DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Sinh học có đáp án (Đề 8)

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

N
Câu 1 (0.25đ)
Trong chọn tạo giống động vật có ưu thế lai, người ta thường dựa trên nguồn nguyên liệu nào sau đây?
  • A.
    Đột biến gen.
  • B.
    Biến dị tổ hợp.
  • C.
    Biến dị thường biến.
  • D.
    Đột biến nhiễm sắc thể.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, có bao nhiêu loài thuộc sinh vật tiêu thụ?

  • A.
    4.
  • B.
    2.
  • C.
    1.
  • D.
    3.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Cho biết khối lượng của từng loại nuclêôtit của một cặp NST (đơn vị tính: 108 đvC) ghi trong bảng sau:

A

T

G

X

1,5

1,5

1,3

1,3

Các NST (I, II, III, IV) trong bảng là kết quả của đột biến từ NST đã cho. Hãy xác định tổ hợp các đột biến nào phù hợp nhất với số liệu trong bảng dưới đây?

Cặp NST

Khối lượng của từng loại nuclêôtit (×108)

A

T

G

X

I

1,6

1,6

1,5

1,5

II

1,45

1,45

1,26

1,26

III

2,25

2,25

1,95

1,95

IV

1,5

1,5

1,3

1,3

I. Đột biến xảy ra ở cặp NST số I có thể làm tăng cường biểu hiện tính trạng.

II. Đột biến xảy ra ở cặp NST số II có thể làm giảm số lượng gen trên NST, làm mất cân bằng gen nên thường gây chết đối với thể đột biến.

III. Đột biến xảy ra ở cặp NST số III xảy ra là do cặp NST này không phân li trong giảm phân ở một bên bố hoặc mẹ trong quá trình sinh sản.

IV. Đột biến xảy ra ở cặp NST số IV làm thay đổi nhóm gen liên kết nên có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới.

  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)
Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá?
  • A.

    Tế bào khí khổng.

  • B.

    Tế bào mạch gỗ.

  • C.
    Tế bào mô giậu.
  • D.
    Tế bào mạch rây.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)
Nhóm động vật nào sau đây tim có 4 ngăn?
  • A.
    Bò sát và chim.
  • B.
    Cá và lưỡng cư.
  • C.
    Chim và thú.
  • D.
    Bò sát và lưỡng cư.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Ở người, cho biết bệnh câm điếc bẩm sinh do alen lặn (a) nằm trên NST thường, bệnh mù màu đỏ, lục do gen lặn (b) nằm ở vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X quy định. Cho phả hệ sau, biết rằng không có đột biến mới trong phả hệ này.

Ở người, cho biết bệnh câm điếc bẩm sinh do alen lặn (a) nằm trên NST thường, bệnh mù màu đỏ, lục do gen lặn  (ảnh 1)
Nếu cá thể III15 bình thường, xác xuất cá thể III15 không mang alen bệnh của cả 2 bệnh là:
  • A.

    4/9.

  • B.
    14/27.
  • C.
    6/7.
  • D.
    7/9.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)
Đặc trưng nào dưới đây không phải của quần thể?
  • A.
    Tỉ lệ giới tính.
  • B.
    Tỉ lệ các nhóm tuổi.
  • C.
    Mật độ cá thể.
  • D.
    Thành phần loài.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Trình tự nucleotit sau đây mã hóa cho một đoạn polypeptit gồm bao nhiêu axit amin?

5' -ATG-ATG-GXX-ATA-XGG-XXA-TGA-TTX-TTA-TAA-T-3' (mạch 1)

3' -TAX-TAX-XGG-TAT-GXX-GGT-AXT-AAG-AAT-ATT-A-5' (mạch 2)
  • A.
    6
  • B.
    5.
  • C.
    19.
  • D.
    10

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng khi nói về tuần hoàn ở động vật?

I. Đối với hệ tuần hoàn hở, hoạt động trao đổi chất với tế bào chưa có tính chọn lọc cao

II. Đối với hệ tuần hoàn kín máu không trực tiếp tiếp xúc với tế bào mà thông qua dịch mô với thành mạch

III. Ở cá, máu trong động mạch lưng là máu nhiều oxi, giống như động mạch phổi của người

IV. Khi huyết áp nhỏ hơn 80mmHg máu cung cấp cho não người kém

  • A.

    1.

  • B.
    3.
  • C.
    2.
  • D.
    4.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)
Loại đột biến nào sau đây làm giảm độ dài của nhiễm sắc thể?
  • A.
    Đảo đoạn.
  • B.
    Lặp đoạn.
  • C.
    Mất đoạn.
  • D.
    Mất một cặp nucleotit.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)
Một cơ thể có kiểu gen \(\frac{DE}{de}\)thực hiện giảm phân tạo giao tử. Biết rằng quá trình giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số 24%. Theo lí thuyết, giao tử De được tạo ra có tỉ lệ:
  • A.

    24%.

  • B.
    12%.
  • C.
    20%.
  • D.
    38%.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)
Một quần thể gồm toàn cá thể có kiểu gen Aa. Theo lí thuyết, tần số alen a của quần thể này là
  • A.
    0,1.
  • B.
    0,2.
  • C.
    0,4.
  • D.
    0,5.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Ở một loài thực vật giao phấn, có hai quần thể sống ở hai bên bờ sông. Quần thể 1 có cấu trúc di truyền là: 0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa; quần thể 2 có cấu trúc di truyền là: 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa. Theo chiều gió thổi, một số hạt phấn từ quần thể 2 phát tán sang quần thể 1 và cấu trúc di truyền của quần thể 2 không thay đổi. Giả sử tỉ lệ hạt phấn phát tán từ quần thể 2 sang quần thể 1 qua các thế hệ như nhau; kích thước của hai quần thể không đổi qua các thế hệ. Có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?

