DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2024) Đề thi thử THPT môn Sinh học trường THPT Lý Thường Kiệt lần 1

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 27-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Hoàng Quang Thiện Thanh

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

24-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cây tự thụ phấn có kiểu gen AaBbdd, sau tự thụ phấn qua nhiều thế hệ thì sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu dòng thuần chủng?

    • A.

      2.

    • B.
      8.
    • C.
      4.
    • D.
      1.
  2. Câu 2

    Nội dung chính của quy luật phân li của Menđen là:

    • A.

      Các cặp alen không hòa trộn vào nhau trong giảm phân.

    • B.

      Các thành viên của cặp alen phân li đồng đều về các giao tử.

    • C.

      F2 phân li kiểu hình xấp xỉ 3 trội/1 lặn.

    • D.
      F1 đồng tính còn F2 phân tính xấp xỉ 3 trội/1 lặn.
  3. Câu 3
    Thành phần nào sau đây không thuộc opêron Lac?
    • A.

      Các gen cấu trúc (Z, Y, A).

    • B.

      Vùng vận hành (O).

    • C.
      Vùng khởi động (P).
    • D.
      Gen điều hoà (R).
  4. Câu 4

    Khi cho cá vảy đỏ thuần chủng giao phối với cá vảy trắng được F1 tiếp tục giao phối với nhau được F2 có 75% cá vảy đỏ; 25% cá vảy trắng, trong đó cá vảy trắng toàn con cái. Cho cá cái F1 lai phân tích thu được tỉ lệ kiểu hình:

    • A.

      1 cá vảy trắng ; 1 cá vảy đỏ ; 1 đực vảy trắng ; 1 đực vảy đỏ.

    • B.

      1 cái vảy đỏ ; 1 đực vảy trắng.

    • C.

      3 cái vảy đỏ ; 1 đực vảy trắng.

    • D.
      1 cái vảy trắng ; 1 đực vảy đỏ.
  5. Câu 5

    Một hỗn hợp gồm U, G và X với tỉ lệ U : G : X = 2 : 3 : 1. Xác suất tạo bởi loại bộ ba có 2U và 1X từ hỗn hợp trên là:

    • A.

      15/216.

    • B.
      1/54.
    • C.
      125/216.
    • D.
      1/18.
  6. Câu 6

    Ở ruồi giấm, alen A - thân xám trội hoàn toàn so với a - thân đen; alen B - cánh dài trội hoàn toàn so với alen b - cánh ngắn. Alen D - mắt đỏ trội hoàn toàn so với d - mắt trắng. Tiến hành phép lai thu được 49,5% cá thể có kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt đỏ. Cho các kết luận sau đây về sự di truyền các tính trạng và kết quả của phép lai kể trên:

    I. Trong số các con đực, có 33% số cá thể mang kiểu hình trội về 3 tính trạng.

    II. Về mặt lý thuyết, ở F1 tỉ lệ ruồi đực thân xám, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 2,25%.

    III. Hoán vị đã xảy ra ở hai giới với tần số khác nhau.

    IV. Nếu coi giới tính là một cặp tính trạng tương phản, ở đời F1 có 40 kiểu gen khác nhau và 16 kiểu hình.

    Số khẳng định đúng là:

    • A.

      2.

    • B.
      1.
    • C.
      3.
    • D.
      4.
  7. Câu 7

    Điểm mấu chốt trong quá trình tự nhân đôi ADN làm cho 2 ADN con giống với AND mẹ là:

    • A.

      sự lắp ráp tuần tự các nucleotit.

    • B.

      nguyên tắc bổ sung, bán bảo toàn.

    • C.
      một bazo bé bù với một bazơ lớn.
    • D.
      nguyên tắc bán bảo tồn.
  8. Câu 8

    Ở ngô, tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen Aa, Bb và Dd nằm trên 3 cặp NST thường khác nhau tương tác theo kiểu cộng gộp quy định. Trong đó cứ có thêm một alen trội thì cây cao thêm 10cm. Cây thấp nhất có độ cao 100cm. Cho cây thân thấp nhất giao phấn với cây cao nhất (P) tạo ra F1 gồm tất cả các cây có kiểu gen giống nhau. F1 tự thụ phấn thu được F2. Biết không xảy ra hiện tượng đột biến. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu đúng?

    I. Loại cây có kiểu gen 130cm chiếm tỉ lệ lớn nhất.

    II. Ở F2 loại cây có chiều cao 130cm chiếm tỉ lệ là 3/32.

    III. Ở F2 loại cây có chiều cao 150cm chiếm tỉ lệ là 5/16.

    IV. Ở F2 loại cây cao nhất chiếm tỉ lệ 1/64.

    • A.
      1.
    • B.
      2.
    • C.
      3.
    • D.
      4.
  9. Câu 9

    Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN polimeraza là

    • A.

      tổng hợp mạch mới theo NTBS với mạch khuôn ADN.

