DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2024) Đề thi thử THPT môn Địa lí trường THPT Chuyên Bắc Giang lần 2 có đáp án

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 13-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Đỗ Trung Thắng

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

23-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Lao động nước ta hiện nay

    • A.

      phân bố đồng đều giữa nông thôn và thành thị. 

    • B.

      tình trạng thất nghiệp được giải quyết triệt để.

    • C.

      có sự thay đổi tỉ lệ giữa các khu vực kinh tế. 

    • D.
      có năng suất tăng cao ngang khu vực Đông Á.
  2. Câu 2

    Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết cây bông được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?

    • A.
      Khánh Hoà. 
    • B.
      Bình Thuận. 
    • C.
      Ninh Thuận. 
    • D.
      Phú Yên.
  3. Câu 3

    Đai ôn đới gió mùa trên núi ở nước ta chủ yếu là đất

    • A.
      mùn. 
    • B.
      feralit có mùn. 
    • C.
      mùn thô. 
    • D.
      feralit.
  4. Câu 4

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư thuộc tỉnh nào sau đây?

    • A.
      Tây Ninh.
    • B.
      Bình Dương. 
    • C.
      Đồng Nai. 
    • D.
      Bình Phước.
  5. Câu 5

    Thị trường xuất khẩu của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do

    • A.

      nhiều thành phần tham gia, hàng hoá dồi dào.

    • B.

      giao thông phát triển, liên kết nhiều quốc gia.

    • C.

      tăng cường đầu tư, đổi mới công ng tác quản lí. 

    • D.

      sản xuất phát triển, hội nhập quốc tế sâu rộng.

  6. Câu 6

    Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

    • A.

      hình thành các vùng chuyên canh.

    • B.

      giảm số lượng các khu công nghiệp.

    • C.
      tăng tỉ trọng của kinh tế tư nhân. 
    • D.
      giảm tỉ trọng của ngành trồng trọt.
  7. Câu 7

    Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

    • A.

      Phân chia thành hai mùa mưa và khô.

    • B.

      Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

    • C.
      Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C. 
    • D.
      Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.
  8. Câu 8

    Biện pháp chủ yếu nâng cao giá trị sản phẩm cây cao su ở Tây Nguyên là

    • A.

      tăng cường chế biển, đẩy mạnh xuất khẩu.

    • B.

      sử dụng nhiều lao động, mở rộng diện tích.

    • C.
      mở rộng thị trường, phát triển các trang trại. 
    • D.
      sản xuất tập trung, sử dụng nhiều giống tốt.
  9. Câu 9

    Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cây dược liệu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

    • A.

      phát huy thế mạnh, nâng cao đời sống, phát triển nông nghiệp hàng hóa.

    • B.

      sử dụng tốt tài nguyên, phân bổ lại sản xuất, thay đổi bộ mặt của vùng.

    • C.

      tạo ra sản phẩm xuất khẩu, thúc đẩy đổi mới sản xuất, nâng vị thế vùng.

    • D.
      đa dạng sản phẩm hàng hóa, tạo việc làm, chuyển dịch cơ cấu sản xuất.
  10. Câu 10

    Cho biểu đồ:

    DIỆN TÍCH, NĂNG SUẤT GIEO TRỒNG LÚA CẢ NĂM CỦA MỘT SỐ TỈNH Ở NƯỚC TA, NĂM 2021

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lúa cả năm của một số tỉnh ở nước ta, năm 2021?

    • A.

      Thái Bình nhỏ hơn Hà Nội.

    • B.

      Hà Nội gấp khoảng 1,7 lần Bắc Giang.

    • C.
      Quảng Nam gấp hơn 2,0 lần Thái Bình. 
    • D.
      Bắc Giang nhỏ hơn Quảng Nam.
  11. Câu 11

    Giải pháp chủ yếu phát triển nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

    • A.

      quan tâm sản xuất theo nông hộ, sản xuất thâm canh, nâng cao sản lượng.

    • B.

      gắn với chế biến và dịch vụ, sản xuất chuyên canh, sử dụng kĩ thuật mới.

    • C.

      tăng diện tích đất, phát triển thị trường, đa dạng hóa cây trồng và vật nuôi.

    • D.

      lập các trang trại, mở rộng liên kết sản xuất, sử dụng các kĩ thuật tiên tiến.

  12. Câu 12

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH RỪNG VÀ TỈ LỆ CHE PHỦ RỪNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2008 – 2021

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích rừng và tỉ lệ che phủ rừng của nước ta giai đoạn 2008 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp?

    • A.

      Đường, cột, tròn.

    • B.

      Kết hợp, đường, miền. 

    • C.
      Kết hợp, cột, miền. 
    • D.
      Kết hợp, đường, cột.
  13. Câu 13

    Trong cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế, khu vực kinh tế nhà nước gồm hai thành phần là

    • A.

      trung ương và tập thể.

    • B.

      trung ương và địa phương.

    • C.
      địa phương và cá thể. 
    • D.
      địa phương và tư nhân.
  14. Câu 14

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết nước khoáng Kênh Gà thuộc tỉnh nào sau đây?

    • A.
      Nam Định. 
    • B.
      Hoà Bình. 
    • C.
      Ninh Bình. 
    • D.
      Hà Nam.
  15. Câu 15

    Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự phân hóa nhiệt độ vào tháng 1 ở miền khí hậu phía Bắc của nước ta là

    • A.

      gió đông bắc, đặc điểm địa hình, phạm vi trải dài trên nhiều vĩ độ.

    • B.

      các dãy núi cao, gió mùa đông hoạt động thất thường, frông cực.

    • C.

      gần chỉ tuyến Bắc, địa hình phân hóa đa dạng, dài hội tụ nhiệt đới.

    • D.
      cánh cung đón gió, frông cực, chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.
  16. Câu 16

    Năng lượng tái tạo ở nước ta là

    • A.
      than đá.
    • B.
      than nâu. 
    • C.
      bức xạ mặt trời. 
    • D.
      dầu mỡ.
  17. Câu 17

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 63 nổi Cà Mau với nơi nào sau đây?

    • A.
      Cần Thơ. 
    • B.
      Rạch Giá. 
    • C.
      Sóc Trăng. 
    • D.
      Bạc Liêu.
  18. Câu 18

    Ngành giao thông vận tải đường biển nước ta hiện nay

    • A.

      đội ngũ lao động có chuyên môn cao.

    • B.

      mạng lưới phủ kín khắp cả nước.

    • C.
      ngành non trẻ và phát triển nhanh. 
    • D.
      vận chuyển nhiều hàng hoá xuất khẩu.
  19. Câu 19

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết hướng gió nào sau đây là chủ yếu trong tháng 1 tại trạm Lạng Sơn?

    • A.
      Nam. 
    • B.
      Đông nam. 
    • C.
      Bắc. 
    • D.
      Đông bắc.
  20. Câu 20

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cảng biển nào sau đây nằm ở phía bắc cảng Vũng Áng?

    • A.
      Cửa Gianh. 
    • B.
      Nhật Lê. 
    • C.
      Cửa Lò. 
    • D.
      Thuận An.
Xem trước