DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Vật Lý có đáp án (Đề 3)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

M
Câu 1 (0.25đ)

Cho hai vật m1m2 có khối lượng lần lượt là 100 g và 150 g gắn vào hai đầu một lò xo có độ cứng 100 N/m. Hệ được đặt trên một mặt sàn nằm ngang như hình vẽ. Đưa m1 đến vị trí lò xo nén 3 cm rồi truyền cho nó một vận tốc \(20\pi \sqrt{3}\)cm/s hướng thẳng đứng từ trên xuống. Bỏ qua mọi ma sát. Biết trong quá trình dao động, trục của lò xo luôn có phương thẳng đứng. Lấy g =10 m/s2, π2 = 10. Tốc độ trung bình của m1 kể từ thời điểm truyền vận tốc cho m1 đến thời điểm m2 bắt đầu rời khỏi mặt sàn là

Cho hai vật m1 và m2 có khối lượng lần lượt là 100 g và 150 g gắn vào hai đầu một lò xo có độ cứng 100 N/m. Hệ được đặt trên một mặt sàn nằm ngang như hình vẽ. Đưa m1 đến vị trí lò xo nén 3 cm rồi truyền cho nó một vận tốc   cm/s hướng thẳng đứng từ trên xuống. Bỏ qua mọi ma sát. Biết trong quá trình dao động, trục của lò xo luôn có phương thẳng đứng. Lấy g =10 m/s2, π2 = 10. Tốc độ trung bình của m1 kể từ thời điểm truyền vận tốc cho m1 đến thời điểm m2 bắt đầu rời khỏi mặt sàn là (ảnh 1)
  • A.

    72 cm/s.

  • B.

    80,6 cm/s.

  • C.
    81,1 cm/s.
  • D.
    60 cm/s.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Biết khối lượng của prôtôn; nơtron và hạt nhân \({ }_{16}^{32}\text{S}\)lần lượt là \(1,0073\text{u};1,0087\text{u}\)và \(31,9633\text{u}\). Biết 1uc 2 = 931,5 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân \({ }_{16}^{32}\text{S}\)

  • A.
    8,52 MeV/nuclon.
  • B.
    8,52 .
  • C.
    8,52 MeV/\({c}^{2}\).
  • D.
    8,52 eV.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

  • A.
    Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.
  • B.
    Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
  • C.
    Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
  • D.
    Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Cho một mẫu chất có chứa \(1,31\times {10}^{-8}\)gam chất phóng xạ \({}^{131}\text{X}\). Để xác định chu kì bán rã của chất phóng xạ này người ta dùng một máy đếm xung sử dụng đầu dò có đường kính \(5,08 \text{cm}\). Đặt đầu dò cách mẫu \(50 \text{cm}\)để hứng tia phóng xạ. Sau 1 phút máy đếm được \(1,{68.10}^{6}\)xung. Biết mẫu chất phát tia phóng xạ đều theo mọi hướng và cứ 5 hạt trong chùm tia phóng xạ đập vào đầu dò thì máy đếm được 4 xung. Chu kì bán rã của \({}^{131}\text{X}\)

  • A.
    26,8 phút.
  • B.
    3,8 ngày.
  • C.
    1,3 phút.
  • D.
    8,9 ngày.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.
    Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
  • B.
    Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
  • C.
    Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
  • D.
    Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Pin quang điện là nguồn điện, trong đó

  • A.

    hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

  • B.

    quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

  • C.
    cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
  • D.
    nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở Rvà tụ điện mắc nối tiếp thì dung kháng của đoạn mạch\({Z}_{\text{C}}.\)Độ lệch pha \(\phi\)của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch thỏa mãn công thức nào sau đây?

  • A.
    \(\mathrm{tan} \phi =\frac{R}{{Z}_{C}}\).
  • B.
    \(\mathrm{tan} \phi =\frac{{Z}_{C}}{R}\).
  • C.
    \(\mathrm{tan} \phi =-\frac{R}{{Z}_{C}}\).
  • D.
    \(\mathrm{tan} \phi =-\frac{{Z}_{C}}{R}\).

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R. So với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, cường độ dòng điện trong đoạn mạch

  • A.
    trễ pha \(\frac{\pi}{2}\).
  • B.
    cùng pha.
  • C.
    ngược pha.
  • D.
    sớm pha \(\frac{\pi}{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1 m, có dòng điện 10 A chạy qua, đặt trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,1 T thì chịu tác dụng của lực từ có độ lớn 0,5 N. Góc lệch giữa vecto cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là:

  • A.
    0,50
  • B.
    300
  • C.
    450
  • D.
    600

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ= 400 nm, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Khoảng vân giao thoa là

  • A.
    6 mm.
  • B.
    0,6 mm.
  • C.
    0,5 mm.
  • D.
    5 mm.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Một đoạn mạch chứa L, R và như hình vẽ. Cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt vào hai đầu một điện áp có biểu thức \(u={U}_{0}\mathrm{cos}\omega t\left(V\right),\), rồi dùng dao động kí điện tử để hiện thị đồng thời đồ thị điện áp giữa hai đầu đoạn mạch ANvà ta thu được các đồ thị như hình vẽ bên.

