DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 39
ab testing

(2024) Đề thi thử THPT môn Địa lí Trường THPT Tĩnh Gia 2 có đáp án

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 02-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Trịnh Thùy Trang

Tổng câu hỏi:

39

Ngày tạo:

30-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho bảng số liệu sau:

    DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG HỒ TIÊU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021

    Năm

    2015

    2017

    2019

    2021

    Diện tích (nghìn ha)

    101,6

    152,0

    140,2

    139,7

    Sản lượng (nghìn tấn)

    176,8

    252,6

    264,8

    280,8

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

    Căn cứ bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2015 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    • A.
      Cột.
    • B.
      Đường.
    • C.
      Tròn.
    • D.
      Miền.
  2. Câu 2

    Biện pháp quan trọng để giảm tình trạng nhập siêu ở nước ta là

    • A.

      tăng cường hợp tác, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

    • B.

      đẩy mạnh sản xuất, hạn chế nhập khẩu hàng hóa.

    • C.

      đẩy mạnh sản xuất, nâng cao chất lượng hàng hóa.

    • D.
      giảm nhập khẩu các nguyên liệu, tư liệu sản xuất.
  3. Câu 3

    Cho biểu đồ sau:

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?  A. Cơ cấu sản lượng ngành thủy sản nước ta. (ảnh 1)

    SẢN LƯỢNG NGÀNH THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2020

    (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê 2021).

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    • A.

      Cơ cấu sản lượng ngành thủy sản nước ta.

    • B.

      Thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta.

    • C.

      Quy mô sản lượng ngành thủy sản nước ta.

    • D.
      Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản nước ta.
  4. Câu 4

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô GDP lớn nhất Đồng bằng sông Cửu Long?

    • A.
      Long Xuyên.
    • B.
      Cần Thơ.
    • C.
      Cà Mau.
    • D.
      Mỹ Tho.
  5. Câu 5

    Vấn đề tiêu biểu nhất của Đông Nam Bộ so với vùng khác là

    • A.

      hình thành các vùng chuyên canh.

    • B.

      phát triển nghề cá.

    • C.
      khai thác lãnh thổ theo chiều sâu.
    • D.
      thu hút nhiều đầu tư.
  6. Câu 6

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biếtcảng biển Phan Thiết thuộc tỉnh nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

    • A.
      Phú Yên.
    • B.
      Bình Định.
    • C.
      Bình Thuận.
    • D.
      Ninh Thuận.
  7. Câu 7

    Nguyên nhân dẫn đến tình trạng hạn mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long ngày càng gay gắt là

    • A.

      địa hình thấp, phương thức canh tác lạc hậu.

    • B.

      mùa khô kéo dài, lưu lượng nước sông giảm.

    • C.

      nhiều sông ngòi, địa hình thấp và bằng phẳng.

    • D.
      rừng ngập mặn suy giảm, có nhiều cửa sông.
  8. Câu 8

    Vị trí nằm ở rìa đông lục địa Á - Âu thông ra Thái Bình Dương rộng lớn đã làm cho khí hậu nước ta

    • A.

      có lượng mưa lớn, cân bằng ẩm luôn dương.

    • B.

      mang tính chất nhiệt đới, nhiều thiên tai.

    • C.

      có nền nhiệt cao, tăng dần từ bắc vào nam.

    • D.
      phân mùa sâu sắc, mang tính thất thường.
  9. Câu 9

    Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển kinh tế biển ở Bắc Trung Bộ là

    • A.

      phát huy nguồn lực, tăng trưởng kinh tế, nâng cao mức sống.

    • B.

      thay đổi cơ cấu kinh tế, đa dạng sản phẩm, tạo hàng xuất khẩu.

    • C.

      tạo ra việc làm, tăng sự phân hóa lãnh thổ, phân bố lại dân cư.

    • D.
      thu hút đầu tư, phát huy các thế mạnh, nâng cao vị thế vùng.
  10. Câu 10

    Tài nguyên sinh vật biển của nước ta

    • A.

      phong phú, giàu thành phần loài.

    • B.

      tập trung chủ yếu ở vùng ven bờ.

    • C.
      phân bố ở các cửa sông, vịnh biển.
    • D.
      phân bố ở các đảo lớn ngoài khơi.
  11. Câu 11

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 2 nối Hà Nội với nơi nào sau đây?

    • A.
      Bắc Kạn.
    • B.
      Hà Giang.
    • C.
      Cao Bằng.
    • D.
      Mộc Châu.
  12. Câu 12

    Biểu hiện tính đa dạng cao của sinh vật tự nhiên ở nước ta là

    • A.

      loài, hệ sinh thái, gen.

    • B.

      gen, hệ sinh thái, loài thú.

    • C.
      loài thú, hệ sinh thái.
    • D.
      loài cá, gen, hệ sinh thái.
  13. Câu 13

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết loại cây trồng nào là sản phẩm chuyên môn hóa quan trọng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

    • A.
      Mía.
    • B.
      Dừa.
    • C.
      Lúa.
    • D.
      Điều.
  14. Câu 14

    Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu ngành trong khu vực II của Đồng bằng sông Hồng là

    • A.

      tăng cường sức hút đầu tư nước ngoài và hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.

    • B.

      đẩy nhanh quá trình đô thị hóa và hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.

    • C.

      giải quyết việc làm và nâng cao thu nhập cho người lao động.

    • D.
      thích ứng với thay đổi của thị trường và tăng hiệu quả đầu tư.
  15. Câu 15

    Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

    • A.

      Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

    • B.

      Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

    • C.
      Môi trường biển và hải đảo ô nhiễm.
    • D.
      Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển.
  16. Câu 16

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy thủy điện Trị An được xây dựng trên sông nào sau đây?

    • A.
      La Ngà.
    • B.
      Ba.
    • C.
      Đồng Nai.
    • D.
      Xê Xan.
  17. Câu 17

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, hãy cho biết phần lớn các sông ở Tây Nguyên chảy vào dòng chính sông Mê Kông qua hai sông nào sau đây?

    • A.

      Xê Công, Sa Thầy.

    • B.

      Đăk Krông, Ea Sup.

    • C.
      Xê xan, Đăk Krông.
    • D.
      Xê xan, Xrê Pôk.
  18. Câu 18

    Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

    • A.

      Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

    • B.

      Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.

    • C.

      Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

    • D.
      Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.
  19. Câu 19

    Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

    • A.

      tập trung đầu tư nhiều hơn cho cây hàng năm.

    • B.

      các vùng đều có công nghệ chế biến hiện đại.

    • C.

      tăng chất lượng sản phẩm xuất khẩu chủ lực.

    • D.
      phát triển mạnh ở khắp các vùng trên cả nước.
Xem trước