DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

(2024) Đề thi thử THPT môn Địa lí Sở GD&ĐT Hải Phòng lần 2 có đáp án

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

D
Câu 1 (0.25đ)
Tác động chủ yếu của gió Đông Bắc đến khí hậu nước ta là
  • A.

    làm tính nhịp điệu mùa của khí hậu rõ nét hơn, có một mùa đông lạnh, khô và ít mưa.

  • B.

    tạo nên sự phân hóa về lượng mưa, chế độ nhiệt, ẩm và tính thất thường của khí hậu.

  • C.

    có sự khác nhau về lượng mưa, độ ẩm, nhiệt độ theo Bắc – Nam và tăng tính thất thường.

  • D.

    tạo nên sự đa dạng về thời tiết và khí hậu, gia tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Vấn đề giải quyết việc làm cho người lao động ở nước ta hiện nay

  • A.

    chỉ được tiến hành ở các nơi kinh tế phát triển. 

  • B.

    không được xem là vấn đề mang tính cấp thiết.

  • C.

    có mối quan hệ với chuyển dịch cơ cấu kinh tế. 

  • D.
    chưa được thực hiện với các biện pháp cụ thể.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây của nước ta nằm ở vĩ độ thấp nhất?

  • A.
    Phú Yên. 
  • B.
    Bình Định. 
  • C.
    Nghệ An. 
  • D.
    Thái Bình.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng trong giá trị sản xuất công nghiệp nước ta chủ yếu là do

  • A.

    nguồn nguyên liệu phong phú, vốn đầu tư rất lớn, thị trường rộng.

  • B.

    lực lượng lao động trình độ cao, thị trường tiêu thụ được mở rộng.

  • C.

    có nhiều ngành, hiệu quả kinh tế cao, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

  • D.
    nguồn nguyên liệu phong phú, thị trường rộng, lao động trình độ.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Cho bảng số liệu sau:

NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA HÀ NỘI (TRẠM HÀ NỘI)

Theo bảng số liệu, để thể hiện diễn biến nhiệt độ và lượng mưa các tháng của Hà Nội, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp? (ảnh 1)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021, NXB thống kê, 2022)

Theo bảng số liệu, để thể hiện diễn biến nhiệt độ và lượng mưa các tháng của Hà Nội, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

  • A.
    Đường, kết hợp, cột. 
  • B.
    Cột, miền, tròn. 
  • C.
    Cột, đường, tròn. 
  • D.
    Tròn, miền, kết hợp.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm nào sau đây có ngành công nghiệp luyện kim đen và luyện kim màu?

  • A.
    Vũng Tàu. 
  • B.
    Thái Nguyên. 
  • C.
    Cần Thơ. 
  • D.
    Hải Phòng.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Giao thông vận tải nước ta hiện nay

  • A.

    chỉ tập trung phát triển hàng không.

  • B.

    chỉ có các tuyến đường biển nội địa.

  • C.
    có mạng lưới đường ô tô mở rộng. 
  • D.
    phát triển mạnh nhất là đường sắt.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết hướng gió chính tại trạm khí tượng Cà Mau vào tháng 1 là hướng nào sau đây?

  • A.
    Tây Nam. 
  • B.
    Tây. 
  • C.
    Đông Bắc. 
  • D.
    Đông.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Điểm cực Bắc trên đất liền nước ta có

  • A.

    hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh, mưa lớn cuối năm.

  • B.

    biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ, gió phơn mạnh.

  • C.

    Tín phong hoạt động quanh năm, mùa đông lạnh.

  • D.
    vị trí phía nam dãy Bạch Mã, không có bão nhiệt đới.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn nước ta hiện nay có đặc điểm là

  • A.

    tỉ lệ dân nông thôn và thành thị ít chênh lệch. 

  • B.

    tỉ lệ dân nông thôn tăng chậm, không ổn định.

  • C.

    tỉ lệ dân thành thị nhỏ hơn tỉ lệ dân nông thôn. 

  • D.
    tỉ lệ dân thành thị tăng liên tục và rất nhanh.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Thời gian mùa mưa của vùng khí hậu Nam Trung Bộ muộn hơn vùng khí hậu Tây Nguyên chủ yếu do tác động kết hợp của

  • A.

    gió tây nam, Tín phong bán cầu Bắc, dãy núi Trường Sơn Nam, giáp biển.

