DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài ôn tập rèn luyện lý thuyết tổng hợp môn hóa học (P2)

Trắc nghiệm hóa lớp 12

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

L
Câu 1 (0.25đ)

Trong các chất HCl, NaHSO4, NaHCO3, NH4Cl, Na2CO3, CO2, AlCl3. Số chất khi tác dụng với dung dịch Na[Al(OH)4] (NaAlO2) có thể thu được Al(OH)3 là :

  • A.

    5

  • B.

    6

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(1) Các tính chất vật lý của kim loại (tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim) do eletron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây nên.

(2) Kim loại nhẹ nhất là Li, nặng nhất là Os.

(3) Các kim loại đều ở trạng thái rắn (trừ Hg) ở điều kiện thường.

(4) Cr là kim loại cứng nhất, Cs là kim loại mềm nhất.

(5) Về độ dẫn điện Ag > Cu > Au > Al > Fe.

(6) Tất cả các kim loại khi tác dụng với Hg đều cần phải đun nóng.

(7) Ở nhiệt độ cao tính dẫn điện của kim loại tăng.

(8) Tất cả các kim loại đều có thể tác dụng với O2 để tạo oxit.

(9) Để chuyên chở axit HNO3 và H2SO4 đặc, nguội người ta dùng những thùng chứa làm bằng Fe.

(10) Các kim loại mạnh hơn đều có thể đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi muối.

Số phát biểu đúng là?

  • A.

    5

  • B.

    6

  • C.

    7

  • D.

    8

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Criolit (Na3AlF6 hay 3NaF.AlF3) là nguyên liệu được dùng để sản xuất nhôm với mục đích :

1) Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3.

2) Tiết kiệm được năng lượng, tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3.

3) Tạo chất lỏng có tỉ khối nhỏ hơn nhôm, nổi lên bề mặt nhôm ngăn cản nhôm nóng chảy bị oxi hoá.

  • A.

    1, 2

  • B.

    2, 3

  • C.

    1, 3

  • D.

    1, 2, 3

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Kim loại kiềm có nhiều ứng dụng quan trọng:

(1) Chế tạo các hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp;

(2) Kim loại Na và K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân;

(3) Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện;

(4) Các kim loại Na, K dùng để điều chế các dung dịch bazơ ;

 (5) Kim loại kiềm dùng để điều chế các kim loại hiếm bằng phương pháp nhiệt luyện.

Tổng số phát biểu đúng là:

  • A.

    4

  • B.

    3

  • C.

    2

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Cho các quá trình sau :

1) Cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3 dư.

2) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.

3) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2.

4) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.

5) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaAlO2.

6) Cho dung dịch NH4Cl dư vào dung dịch NaAlO2.

Số quá trình không thu được kết tủa là :

  • A.

    0

  • B.

    2

  • C.

    1

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Cho các chất sau :

- Dung dịch : CuSO4, HNO3 loãng, H2SO4 loãng, NaOH, (HNO3, H2SO4) đậm đặc nguội, FeCl2, MgCl2, NaHSO4.

- Chất rắn : FexOy (t°), CuO, Cr2O3. Nhôm có thể phản ứng với bao nhiêu chất ở trên?

  • A.

    9

  • B.

    11

  • C.

    10

  • D.

    12

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Hỗn hợp X gồm  Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO. Cho khí CO dư qua X nung nóng được chất rắn Y.

Cho Y vào dung dịch NaOH dư được dung dịch E và chất rắn G. Cho chất rắn G vào dung dịch Cu(NO3)2 dư thu được chất rắn F. Chất rắn F gồm

  • A.

    Cu

  • B.

    Cu, Al2O3, MgO, Fe3O4

  • C.

    Cu, MgO, Fe3O4

  • D.

    Cu, MgO.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

1. Nguyên tố clo có màu vàng lục

2. Nguyên tố iot có màu nâu đỏ

3. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi từ flo đến iot tăng dần

4. Đi từ flo đến iot độ âm điện tăng dần

5. Flo có độ âm điện lớn nhất trong nhóm halogen

6. Flo chỉ có số oxi hóa -1 trong tất cả các hợp chất

Số phát biểu đúng là:

  • A.

    2

  • B.

    3

  • C.

    5

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:

Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là.

  • A.

    (4)

  • B.

    (3)

  • C.

    (1)

  • D.

    (2)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, A1(NO3)3. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên. Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là :

  • A.

    3

  • B.

    5

  • C.

    2

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Trong các ứng dụng được cho là của nhôm dưới đây, có mấy ứng dụng chưa chính xác ?

(1) Làm vật liệu chế tạo ôtô, máy bay, tên lửa, tàu vũ trụ;

(2) Sản xuất thiết bị điện (dây điện), trao đổi nhiệt (dụng cụ đun nấu).

(3) Sản xuất, điều chế các kim loại quí hiếm (Au, Pt, Ag)

(4) Làm khung cửa, trang trí nội thất và mạ đồ trang sức

(5) Chế tạo hỗn hợp tecmit, được dùng để hàn gắn đường ray.