Một đoạn mạch  chứa L, R và như hình vẽ. Cuộn cảm thuần có độ tự cảm  L. Đặt vào hai đầu  một điện áp có biểu thức   , rồi dùng dao động kí điện tử để hiện thị đồng thời đồ thị điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và  ta thu được các đồ thị như hình vẽ bên.        Xác định hệ số công suất của đoạn mạch . (ảnh 1)

Xác định hệ số công suất của đoạn mạch .

  • A.

    A. \(\mathrm{cos}\phi =0,86.\)

  • B.
    \(\mathrm{cos}\phi =0,71.\)
  • C.
    \(\mathrm{cos}\phi =0,5.\)
  • D.
     \(\mathrm{cos}\phi =0,55.\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Cho đoạn mạch AB như hình vẽ. Biết R = 40 , r = 10 . Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\mathrm{cos}100\pi t\text{ }\left(V\right).\)Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp tức thời giữa hai điểm A, N (uAN) và giữa hai điểm M, B (uMB) theo thời gian được biểu diễn như hình vẽ.

Cho đoạn mạch AB như hình vẽ. Biết R = 40 , r = 10 . Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều  Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp tức thời giữa hai điểm A, N (uAN) và giữa hai điểm M, B (uMB) theo thời gian được biểu diễn như hình vẽ.      Hệ số công suất của đoạn mạch AB có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây? (ảnh 1)

Hệ số công suất của đoạn mạch AB có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A.
    0,50.
  • B.
    0,707.
  • C.

    0,866.

  • D.
    0,945.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của

  • A.

    tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.

  • B.

    tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.

  • C.
    tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời.
  • D.
    tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng

  • A.
    điện - phát quang.
  • B.
    cảm ứng điện từ.
  • C.
    cộng hưởng điện.
  • D.
    quang điện ngoài.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tủ Bo, quỹ đạo dừng K có bán kính là \({r}_{0}=5,3\cdot {10}^{-11}\text{ m}\). Quỹ đạo dừng có bán kính \(21,2\cdot {10}^{-11}\text{ m}\)là quỹ đạo dừng

  • A.
    N.
  • B.
    L.
  • C.
    O.
  • D.
    M.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Khi chiếu bức xạ có bước sóng \(0,5\mu \text{m}\)vào một chất thì chất này phát quang. Bước sóng của ánh sáng phát quang không thể nhận giá trị nào sau đây?

  • A.
    \(0,60\mu \text{m}\).
  • B.
    \(0,30\mu \text{m}\).
  • C.
    \(0,55\mu \text{m}\).
  • D.
    \(0,65\mu \text{m}\).

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 3 nF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(3\text{mH.}\)Chu dao động riêng của mạch là

  • A.
    6\(\mathrm{\pi} \mathrm{ms}\).
  • B.
    2𝜋.
  • C.
     \(6\mathrm{\pi} \mathrm{\mu s}\)
  • D.
    \(6\mathrm{\pi} \mathrm{ns}\).

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Một dây đàn hồi AB dài 80 cm, hai đầu A và B cố định, trên dây đang có sóng dừng với ba bụng sóng. Biết tốc độ tuyền sóng trên dây là 8 m/s. Tần số của sóng trên là

  • A.
    10 Hz
  • B.
    15 Hz
  • C.
    20 Hz
  • D.
    25 Hz

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Một hạt nhân \({}_{3}{}^{7}Li\)có số nơtrôn bằng

  • A.
    3.
  • B.
    7.
  • C.
    4.
  • D.
    10.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(2\pi ft+\phi \right),\)vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Cho\(f\)biến thiên sao cho \(f=\frac{1}{2\pi \sqrt{LC}}.\). Ta kết luận rằng

  • A.
    cosj = 1.
  • B.
    Zmax = 2R.
  • C.
    Pmax\(=\frac{{U}^{2}}{2R}\).
  • D.
    Imax\(=\frac{U}{{Z}_{L}-{Z}_{C}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Hạt nhân nào sau đây không thể tham gia phản ứng nhiệt hạch?

  • A.
    \({}_{1}{}^{2}H\).
  • B.
    \({}_{1}{}^{3}H\).
  • C.
     \({}_{94}{}^{239}Pu\)
  • D.

     \({}_{1}{}^{1}H\)

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Một vật dao động điều hòa với phương trình \(x=A\text{cos}\left(\omega t+\phi \right)\)(t tính bằng s). Pha dao động tại thời điểm t: \(\left(\omega t+\phi \right)\)có đơn vị là

  • A.
    \(\text{rad/s}\).
  • B.
    \({\text{rad/s}}^{2}\).
  • C.
    \(\text{rad}\).
  • D.
    \(\text{s}\).

Chưa có lời giải