Dây sắt nóng đỏ cháy trong khí clo tạo ra khói màu nâu đỏ là các hạt chất rắn sắt (III) clorua.

(3) Khi đốt nóng, khí cacbon monooxit cháy trong cháy trong oxi cho ngọn lửa màu lam nhạt

(4) Gang trắng thường được dùng để sản xuất thép

Số phát biểu đúng là:

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Cho khí H2S lội chậm cho đến dư qua hỗn hợp gồm FeCl3, AlCl3, NH4Cl, CuCl2 thu được kết tủa X. Thành phần của X là:

  • A.

    FeS, Al2S3, CuS

  • B.

    CuS, S

  • C.

    CuS

  • D.

    FeS, CuS

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Cho các chất Al, AlCl3, Zn(OH)2, NH4HCO3, KHSO4, NaHSO4, NaHS, Fe(NO3)2. Số chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là:

  • A.

    5

  • B.

    4

  • C.

    3

  • D.

    6

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.

(2) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom.

(3) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(4) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH.

(5) Tất cả các kim loại đều có thể chìm được trong nước.

(6) Hợp chất có khả năng cho phản ứng tráng gương thì cũng có khả năng tác dụng với nước Br2.

(7) Tách nước (170­oC, H2SO4 đặc) ancol no, đơn chức, mạch hở, bậc 1 có số nguyên tử các bon lớn hơn 1 luôn có thể thu được anken.

Số phát biểu đúng là?

  • A.

    6

  • B.

    7

  • C.

    4

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Có các phát biểu sau:

1. HgCl2 là muối khi tan trong nước có thể phân li hoàn toàn ra ion

2. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ

3. Hg(CN)2 là chất điện li yếu

4. Nước là chất điện li mạnh do đó dẫn điện rất tốt

Số phát biểu đúng là:

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Trong các thí nghiệm sau đây, số thí nghiệm xảy ra sự oxi hóa kim loại?

(1). Điện phân CaCl2 nóng chảy.                   (2). Cho kim loại Zn vào dung dịch NaOH.

(3). Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.     (4). Cho Fe3O4 vào dung dịch HI.

(5). Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng dư.

(6). Cho luồng khí H2 đi qua ống sứ đựng CuO nung nóng.

(7). Đốt thanh sắt ngoài không khí.               (8).Để một cái nồi bằng gang ngoài không khí ẩm.

(9). Một sợi dây truyền bằng Ag bị đốt cháy.

  • A.

    3

  • B.

    4

  • C.

    5

  • D.

    6

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(1) Ankan là những hidrocacbon no, mạch hở có công thức phân tử chung là CnH2n+2.

(2) Ancol bậc 1 phản ứng với CuO thu được xeton.

(3) Phenol được sử dụng để làm thuốc nổ.

(4) Phenol tan vô hạn trong nước ở 66°C.

Số phát biểu đúng là:

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(1) Phenol có tính axit mạnh hơn ancol nhưng vẫn không làm hóa đỏ quỳ tím.

(2) Phenol được dùng để điều chế nhựa phenol-fomadehit, thuốc diệt cỏ phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc....

(3) Phản ứng thế brom vào vòng thơm của phenol dễ hơn phản ứng thế của brom vào vòng benzen.

(4) Nếu cho dung dịch HNO3 vào phenol ta sẽ thu được kết tủa trắng của axit picric

Số phát biểu đúng là:

  • A.

    1

  • B.

    3

  • C.

    2

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Al vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.        (2) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3

(3) Cho luồng khí F2 đi qua nước nóng.         (4) Cho FeS tác dụng vói dung dịch HCl.

(5) Đun nóng hỗn hợp gồm NaCl tinh thể và H2SO4 đặc.                 

(6) Cho Si vào dung dịch NaOH loãng.

Số thí nghiệm sinh ra đơn chất là

  • A.

    3

  • B.

    2

  • C.

    5

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(1) Axit gluconic được tạo thành từ phản ứng oxi hóa glucozơ bằng nước brom.

(2) Trùng ngưng caprolactam tạo ra capron.

(3) Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất tơ xenlulozơ axetat.

(4) Fructozơ là chất kết tinh, không tan trong nước.

(5) Mantozơ và saccarozơ là đồng phân của nhau.

(6). Fructozơ không làm mất màu nước brom.

(7). Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

(8). Số nguyên tử N có trong phân tử peptit Lys-Gly-Ala-Val là 5.

(9). Isoamyl axetat là este không no.

Số phát biểu đúng

  • A.

    6

  • B.

    5

  • C.

    4

  • D.

    7

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Số hợp chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C8H10O, trong phân tử có vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng được với NaOH là :

  • A.

    4

  • B.

    6

  • C.

    7

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Đổ dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHSO4

(2) Đổ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4

(3) Đổ dung dịch Ca(H2PO4)2 vào dung dịch KOH

(4) Đổ dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch NaHCO3

(5) Đổ dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch NaOH

(6) Dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S

(7) Sục khí Cl2 vào dung dịch KI.                 

(8) Đổ dung dịch H3PO4 vào dung dịch AgNO3.

(9) Sục khí CO2 vào dung dịch K2SiO3

Số thí nghiệm chắc chắn có kết tủa sinh ra là :

  • A.

    6

  • B.

    7

  • C.

    8

  • D.

    Đáp án khác

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Có 5 hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm 2 chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và Fe2(SO4)3; KHSO4 và KHCO3; BaCl2 và CuSO4; Fe(NO3)2 và AgNO3. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chi tạo ra các chất tan trong nước là

  • A.

    3

  • B.

    5

  • C.

    4

  • D.

    2

Chưa có lời giải