  • A.

    2

  • B.

    3

  • C.

    4

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Cho các chất:

(1). Dung dịch NaOH dư.                                                               (2). Dung dịch HCl dư.

(3). Dung dịch Fe(NO3)2 dư.                         (4). Dung dịch AgNO3 dư.

Số dung dịch có thể dùng để làm sạch hỗn hợp bột chứa Ag có lẫn tạp chất Al, là

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Cho các chất sau đây : Cl2, Na2CO3, CO2, HC1, NaHCO3, H2SO4 loãng, NaCl, Ba(HCO3)2, NaHSO4, NH4Cl, MgCO3, SO2. Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng được với bao nhiêu chất ?

  • A.

    11

  • B.

    12

  • C.

    10

  • D.

    9

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Trong số các phản ứng cho sau đây có mấy phản ứng viết sai:

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho kim loại Mg tới dư vào dung dịch FeCl3.                             (2) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.

(3) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.      (4) Nhiệt phân AgNO3.

(5) Cho khí CO đi qua ống đựng bột Al2O3 nung nóng.

(6) Nung nóng Ag2S ngoài không khí.           (7) Cho luồng H2 qua ZnO nung nóng.

(8) Cho H2 dư đi qua MgO nung nóng.

Số thí nghiệm thu được kim loại khi kết thúc các phản ứng là

  • A.

    4

  • B.

    5

  • C.

    6

  • D.

    7

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(1) Nước cứng là nước có chứa nhiều cation Ca2+, Mg2+.

(2) Để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 hoặc dung dịch Na3PO4.

(3) Không thể dùng nước vôi để làm mềm nước cứng tạm thời.

(4) Từ quặng đolomit có thể điều chế được kim loại Mg và Ca riêng biệt.

(5) Các kim loại K, Ca, Mg, Al được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua của tương ứng.

Số phát biểu đúng là

  • A.

    5

  • B.

    3

  • C.

    2

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Trong các phát biểu sau :

(1) K, Na được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân.

(2) Kim loại Mg được ứng dụng nhiều chất trong số các kim loại kiềm thổ.

(3) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

(4) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao.

(5)Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy.

(6) Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.

Số phát biểu đúng là

  • A.

    3

  • B.

    4

  • C.

    5

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Để giữ cho các đồ vật làm từ kim loại nhôm được bền, đẹp thì cần phải:

(1) Ngâm đồ vật trong nước xà phòng đặc, nóng, để làm sạch.

(2) Không nên cho đồ vật tiếp xúc với dung dịch nước chanh, giấm ăn.

(3) Dùng giấy nhám, chà trên bề mặt của vật, để vật được sạch và sáng.

(4) Bảo vệ bề mặt của vật như nhà thiết kế, sản xuất ban đầu.

Cách làm đúng là :

  • A.

    1 và 2.

  • B.

    1 và 3.

  • C.

    1 và 4.

  • D.

    2 và 4.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư;

(2) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng;

(3) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư;

(4) Cho Na vào dung dịch MgSO4;

(5) Nhiệt phân Hg(NO3)2;

(6) Đốt Ag2S trong không khí;

(7) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với các điện cực trơ.

Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là

  • A.

    3

  • B.

    4

  • C.

    2

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho Fe2O3vào dung dịch HNO3 loãng dư.                                  (2) Cho Fe(OH)3vào dung dịch HCl loãng dư.

(3) Đốt cháy hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí.

(4) Bột bột sắt đến dư vào dung dịch HNO3 loãng.                           (5) Sục khí Cl2vào dung dịch FeCl2.

(6)Cho bột Fe vào lượng dư dung dich AgNO3.

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được muối Fe (III) là.

  • A.

    5

  • B.

    4

  • C.

    6

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(1) Các nguyên tố halogen có độ âm điện tương đối nhỏ

(2) Đi từ flo đến iot, tính oxi hóa giảm dần

(3) Khí hidro halogenua tan trong nước tạo ra dung dịch axit halogenhidric

(4) Clo là khí màu vàng lục, mùi xốc, không độc

(5) Khí clo nhẹ hơn không khí

(6) Khí clo ít tan trong các dung môi hữu cơ

Số phát biểu đúng là:

  • A.

    4

  • B.

    5

  • C.

    3

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho Al vào dung dịch HCl.                     (2) Cho Al vào dung dịch AgNO3

(3) Cho Na vào H2O.                                    (4) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng.

(5) Cho Al vào dung dịch HNO3 đặc nguội.   (6) Cho Al vào dung dịch H2SO4 đặc nguội.

(7) Cho thanh Al vào dung dịch HNO3 đặc nguội rồi nhấc ra cho vào dung dịch HCl loãng.

(8) Cho thanh Al vào dung dịch H2SO4 đặc nguội rồi nhấc ra cho vào dung dịch HC1 loãng.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

  • A.

    3

  • B.

    5

  • C.

    4

  • D.

    6

Chưa có lời giải