DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

(2024) Đề thi thử môn Vật Lý THPT Lục Ngạn Số 1 - Bắc Giang có đáp án

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

P
Câu 1 (0.25đ)
Một vật nhỏ dao động điều hòa với li độ \(x=10\mathrm{cos}(\pi t+\frac{\pi}{6})\)( \(x\)tính bằng \(cm, t\)tính bằng \(s\)). Lấy \({\pi}^{2}=10\). Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là
  • A.
    \(10\pi  cm/{s}^{2}.\)
  • B.
    \(10 cm/{s}^{2}.\)
  • C.
    \(100 cm/{s}^{2}.\frac{}{}\)
  • D.
     \(100\pi  cm/{s}^{2}.\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng \(100 N/m\)và vật nặng khối lượng \(400g\), dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng, lấy \(g={\pi}^{2}=10 m/{s}^{2}\). Khi lực tác dụng của lò xo lên điểm treo bằng 0 thì tốc độ của vật bằng \(\frac{\sqrt{3}}{2}\)lần tốc độ khi vật qua vị trí cân bằng. Quãng đường lớn nhất vật đi được trong khoảng thời gian \(\frac{1}{15}s\)
  • A.
     \(8 cm.\)
  • B.
    \(8\sqrt{3 }cm.\)
  • C.
    \(8\sqrt{2 }cm.\)
  • D.
     \(16 cm.\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)
Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào
  • A.

    biên độ của dao động                                      

  • B.

    gia tốc của sự rơi tự do

  • C.
    khối lượng của vật nặng                                   
  • D.
    điều kiện kích thích ban đầu

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)
Một vật nhỏ dao động điều hòa thực hiện 50 dao động toàn phần trong \(1s\). Tần số dao động của vật là
  • A.
    \(50Hz.\)
  • B.
    \(100\pi Hz.\)
  • C.
     \(50\pi Hz.\)
  • D.
     \(0,02 Hz.\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)
Một vật dao động điều hòa với chu kì \(T\). Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm
  • A.
    \(\frac{T}{4}.\)
  • B.
     \(\frac{T}{2}.\)
  • C.
     \(\frac{T}{8}.\)
  • D.
     \(\frac{T}{6}.\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)
Một vật dao động điều hoà trên trục \(Ox\). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ có dạng như hình vẽ bên. Phương trình vận tốc là
Một vật dao động điều hoà trên trục . Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ có dạng như hình vẽ bên. Phương trình vận tốc là (ảnh 1)
  • A.

    \(v=12\pi \mathrm{cos}(2\pi t-\frac{5\pi}{6})(cm/s).\)

  • B.

     \(v=12\pi \mathrm{cos}(\pi t-\frac{3\pi}{4})(cm/s).\)

  • C.

     \(v=6\mathrm{cos}(2\pi t+\frac{2\pi}{3})(cm/s).\)

  • D.
     \(v=6\pi \mathrm{cos}(\pi t+\frac{\pi}{6})(cm/s).\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)
Một con lắc đơn gồm quả cầu có khối lượng \(m=100g\), tại nơi có gia tốc trọng trường \(10 m/{s}^{2}\). Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ. Khi vật qua vị trí có tốc độ bằng nửa tốc độ cực đại thì lực kéo về có độ lớn là
  • A.
    \(0,09 N.\)
  • B.
     \(0,10 N.\)
  • C.
    \(0,025 N.\)
  • D.
     \(0,05 N.\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)
Dao động tại một nguồn \(O\)có phương trình \(u=a\mathrm{cos}20\pi t cm.\). Vận tốc truyền sóng là \(1 m/s\)thì phương trình dao động tại điểm \(M\)cách \(O\)một đoạn \(5 cm\)do \(O\)truyền tới có dạng:
  • A.

    \(u=a\mathrm{cos}\left(20\pi t\right)cm.\)

  • B.

     \(u=a\mathrm{cos}(20\pi t-\frac{\pi}{2})cm.\)

  • C.
    \(u=a\mathrm{cos}(20\pi t+\frac{\pi}{2})cm.\)
  • D.
     \(u=-a\mathrm{cos}\left(20\pi t\right)cm.\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)
Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có
  • A.

    độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ              

  • B.

    độ lớn không đổi nhưng hướng thay đổi

  • C.

    độ lớn và hướng không đổi                             

  • D.
    độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ và có chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)
Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình \({x}_{1}={A}_{1}\mathrm{cos}(\omega t+{\phi}_{1})\)và \({x}_{2}={A}_{2}\mathrm{cos}(\omega t+{\phi}_{2})\)với \({A}_{1}\),\({A}_{2}\)và \(\omega\)là các hằng số dương. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ tổng hợp là \(A\). Công thức nào sau đây đúng?
  • A.

     \({A}^{2}={{A}_{1}}^{2}+{{A}_{2}}^{2}-2{A}_{1}{A}_{2}\mathrm{cos}({\phi}_{2}-{\phi}_{1}).\)

  • B.

