DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2024) Đề thi thử THPT môn Sinh học trường THPT Lý Thường Kiệt lần 1

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 27-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Hoàng Quang Thiện Thanh

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

24-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Một loài thực vật lưỡng bội có 2n = 12. Giả sử có 6 thể đột biến của loài này được kí hiệu từ I → VI có số lượng NST ở kì giữa trong mỗi tế bào sinh dưỡng như sau:

    Thể đột biến

    I

    II

    III

    IV

    V

    VI

    Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng

    48

    84

    72

    36

    60

    108

    Cho biết số lượng NST trong tất cả các cặp ở mỗi tế bào của mỗi thể đột biến bằng nhau. Trong các thể đột biến trên, các thể đột biến đa bội chẵn là?

    • A.
      I, III.
    • B.
      I, V.
    • C.
      I, III, IV, VI.
    • D.
      III, IV, VI.
  2. Câu 2

    Cho phép lai \(\frac{AB}{ab} \times  \frac{Ab}{ab}\)(tần số hoán vị gen 20%). Tỉ lệ kiểu gen \(\frac{ab}{ab}\)ở đời con là:

    • A.

      20%.

    • B.
      15%.
    • C.
      30%.
    • D.
      10%.
  3. Câu 3

    Ở người, đột biến mất đoạn ở NST số 21 gây nên:

    • A.

      Bệnh bạch tạng.

    • B.

      Hội chứng Đao.

    • C.
      Ung thư máu.
    • D.
      Hội chứng Claiphentơ.
  4. Câu 4
    Thành phần nào sau đây không thuộc opêron Lac?
    • A.

      Các gen cấu trúc (Z, Y, A).

    • B.

      Vùng vận hành (O).

    • C.
      Vùng khởi động (P).
    • D.
      Gen điều hoà (R).
  5. Câu 5

    Sự giống nhau của hai quá trình nhân đôi và phiên mã là?

    • A.

      Trong 1 chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần.

    • B.

      Đều có sự xúc tác của ADN polimeraza.

    • C.

      Lắp ghép các đoạn đơn phân theo nguyên tắc bổ sung.

    • D.
      Thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN.
  6. Câu 6

    Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:

    • A.

      3’ UAG 5’; 3’ UAA 5’; 3’ AGU 5’.

    • B.

      3’ UAG 5’; 3’ UAA 5’; 3’ UGA 5’.

    • C.
      3’ GAU 5’; 3’ AAU 5’; 3’ AUG 5’.
    • D.
      3’ GAU 5’; 3’ AAU 5’; 3’ AGU 5’.
  7. Câu 7

    Đột biến giao tử là loại đột biến có đặc điểm: Phương án đúng là:

    1. Xảy ra trong quá trình giảm phân hình thành giao tử tại 1 hoặc 1 vài tế bào sinh dục nào đó.

    2. Tạo thành các giao tử mang đột biến.

    3. Biểu hiện ngay trên kiểu hình của cơ thể mang đột biến đó.

    4. Di truyền được qua sinh sản hữu tính.
    • A.

      2, 3, 4.

    • B.
      1, 2, 4.
    • C.
      1, 3, 4.
    • D.
      1, 2, 3.6
  8. Câu 8

    Nhận định nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết?

    • A.

      Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau.

    • B.

      Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp.

    • C.

      Làm hạn chế các biến dị tổ hợp.

    • D.
      Luôn tạo ra các nhóm gen liên kết quý mới.
  9. Câu 9

    Một gen có 3000 liên kết hidro và có số nu loại G bằng 2 lần số loại A. Một đột biến xảy ra làm cho chiều dài của gen giảm đi 85 Å. Biết rằng trong số nu bị mất có 5 nu loại X. Số nu loại A và G của gen sau đột biến lần lượt là:

    • A.

      375 và 745.

    • B.
      355 và 745.
    • C.
      370 và 730.
    • D.
      375 và 725.
  10. Câu 10

    Mức phản ứng là

    • A.

      khả năng sinh vật có thể phản ứng trước những điều kiện bất lợi của môi trường.

    • B.

      tập hợp các biểu hiện kiểu hình của cùng 1 kiểu gen tương ứng với những điều kiện môi trường khác nhau.

    • C.

      giới hạn thường biến của 1 kiểu gen hay nhóm gen trước môi trường khác nhau.

