DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 39
ab testing

(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Sinh học có đáp án (Đề 38)

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:49:00

V

Biên soạn tệp:

Trần Việt Vy

Tổng câu hỏi:

39

Ngày tạo:

25-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Đặc điểm nào dưới đây có ở hệ tiêu hóa của thỏ?

    • A.

      Ruột non ngắn.

    • B.
      Răng nanh nhọn, dài.
    • C.
      Manh tràng phát triển.
    • D.
      Dạ dày 4 túi.
  2. Câu 2

    Ở một loài chim, gen A quy định màu mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng, gen này nằm trên NST giới tính. Phép lai nào dưới đây cho con đực toàn mắt đỏ?

    • A.

      XA Xa × Xa YA.

    • B.
      XA Xa × X AY.
    • C.
      Xa Xa × X aY.
    • D.
      XA Xa × X aY.
  3. Câu 3
    Một quần thể có cấu trúc di truyền: 50% Aa : 50% aa. Theo lí thuyết, tần số alen A của quần thể này là
    • A.

      0,5.

    • B.
      0,75.
    • C.
      0,25.
    • D.
      0,125.
  4. Câu 4
    Lai gà Đông Tảo với gà Ri được con lai F1 có đặc điểm vượt trội như lớn nhanh, đẻ nhiều, trứng to... Đây là ví dụ về hiện tượng nào?
    • A.

      Thoái hóa giống.

    • B.
      Ưu thế lai.
    • C.
      Biến dị di truyền.
    • D.
      Đột biến.
  5. Câu 5

    Cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa) thành thục sau 1 năm tuổi, tuổi sau sinh sản là từ 3 tuổi trở lên. Hình bên mô tả cấu trúc tuổi của hai quần thể cá mòi cờ hoa (H, K) trong các thời điểm X và Y.

    Cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa) thành thục sau 1 năm tuổi (ảnh 1)

    Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Quần thể H có cấu trúc tuổi đơn giản hơn quần thể K.

    II. Không nên khai thác quần thể K ở thời điểm X.

    III. Quần thể K ở thời điểm Y có xu hướng ổn định.

    IV. Nếu môi trường sống thuận lợi, quần thể H tăng kích thước nhanh hơn quần thể K.

    • A.
      1.
    • B.
      2.
    • C.
      4.
    • D.
      3.
  6. Câu 6
    Dạng đột biến nào sau đây là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa nhỏ?
    • A.
      Đột biến lệch bội. 
    • B.
      Đột biến gen.
    • C.
      Đột biến lặp đoạn. 
    • D.
      Đột biến đa bội.
  7. Câu 7

    Khi nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường đến mức tiêu thụ ôxi (µl O2/g/h: micrôlit ôxi/gam khối lượng cơ thể/giờ) trong hoạt động hô hấp của hai quần thể ếch cùng loài, sống ở hai vùng sinh thái khác nhau, người ta thu được kết quả sau:

    Khi nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường đến mức tiêu thụ ôxi  (ảnh 1)

    Biết rằng, ở khoảng nhiệt độ tối ưu, mức tiêu thụ ôxi của hai quần thể là tương đương. Các đối tượng nghiên cứu có cùng độ tuổi, kích thước và mức độ hoạt động.

    Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Nhiệt độ là nhân tố sinh thái quyết định ổ sinh thái của hai quần thể ếch trên.

    II. Mức tiêu thụ ôxi của hai quần thể ếch tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

    III. Ếch là loài động vật biến nhiệt.

    IV. Khoảng nhiệt độ phù hợp của quần thể A là 15oC – 20oC, quần thể B là 20oC-25oC.

    • A.

      1.

    • B.
      2.
    • C.
      3.
    • D.
      4.
  8. Câu 8
    Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có cơ quan hô hấp là
    • A.

      bằng mang.

    • B.

      bằng phổi.

    • C.
      hệ thống ống khí.
    • D.
      qua bề mặt cơ thể.
  9. Câu 9

    Xét 2 cặp gen A, a và B, b trên 1 cặp NST thường, quá trình giảm phân bình thường ở một cơ thể tạo ra 4 loại giao tử về các gen này, trong đó loại giao tử AB chiếm tỉ lệ 10%. Theo lí thuyết, khoảng cách giữa các gen được xét là

    • A.
      10cM.
    • B.
      30cM.
    • C.
      20cM.
    • D.
      5cM.
  10. Câu 10

    Cá trích thường tập trung thành đàn lớn nhằm làm phân tán sự tập trung của kẻ săn mồi. Hiện tượng này thể hiện mối quan hệ nào?

    • A.
      cạnh tranh cùng loài.
    • B.
      cộng sinh.
    • C.
      hội sinh.
    • D.
      hỗ trợ cùng loài.
  11. Câu 11

    Gen D mã hóa cho enzim X bao gồm các vùng: Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc. Để nghiên cứu tác động của thuốc kháng sinh A đối với quá trình phiên mã hay dịch mã của gen D ở vi khuẩn, các nhà khoa học đã tiến hành nuôi cấy ba chủng vi khuẩn E. Coli (chủng kiểu dại - không bị đột biến, chủng đột biến 1 và chủng đột biến 2 - đều có đột biến ở gen D) trong ba môi trường: Không có kháng sinh A, có nồng độ kháng sinh A 5mM (milimol), có nồng độ kháng sinh A 10mM. Kết quả nghiên cứu được tóm tắt trong bảng sau. Biết đột biến có thể xảy ra ở bất kì vùng nào của gen, trường hợp này không có đột biến ở vùng kết thúc.