     \({A}^{2}={{A}_{1}}^{2}+{{A}_{2}}^{2}+2{A}_{1}{A}_{2}\mathrm{cos}({\phi}_{2}-{\phi}_{1}).\)

  • C.
     \({A}^{2}={{A}_{1}}^{2}-{ {A}_{2}}^{2}+2{A}_{1}{A}_{2}\mathrm{cos}({\phi}_{2}-{\phi}_{1}).\)
  • D.
     \({A}^{2}={{A}_{1}}^{2}-{{A}_{2}}^{2}+2{A}_{1}{A}_{2}\mathrm{cos}({\phi}_{2}+{\phi}_{1}).\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)
Một chất điểm có khối lượng \(m\)đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc \(v\)thì động năng của nó là
  • A.
    \(\frac{m{v}^{2}}{2}.\)
  • B.
    \(v{m}^{2}.\)
  • C.
    C\(m{v}^{2}.\)
  • D.
     \(\frac{v{m}^{2}}{2}.\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)
Một con lắc đơn có dây treo dài \(l=1m\)và vật có khối lượng \(m=1kg\)dao động với biên độ góc \(0,1rad\). Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật, lấy \(g=10m/{s}^{2}\). Cơ năng của con lắc là
  • A.
     \(0,10J.\)
  • B.
    \(0,01 J.\)
  • C.
    \(0,50 J.\)
  • D.
     \(0,05 J.\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)
Một vật nhỏ dao động theo phương trình \(x=5\mathrm{cos}(10\pi t+0,5\pi ) \left(cm\right)\). Pha ban đầu của dao động là
  • A.
     \(0,5\pi .\)
  • B.
    \(0,25\pi .\)
  • C.
    \(\pi .\)
  • D.
     \(10\pi .\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)
Một con lắc lò xo có quả nặng khối lượng \(200 g\)đang dao động điều hòa với phương trình \(x=5\mathrm{cos}(20t+\pi ) \left(cm\right)\)\(,t\)được tính bằng giây. Độ cứng của lò bằng
  • A.
    \(40 N/m.\)
  • B.
    \(80 N/m.\)
  • C.
    \(20 N/m.\)
  • D.
     \(10 N/m.\)

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)
Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài \(30 cm\). Biên độ dao động của chất điểm là
  • A.
     \(30 cm.\)
  • B.
     \(15 cm.\)
  • C.
     \(-15 cm.\)
  • D.
     \(-30 cm.\)

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)
Khi tăng chiều dài của con lắc đơn lên 4 lần thì tần số dao động điều hòa của con lắc này
  • A.
    tăng lên 4 lần
  • B.
    giảm đi 2 lần
  • C.
    giảm đi 4 lần
  • D.
    tăng lên 2 lần

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)
Trong dao động điều hòa khi vận tốc của vật cực tiểu thì
  • A.

    li độ cực tiểu, gia tốc cực đại                          

  • B.

    li độ và gia tốc bằng 0

  • C.
    li độ và gia tốc có độ lớn cực đại                     
  • D.
    li độ cực đại, gia tốc cực đại

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)
Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có li độ lần lượt là \({x}_{1}\)và \({x}_{2}\). Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của \({x}_{1}\)và \({x}_{2}\)theo thời gian \(t\). Biết độ lớn lực kéo về tác dụng lên vật ở thời điểm \(t=0,2s\)là \(0,4N\). Động năng của vật ở thời điểm \(t=0,4s\)
Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có li độ lần lượt là  và . Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của  và  theo thời gian . Biết độ lớn lực kéo về tác dụng lên vật ở thời điểm  là . Động năng của vật ở thời điểm  là (ảnh 1)
  • A.

    \(6,4 mJ.\)

  • B.

     \(4,8 mJ.\)

  • C.
    \(14,8 mJ\)
  • D.
     \(11,2 mJ.\)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)
Một sóng ngang có biểu thức truyền sóng trên phương \(x\)là: \(u=3\mathrm{cos}(314t-x) cm\). Trong đó \(t\)tính bằng \(s, x\)tính bằng \(m\). Bước sóng \(\lambda\)là:
  • A.
    \(8,64 cm.\)
  • B.
    \(8,64 m.\)
  • C.
    \(6,28 m.\)
  • D.
     \(6,28 cm.\)

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)
Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng \(m\)và lò xo có độ cứng \(k\). Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là
  • A.
     \(\sqrt{\frac{k}{m}}.\)
  • B.
     \(2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}.\)
  • C.
     \(\sqrt{\frac{m}{k}}.\)
  • D.
     \(2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)
Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
  • A.

    chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động

  • B.

    chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động

  • C.

    tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động

  • D.
    tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)
Một con lắc lò xo có khối lượng \(m =100g\)dao động điều hoà trên trục ngang \(Ox\)với tần số \(f=2Hz\), biên độ \(5 cm\). Lấy \({\pi}^{2}\approx 10\), gốc thời gian tại thời điểm vật có li độ \({x}_{0}=-5 cm\), sau đó \(1,25s\)thì vật có thế năng
  • A.
    4,93 \(mJ.\)
  • B.
    \(20 mJ.\)
  • C.
    \(7,2 mJ.\)
  • D.
    0

Chưa có lời giải