  • B.

    gió mùa Tây Nam, Tín phong bán cầu Bắc và độ cao địa hình, dải hội tụ.

  • C.

    Tín phong bán cầu Bắc, dải hội tụ nội chí tuyến, bão và áp thấp nhiệt đới.

  • D.
    gió mùa Tây Nam, Tín phong bán cầu Bắc, hướng núi chính, bề mặt đệm.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân tộc, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về phân bố dân tộc nước ta?

  • A.

    Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở miền núi.

  • B.

    Trung du và miền núi Bắc Bộ nhiều ngữ hệ nhất.

  • C.

    Tây Nguyên có nhiều ngữ hệ phân bố xen kẽ nhau.

  • D.
    Ở đồng bằng chỉ có nhóm ngôn ngữ Việt - Mường.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Biện pháp chủ yếu để tăng lượng chi tiêu của khách du lịch ở nước ta hiện nay là

  • A.

    bảo vệ tài nguyên du lịch, hướng tới phát triển du lịch bền vững.

  • B.

    đa dạng hóa các loại hình, nâng cao chất lượng sản phẩm du lịch.

  • C.

    đẩy mạnh hiện đại hóa cơ sở hạ tầng, phát triển các cơ sở lưu trú.

  • D.
    tăng cường quảng bá, nâng cao chất lượng các sản phẩm lưu niệm.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Thực vật và động vật, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc phân khu địa lí động vật Bắc Trung Bộ?
  • A.
    Kon Ka Kinh. 
  • B.
    Vũ Quang. 
  • C.
    Cúc Phương. 
  • D.
    Tràm Chim.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)
Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là
  • A.

    xây hồ thủy điện.

  • B.

    quy hoạch dân cư.

  • C.
    quy định việc khai thác. 
  • D.
    đẩy mạnh trồng rừng.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020

(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng xuất khẩu trong tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2020? (ảnh 1)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng xuất khẩu trong tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2020?

  • A.

    Phi-lip-pin cao hơn Mi-an-ma.

  • B.

    Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a.

  • C.
    Mi-an-ma thấp hơn Thái Lan. 
  • D.
    Ma-lai-xi-a thấp hơn Phi-lip-pin.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết tuyến đường sắt từ Hà Nội nối với cửa khẩu quốc tế nào sau đây?

  • A.
    Lào Cai. 
  • B.
    Na Mèo. 
  • C.
    Cầu Treo. 
  • D.
    Tây Trang.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết núi nào sau đây nằm gần hồ Dầu Tiếng nhất?

  • A.
    Núi Braian. 
  • B.
    Núi Chứa Chan. 
  • C.
    Núi Bà Rá. 
  • D.
    Núi Bà Đen.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy nhiệt điện nào có công suất lớn nhất trong các nhà máy sau đây?

  • A.
    Phả Lại. 
  • B.
    Na Dương. 
  • C.
    Ninh Bình. 
  • D.
    Uông Bí.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Quy luật địa đới biểu hiện ở thiên nhiên nước ta chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

  • A.

    Địa hình nước ta có sự phân hóa Đông - Tây, tác động của bão và áp thấp.

  • B.

    Ảnh hưởng của Biển Đông, gió mùa Tây Nam và tác động của dòng biển.

  • C.

    Hướng của các dãy núi, tác động của dải hội tụ nhiệt đới và các cơn bão.

  • D.
    Lãnh thổ trải dài Bắc - Nam, tác động của địa hình, gió mùa Đông Bắc.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các nhóm và các loại đất chính, nhận xét nào sau đây không đúng với sự phân bố các loại đất ở nước ta?

  • A.

    Đất feralit trên đá vôi chỉ có ở Trung du và miền núi Bắc Bộ.

  • B.

    Đất feralit trên các loại đá khác chiếm diện tích lớn nhất.

  • C.

    Đất phèn và đất mặn phân bố chủ yếu ở Đồng bằng sông Cửu Long.

  • D.
    Đất ba dan tập trung chủ yếu ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Ngành vận tải đường biển của nước ta phát triển nhanh chủ yếu do

  • A.

    ngoại thương nước ta phát triển mạnh, lượng hàng xuất nhập khẩu lớn.

  • B.

    nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển.

  • C.

    nước ta đang thực hiện mở cửa, quan hệ quốc tế ngày càng tăng.

  • D.
    ngành dầu khí phát triển mạnh, vận chuyển chủ yếu bằng đường biển.

Chưa có lời giải