    • B.

      nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.

    • C.

      tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN.

    • D.
      bẻ gãy các liên kết hidro giữa hai mạch của phân tử ADN.
  10. Câu 10
    Trong chọn giống, để loại bỏ một gen có hại ra khỏi nhóm gen liên kết người ta thường gây đột biến:
    • A.

      lặp đoạn nhỏ nhiễm sắc thể.

    • B.

      lặp đoạn lớn nhiễm sắc thể.

    • C.
      đảo đoạn nhiễm sắc thể.
    • D.
      mất đoạn nhỏ nhiễm sắc thể.
  11. Câu 11
    Thể song nhị bội:
    • A.

      Có tế bào mang hai bộ NST lưỡng bội của hai loài bố mẹ.

    • B.

      Chỉ biểu hiện các đặc điểm của một trong hai loài bố mẹ.

    • C.

      Có 2n nhiễm sắc thể trong tế bào.

    • D.
      Chỉ sinh sản vô tính mà không có khả năng sinh sản hữu tính.
  12. Câu 12

    Cho phép lai (tần số hoán vị gen 20%). Tỉ lệ kiểu gen ở đời con là:

    • A.

      20%.

    • B.
      15%.
    • C.
      30%.
    • D.
      10%.
  13. Câu 13

    Ở đậu Hà Lan, gen A hạt vàng trội hoàn toàn so với alen a hạt xanh, gen B hạt trơn trội hoàn toàn so với b hạt nhăn. Các gen phân li độc lập. Cho đậu hạt vàng, trơn lai với đậu hạt vàng, trơn thu được đời con có tỉ lệ đậu hạt xanh, nhăn bằng 6,25%. Kiểu gen của bố mẹ là:

    • A.
      AaBb × AaBB. 
    • B.
      Aabb × AABb. 
    • C.
      AaBb × AaBb. 
    • D.
      Aabb × AaBb.
  14. Câu 14
    Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hướng
    • A.

      giảm dần kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn.

    • B.

      giảm dần kiểu gen dị hợp tử, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử.

    • C.

      tăng dần tỉ lệ dị hợp tử, giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử.

    • D.
      giảm dần kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội.
  15. Câu 15

    Một loài thực vật lưỡng bội có 2n = 12. Giả sử có 6 thể đột biến của loài này được kí hiệu từ I → VI có số lượng NST ở kì giữa trong mỗi tế bào sinh dưỡng như sau:

    Thể đột biến

    I

    II

    III

    IV

    V

    VI

    Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng

    48

    84

    72

    36

    60

    108

    Cho biết số lượng NST trong tất cả các cặp ở mỗi tế bào của mỗi thể đột biến bằng nhau. Trong các thể đột biến trên, các thể đột biến đa bội chẵn là?

    • A.
      I, III.
    • B.
      I, V.
    • C.
      I, III, IV, VI.
    • D.
      III, IV, VI.
  16. Câu 16

    Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:

    • A.

      3’ UAG 5’; 3’ UAA 5’; 3’ AGU 5’.

    • B.

      3’ UAG 5’; 3’ UAA 5’; 3’ UGA 5’.

    • C.
      3’ GAU 5’; 3’ AAU 5’; 3’ AUG 5’.
    • D.
      3’ GAU 5’; 3’ AAU 5’; 3’ AGU 5’.
  17. Câu 17
    Một gen có số nuclêôtit là 3000, sau khi thực hiện sao mã môi trường nội bào đã cung cấp số nu là:
    • A.

      1500

    • B.

      3000

    • C.
      4500
    • D.
      6000
  18. Câu 18

    Nhận định nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết?

    • A.

      Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau.

    • B.

      Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp.

    • C.

      Làm hạn chế các biến dị tổ hợp.

    • D.
      Luôn tạo ra các nhóm gen liên kết quý mới.
  19. Câu 19

    Gen trong tế bào chất có đặc điểm

    I. Có cấu tạo mạch thẳng

    II. Tồn tại thành từng cặp alen

    III. Hoạt động độc lập với gen trong nhân

    IV. Có khả năng tự sao, phiên mã, dịch mã.

    V. Có thể bị đột biến.

    • A.
      I, II, IV.
    • B.
      I, II, III.
    • C.
      I, II, IV.
    • D.
      III, IV, V.
  20. Câu 20

    Cho lai hai giống lúa mì thuần chủng hạt đỏ thẫm và hạt trắng lai với nhau thu được F1 100% hạt đỏ vừa. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 phân tính theo tỉ lệ 1 đỏ thẫm : 4 đỏ tươi : 6 đỏ vừa : 4 đỏ nhạt : 1 trắng. Tính trạng màu sắc hạt di truyền theo quy luật:

    • A.

      tác động bổ trợ.

    • B.

      tác động át chế.

    • C.
      liên kết không hoàn toàn.
    • D.
      tác động cộng gộp.
Xem trước