DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

(2024) Đề thi thử THPT môn Địa lí trường THPT Chuyên Lam Sơn lần 1 có đáp án

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:39
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 39

Thời gian làm: 00:50:00

T
Câu 1 (0.25đ)

Mạng lưới đô thị của nước ta hiện nay

  • A.

    có nhiều đô thị lớn, phân bố ở đồng bằng.      

  • B.

    phân thành nhiều loại, chức năng tổng hợp.

  • C.
    chủ yếu ở ven biển, công nghiệp phát triển.    
  • D.
    chủ yếu là đô thị nhỏ, phân bố không đều.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

  • A.

    dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng.

  • B.

    cơ sở thức ăn phục vụ cho chăn nuôi còn rất hạn chế.

  • C.

    công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến vùng tiêu thụ.

  • D.
    trình độ còn thấp, công nghiệp chế biến chưa phát triển.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Cho bảng số liệu sau:

GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2022

(Đơn vị: USD)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự so sánh giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 - 2022 (ảnh 1)

(Nguồn: Niên giám thống kê 2022, Nhà xuất bản Thống kê 2023)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự so sánh giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 - 2022, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

  • A.
    Tròn.                            
  • B.
    Cột.                              
  • C.
    Đường                         
  • D.
    Kết hợp.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Trong những năm tiếp theo chúng ta nên ưu tiên đào tạo lao động có trình độ

  • A.

    đại học và trên đại học.                                      

  • B.

    cao đẳng.

  • C.
    trung cấp.                                                            
  • D.
    công nhân kĩ thuật.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Vào mùa khô ở nước ta, các tháng đầu mùa và cuối mùa thường có lượng mưa lớn hơn các tháng còn lại chủ yếu do

  • A.

    sự di chuyển từ Bắc vào Nam của dải hội tụ nhiệt đới và bão.

  • B.

    hoạt động có xu hướng mạnh lên của Tín phong bán cầu Nam.

  • C.

    sự tranh chấp của các khối khí khô với các khối khí nóng ẩm.

  • D.
    hoạt động có xu hướng mạnh lên của Tín phong bán cầu Bắc.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Đặc điểm chung của các đồng bằng giữa núi là

  • A.

    gần các thung lũng sông, là nơi có dòng chảy sông ngòi chạy qua, màu mỡ.

  • B.

    nằm giữa các thung lũng núi, tập trung nhiều nhất ở khu vực Tây Bắc ven sông lớn.

  • C.

    do phù sa các sông nhỏ bồi đắp, được tận dụng để hình thành vùng thâm canh lúa.

  • D.
    nhỏ, hẹp, thường là thung lũng tương đối bằng phẳng nằm giữa các vùng núi.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Ý nào sau đây không đúng về địa hình đồng bằng sông Cửu Long?

  • A.

    Nằm dọc sông Tiền và sông Hậu là dải đất phù sa ngọt tương đối cao.

  • B.

    Bề mặt bị chia cắt thành nhiều ô, có một số núi sót nhô cao, sát biển là thềm biển.

  • C.

    Có các giồng đất ở hai bên bờ sông, các cồn cát duyên hải, các bãi bồi ven sông.

  • D.
    Đồng bằng gồm nhiều vùng trũng rộng lớn, ngập sâu dưới nước vào mùa mưa.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Ý nghĩa chủ yếu của kinh tế trang trại đối với nông nghiệp nước ta là

  • A.

    từng bước đưa nông nghiệp lên sản xuất hàng hóa.

  • B.

    thúc đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp.

  • C.

    góp phần vào việc đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.

  • D.
    sử dụng hợp lí tài nguyên vào phát triển sản xuất.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với tỉnh Quảng Nam?

  • A.
    Kon Tum.                   
  • B.
    Quảng Bình.               
  • C.
    Hà Nam.                      
  • D.
    Bình Định.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Cho biểu đồ về xuất khẩu, nhập khẩu của Bru-nây giai đoạn 2015 – 2021:

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về xuất khẩu, nhập khẩu của Bru-nây giai đoạn 2015 – 2021. (ảnh 1)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về xuất khẩu, nhập khẩu của Bru-nây giai đoạn 2015 – 2021.

  • A.

    Xuất khẩu tăng ít hơn nhập khẩu nhưng nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu.

  • B.

    Cơ cấu xuất nhập khẩu có sự thay đổi, năm 2021 cơ cấu nhập khẩu đạt 46,5%.

  • C.

    Cán cân xuất nhập khẩu thấp nhất là năm 2020, tổng xuất nhập khẩu tăng 1,76 lần.

  • D.
    Bru-nây là nước xuất siêu, giá trị xuất khẩu, nhập khẩu biến động qua các năm.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Biện pháp hàng đầu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta là

  • A.

    cơ giới hóa khâu sản xuất.                                 

  • B.

    sử dụng các chất bảo quản.

  • C.
    nâng cao năng suất.                                              
  • D.
    phát triển công nghiệp chế biến.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa khô ở Tây Nguyên là

  • A.

    gió mùa Đông Bắc.                                             

  • B.

    Tín phong bán cầu Bắc.

  • C.
    gió mùa Tây Nam.                                               
  • D.
    gió phơn Tây Nam.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta

  • A.

    hình thành các vùng kinh tế nông nghiệp trọng điểm.

  • B.

    đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

  • C.

    phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới năng suất cao.

  • D.

    đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Tỉ lệ lao động nông thôn nước ta hiện nay giảm chủ yếu do tác động của

  • A.

    di cư tự do, mở rộng hoạt động dịch vụ.          

  • B.

    cơ giới hóa, sản xuất gắn với thị trường.

  • C.
    tỉ suất sinh giảm mạnh, đô thị hóa nhanh.        
  • D.
    công nghiệp hóa, nông nghiệp hàng hóa.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết khu vực nào cao nhất trên lát cắt C - D?

  • A.

    Núi Phanxipăng.                                                  

  • B.

    Núi Phu Luông.         

  • C.
    Núi Phu Pha Phong.                                             
  • D.
    Cao nguyên Mộc Châu.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm nhỏ nhất trong các tỉnh sau đây?

  • A.
    Phú Yên.                     
  • B.
    Đắk Lắk.                     
  • C.
    Long An.                    
  • D.
    Nghệ An.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào thuộc tỉnh Yên Bái?

  • A.
    Uông Bí.                     
  • B.
    Châu Đốc.                   
  • C.
    Tam Kỳ.                      
  • D.
    Nghĩa Lộ.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, cho biết cây ăn quả không phải là cây chuyên môn hoá của vùng nào sau đây?

  • A.

    Duyên hải Nam Trung Bộ.                                

  • B.

    Tây Nguyên.

  • C.
    Đông Nam Bộ.                                                     
  • D.
    Đồng bằng sông Cửu Long.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do

  • A.

    diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản.          

  • B.

    chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống.

  • C.
    nhiều dân tộc sinh sống, diện tích rộng.            
  • D.
    địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây đổ ra Biển Đông qua cửa Diệt?

  • A.
    Sông Thái Bình.         
  • B.
    Sông Cả.                     
  • C.
    Sông Ba.                     
  • D.
    Sông Bến Hải.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.5đ)

Sinh vật của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm là

  • A.

    không có các loài thực vật và động vật nhiệt đới.

  • B.

    không có các loài thực vật và động vật cận nhiệt đới.

  • C.

    thành phần loài đa dạng với 3 luồng di cư.

  • D.
    không phát triển hệ sinh thái rừng lá rộng.

Chưa có lời giải