    • D.
      khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường.
  11. Câu 11

    Ở ruồi giấm, alen A - thân xám trội hoàn toàn so với a - thân đen; alen B - cánh dài trội hoàn toàn so với alen b - cánh ngắn. Alen D - mắt đỏ trội hoàn toàn so với d - mắt trắng. Tiến hành phép lai \(\frac{Ab}{ab}{X}^{D}{X}^{d} \times  \frac{Ab}{ab}{X}^{d}Y\)thu được 49,5% cá thể có kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt đỏ. Cho các kết luận sau đây về sự di truyền các tính trạng và kết quả của phép lai kể trên:

    I. Trong số các con đực, có 33% số cá thể mang kiểu hình trội về 3 tính trạng.

    II. Về mặt lý thuyết, ở F1 tỉ lệ ruồi đực thân xám, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 2,25%.

    III. Hoán vị đã xảy ra ở hai giới với tần số khác nhau.

    IV. Nếu coi giới tính là một cặp tính trạng tương phản, ở đời F1 có 40 kiểu gen khác nhau và 16 kiểu hình.

    Số khẳng định đúng là:

    • A.

      2.

    • B.
      1.
    • C.
      3.
    • D.
      4.
  12. Câu 12
    Rối loạn trong sự phân ly toàn bộ NST trong quá trình nguyên phân từ tế bào có 2n = 14 làm xuất hiện thể:
    • A.
      2n + 1 = 15.
    • B.
      3n = 21.
    • C.
      2n - 1= 13.
    • D.
      4n = 28.
  13. Câu 13

    Cho lai hai giống lúa mì thuần chủng hạt đỏ thẫm và hạt trắng lai với nhau thu được F1 100% hạt đỏ vừa. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 phân tính theo tỉ lệ 1 đỏ thẫm : 4 đỏ tươi : 6 đỏ vừa : 4 đỏ nhạt : 1 trắng. Tính trạng màu sắc hạt di truyền theo quy luật:

    • A.

      tác động bổ trợ.

    • B.

      tác động át chế.

    • C.
      liên kết không hoàn toàn.
    • D.
      tác động cộng gộp.
  14. Câu 14
    Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?
    • A.

      Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến.

    • B.

      Khi các bazo nito dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phát sinh đột biến gen dạng mất hoặc thêm một cặp nucleotit.

    • C.

      Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nucleotit thường làm thay đổi ít nhất thành phần axit amin của chuỗi polipeptit do gen đó tổng hợp.

    • D.
      Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần số đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau.
  15. Câu 15
    Một gen có số nuclêôtit là 3000, sau khi thực hiện sao mã môi trường nội bào đã cung cấp số nu là:
    • A.

      1500

    • B.

      3000

    • C.
      4500
    • D.
      6000
  16. Câu 16

    Cây tự thụ phấn có kiểu gen AaBbdd, sau tự thụ phấn qua nhiều thế hệ thì sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu dòng thuần chủng?

    • A.

      2.

    • B.
      8.
    • C.
      4.
    • D.
      1.
  17. Câu 17

    Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người:

    1. Bệnh pheninketo niệu 2. Bệnh ung thư máu

    3. Tật túm lông ở vành tai 4. Hội chứng Đao

    5. Hội chứng Tocno 6. Bệnh máu khó đông

    Bệnh và tật, hội chứng di truyền nào do đột biến NST gây nên?

    • A.
      4, 5.
    • B.
      1, 2, 5.
    • C.
      3, 4, 5, 6.
    • D.
      2, 3, 4, 6.
  18. Câu 18

    Điểm mấu chốt trong quá trình tự nhân đôi ADN làm cho 2 ADN con giống với AND mẹ là:

    • A.

      sự lắp ráp tuần tự các nucleotit.

    • B.

      nguyên tắc bổ sung, bán bảo toàn.

    • C.
      một bazo bé bù với một bazơ lớn.
    • D.
      nguyên tắc bán bảo tồn.
  19. Câu 19

    Đột biến số lượng NST có thể xảy ra ở

    • A.

      Chỉ xảy ra ở TB sinh dục và hợp tử

    • B.

      Chỉ xảy ra ở TB sinh dục

    • C.
      Tế bào xoma, TB sinh dục và hợp tử
    • D.
      Chỉ xảy ra ở hợp tử
  20. Câu 20

    Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc NST nào?

    (1). ABCD.EFGH → ABGFE.DCH.

    (2). ABCD.EFGH → AD.EFGBCH
    • A.

      (1): chuyển đoạn không chứa tâm động; (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.

    • B.

      (1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.

    • C.

      (1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn không chứa tâm động.

    • D.
      (1): chuyển đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn chứa tâm động.
Xem trước