    Phân tích

    Phân tích lượng mARN

    Phân tích hàm lượng và hoạt tính của enzim

    Kiểu hình

    Kiểu dại

    Đột biến 1

    Đột biến 2

    Kiểu dại

    Đột biến 1

    Đột biến 2

    Hàm lượng kháng sinh A

    0

    5

    10

    0

    5

    10

    0

    5

    10

    0

    5

    10

    0

    5

    10

    0

    5

    10

    Kết quả

    +++

    ++

    +

    +++

    ++

    +

    +++

    +++

    +++

    +++

    ++

    +

    +

    +

    +

    +++

    +++

    +++

    Chú thích: +++ là nhiều; ++ mức trung bình; + là ít.

    Cho các phát biểu sau về nghiên cứu, có bao nhiêu phát biểu đúng?

    I. Kháng sinh A tác động ức chế quá trình phiên mã của gen D.

    II. Đột biến 1 có thể xảy ra ở vùng mã hóa của gen.

    III. Kháng sinh A làm giảm hàm lượng mARN và hoạt tính của enzim.

    IV. Đột biến 2 có thể xảy ra làm mất chức năng của trình tự Prômtor (P) của gen D.

    • A.

      1.

    • B.
      3.
    • C.
      2.
    • D.
      4.
  12. Câu 12

    Diễn thế nguyên sinh có đặc điểm

    • A.

      xảy ra do hoạt động chặt cây, đốt rừng…của con người.

    • B.

      thường dẫn tới một quần xã bị suy thoái.

    • C.

      khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật.

    • D.
      khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã tương đối ổn định.
  13. Câu 13
    Bằng chứng trực tiếp về lịch sử tiến hóa của sinh giới là bằng chứng
    • A.
      giải phẫu so sánh. 
    • B.
      tế bào học. 
    • C.
      sinh học phân tử.
    • D.
      hóa thạch.
  14. Câu 14
    Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Đây là ví dụ về
    • A.
      cách li sau hợp tử.
    • B.
      cách li tập tính.
    • C.
      cách li mùa vụ.
    • D.
      cách li trước hợp tử.
  15. Câu 15

    Chứng bạch tạng ở người là do thiếu mêlanin trong các tế bào da, đặc biệt là các tế bào chân lông. Sự tổng hợp các sắc tố này qua hai phản ứng.

    Phản ứng 1: Chất tiền thân P biến đổi thành tirôzin dưới tác dụng của enzim E1.

    Phản ứng 2: Chất tirôzin được biến thành mêlanin dưới tác dụng của enzim E2.

    Khi phân tích tế bào chân tóc của 2 cá thể A (nam) và B (nữ) đều bị bạch tạng, người ta thấy chúng đều có chất tiền thân P. Nhưng khi nhúng chân một số sợi tóc của A và B vào dung dịch có tirôzin thì tóc của B có màu đen của sắc tố melanin còn của tóc của A thì không có màu. Biết rằng enzim E1, và enzim E2 là sản phẩm sinh tổng hợp của các gen trội nằm trên các NST khác nhau, các gen lặn đột biến không tạo ra enzim. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Tính trạng da bị bạch tạng ở người do 2 cặp gen quy định và tương tác bổ sung.

    II. Những người bị bạch tạng có thể có 5 loại kiểu gen khác nhau.

    III. Nếu người A và người B kết hôn, sinh con thì vẫn có thể sinh con không bị bệnh bạch tạng.

    IV. Hai người có da bình thường kết hôn với nhau, vẫn có thể sinh con bị bạch tạng.

    • A.

      1.

    • B.
      2.
    • C.
      4.
    • D.
      3.
  16. Câu 16
    Tế bào ở rễ của thực vật trên cạn chuyn hóa chức năng hấp thụ nước và ion khoáng là
    • A.

      tế bào biểu bì.

    • B.
      tế bào mô giậu.
    • C.
      tế bào khí khổng.
    • D.
      tế bào lông hút.
  17. Câu 17
    Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN pôlimeraza có vai trò
    • A.

      tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ 3’.

    • B.

      nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.

    • C.
      cắt bỏ các intron và nối các êxôn lại với nhau.
    • D.
      tháo xoắn và tách hai mạch của ADN tạo chạc chữ Y.
  18. Câu 18

    Ở sinh vật nhân thực, khi tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu thì phức hợp nào sau đây khớp mã với côdon mở đầu?

    • A.
      Leu – tARN.
    • B.
      Val – tARN.
    • C.
      Met – tARN.
    • D.
      Ser – tARN.
  19. Câu 19
    Trong quá trình phát sinh sự sống, tiến hoá tiền sinh học hình thành
    • A.

      sinh giới như ngày nay.

    • B.

      chất hữu cơ phức tạp.

    • C.
      tế bào sơ khai.
    • D.
      chất hữu cơ đơn giản.
Xem trước