I. Tần số alen A trong quần thể 1 có xu hướng giảm dần qua các thế hệ.

II. Tần số alen A trong quần thể 1 giữ nguyên không đổi khi kích thước quần thể 1 gấp 3 lần quần

thể 2.

III. Sau n thế hệ bị tạp giao thì quần thể 1 bị biến đổi cấu trúc di truyền giống quần thể 2.

IV. Tần số alen A trong quần thể 1 sẽ tăng khi kích thước quần thể 2 nhỏ hơn rất nhiều so với quần thể 1.
  • A.
    4.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    1.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)
Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng?
  • A.

    Aa × aa.

  • B.
    AA × aa.
  • C.
    Aa × Aa.
  • D.
    AA × Aa.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Giả sử 4 quần thể của một loài sinh vật kí hiệu là A, B, C, D có diện tích khu phân bố và mật độ cá thể như sau:

Giả sử 4 quần thể của một loài sinh vật kí hiệu là A, B, C, D có diện tích khu phân bố và mật độ cá thể  (ảnh 1)

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? Cho biết diện tích khu phân bố của 4 quần thể không thay đổi, không có hiện tượng xuất cư và nhập cư.

I. Quần thể C có kích thước nhỏ nhất.

II. Kích thước của quần thể A lớn hơn kích thước của quần thể C.

III. Nếu kích thước của quần thể B tăng 5%/năm thì sau 1 năm mật độ cá thể của quần thể này là 26,25 cá thể/ha.

IV. Nếu kích thước của quần thể C tăng 5%/năm thì sau 1 năm quần thể này tăng thêm 152 cá thể.

  • A.
    1
  • B.
    4
  • C.
    2
  • D.
    3

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Cho một đoạn ADN chứa gen cấu trúc có trình tự các nuclêôtit như sau:

5’ …AXATGTXTGGTGAAAGXAXXTAG...3’

3’ …TGTAXAGAXXAXTTTXGTGGATX...5’

Biết các bộ ba quy định mã hóa các axit amin như sau: GAA: Glu; UXU, AGX: Ser; GGU: Glixin; AXX: Thr; UAU: Tyr; AUG: (Mã mở đầu) Met; UAG: mã kết thúc. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Đoạn gen trên mã hóa cho chuỗi polypeptit có 6 axit amin.

II. Trình tự các axit amin của chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh được giải mã hoàn chỉnh từ đoạn gen trên là Ser – Glixin - Glu – Ser - Thr.

III. Đột biến thay cặp T – A ở vị trí số 4 bằng cặp X – G trên gen cấu trúc không làm thay đổi sản phẩm dịch mã.

IIV. Đột biến thay cặp G – X ở vị trí số 7 bằng cặp A – T trên gen cấu trúc không làm thay đổi sản phẩm dịch mã.
  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Trong một quần thể thực vật có 7 loại kiểu hình về chiều cao thân với tỉ lệ phân bố như hình sau:

Trong một quần thể thực vật có 7 loại kiểu hình về chiều cao thân với tỉ lệ phân bố như hình sau (ảnh 1)

Khi trong kiểu gen có thêm 1 alen trội sẽ làm thân cao thêm 20cm. Biết các gen tham gia hình thành chiều cao nằm trên các NST khác nhau.

I. Các gen này tương tác theo kiểu cộng gộp.

II. Chiều cao thân được quy định bởi 3 cặp gen.

III. Cho cây cao nhất lai với cây thấp nhất thu được F1. Tiếp tục cho F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2. Số kiểu gen tối đa thu được ở F2 là 27.

IV. Cây cao nhất có kiểu gen aabbdd.

  • A.

    1.

  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Một loài thực vật lưỡng bội, chiều cao cây do 2 cặp gen A, a và B, b phân ly độc lập cùng quy định. Kiểu gen có cả alen trội A và alen trội B quy định thân cao, các kiểu gen còn lại quy định thân thấp. Phép lai P: Cây dị hợp 2 cặp gen × Cây đồng hợp 2 cặp gen lặn, tạo ra F1. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F1

  • A.

    9 thân cao : 7 thân thấp.

  • B.

    1 thân cao : 3 thân thấp.

  • C.
    5 thân cao : 3 thân thấp.
  • D.
    1 thân cao : 1 thân thấp.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)
Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng chỉ có ở quần xã sinh vật?
  • A.
    Thành phần loài.
  • B.
    Mật độ.
  • C.
    Sự phân bố.
  • D.
    Tỉ lệ giới tính.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đồng hợp tử về 2 cặp gen đang xét?

  • A.
    aaBb.
  • B.
    AaBb.
  • C.
    AABb.
  • D.
    aaBB.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Quan sát số lượng cây thông tại xã Phú Sơn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng, người ta đếm được 52 cây/m2. Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?

  • A.

    Tỷ lệ đực/cái.

  • B.

    Thành phần nhóm tuổi.

  • C.
    Sự phân bố cá thể.
  • D.
    Mật độ cá thể.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)
Quá trình nào dưới đây làm hạn chế quá trình hình thành loài mới?
  • A.

    Cách li địa lý.

  • B.

    Di – nhập gen.

  • C.
    Các biến dị di truyền trong quần thể.
  • D.
    Chọn lọc tự nhiên.

Chưa có lời giải