DayThemLogo
Câu
1
trên 39
ab testing

(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Sinh học có đáp án (Đề 38)

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:49:00

V

Biên soạn tệp:

Trần Việt Vy

Tổng câu hỏi:

39

Ngày tạo:

25-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Sinh vật nào sau đây đóng vai trò là sinh vật sản xuất trong hệ sinh thái đồng cỏ?

    • A.
      Chim kền kền.
    • B.
      Cỏ.
    • C.
      Linh dương.
    • D.
      Sư tử.
  2. Câu 2
    Dạng đột biến nào sau đây là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa nhỏ?
    • A.
      Đột biến lệch bội. 
    • B.
      Đột biến gen.
    • C.
      Đột biến lặp đoạn. 
    • D.
      Đột biến đa bội.
  3. Câu 3
    Lai gà Đông Tảo với gà Ri được con lai F1 có đặc điểm vượt trội như lớn nhanh, đẻ nhiều, trứng to... Đây là ví dụ về hiện tượng nào?
    • A.

      Thoái hóa giống.

    • B.
      Ưu thế lai.
    • C.
      Biến dị di truyền.
    • D.
      Đột biến.
  4. Câu 4
    Để diệt chuột hại lúa, người ta bảo vệ cú, rắn và các loài động vật sử dụng chuột làm thức ăn. Đó là biện pháp dựa vào mối quan hệ nào?
    • A.

      Vật ăn thịt – con mồi.

    • B.

      Cộng sinh.

    • C.
      Ức chế cảm nhiễm.
    • D.
      Hợp tác.
  5. Câu 5
    Sự biến động số lượng của thỏ rừng và mèo rừng tăng giảm đều đặn khoảng 10 năm một lần. Hiện tượng này biểu hiện kiểu biến động nào sau đây?
    • A.

      Không theo chu kì.

    • B.

      Theo chu kì mùa.

    • C.
      Theo chu kì nhiều năm.
    • D.
      Theo chu kì ngày đêm.
  6. Câu 6

    Khi nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường đến mức tiêu thụ ôxi (µl O2/g/h: micrôlit ôxi/gam khối lượng cơ thể/giờ) trong hoạt động hô hấp của hai quần thể ếch cùng loài, sống ở hai vùng sinh thái khác nhau, người ta thu được kết quả sau:

    Khi nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường đến mức tiêu thụ ôxi  (ảnh 1)

    Biết rằng, ở khoảng nhiệt độ tối ưu, mức tiêu thụ ôxi của hai quần thể là tương đương. Các đối tượng nghiên cứu có cùng độ tuổi, kích thước và mức độ hoạt động.

    Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Nhiệt độ là nhân tố sinh thái quyết định ổ sinh thái của hai quần thể ếch trên.

    II. Mức tiêu thụ ôxi của hai quần thể ếch tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

    III. Ếch là loài động vật biến nhiệt.

    IV. Khoảng nhiệt độ phù hợp của quần thể A là 15oC – 20oC, quần thể B là 20oC-25oC.

    • A.

      1.

    • B.
      2.
    • C.
      3.
    • D.
      4.
  7. Câu 7

    Ở cừu, AA quy định có sừng, aa quy định không sừng, Aa quy định có sừng ở đực và không sừng ở cái. Phép lai nào sau đây cho đời con có 100% cừu không sừng?

    • A.

      Aa × Aa.

    • B.
      Aa × aa.
    • C.
      aa × aa.
    • D.
      Aa × AA.
  8. Câu 8

    Ở một loài chim, gen A quy định màu mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng, gen này nằm trên NST giới tính. Phép lai nào dưới đây cho con đực toàn mắt đỏ?

    • A.

      XA Xa × Xa YA.

    • B.
      XA Xa × X AY.
    • C.
      Xa Xa × X aY.
    • D.
      XA Xa × X aY.
  9. Câu 9
    Biện pháp nào sau đây giúp bảo quản nông phẩm hiệu quả?
    • A.

      Tăng độ ẩm cho môi trường bảo quản.

    • B.

      Cung cấp đầy đủ oxi cho quá trình hô hấp của nông phẩm.

    • C.
      Tăng nhiệt độ của môi trường bảo quản.
    • D.
      Giảm tối thiểu hoạt động hô hấp của nông phẩm.
  10. Câu 10

    Một nhân tố tiến hóa × tác động vào quần thể theo thời gian được mô tả qua hình vẽ dưới dây:

    Một nhân tố tiến hóa × tác động vào quần thể theo thời gian được mô tả qua hình vẽ dưới dây (ảnh 1)

    Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về nhân tố tiến hóa X?

    I. Nhân tố X có thể là nhân tố có hướng.

    II. Nhân tố X làm tăng đa dạng di truyền của quần thể

    III. Nhân tố X làm thay đổi cả tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

    IV. Nhân tố X có xu hướng giảm dần kiểu gen dị hợp từ và duy trì các kiểu gen đồng hợp trong quần thể.

    • A.
      2
    • B.
      1
    • C.
      3
    • D.
      4
  11. Câu 11
    Tế bào ở rễ của thực vật trên cạn chuyn hóa chức năng hấp thụ nước và ion khoáng là
    • A.

      tế bào biểu bì.

    • B.
      tế bào mô giậu.
    • C.
      tế bào khí khổng.
    • D.
      tế bào lông hút.
  12. Câu 12

    Diễn thế nguyên sinh có đặc điểm

    • A.

      xảy ra do hoạt động chặt cây, đốt rừng…của con người.

    • B.

      thường dẫn tới một quần xã bị suy thoái.

    • C.

      khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật.

    • D.
      khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã tương đối ổn định.
  13. Câu 13

    Cá trích thường tập trung thành đàn lớn nhằm làm phân tán sự tập trung của kẻ săn mồi. Hiện tượng này thể hiện mối quan hệ nào?

    • A.
      cạnh tranh cùng loài.
    • B.
      cộng sinh.
    • C.
      hội sinh.
    • D.
      hỗ trợ cùng loài.
  14. Câu 14
    Nhân tố tiến hóa có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng là
    • A.

      đột biến.

    • B.

      giao phối không ngẫu nhiên.

    • C.
      chọn lọc tự nhiên
    • D.
      các yếu tố ngẫu nhiên.
  15. Câu 15

    Bảng thống kê thể hiện tỉ lệ (%) các loại kiểu gen quy định màu lông của 2 quần thể động vật thuộc cùng một loài, alen A qui định lông trắng trội hoàn toàn so với alen a qui định lông đen, gen nằm trên nhiễm sắc thể thường.

    Quần thể

    Tỷ lệ kiểu gen (%)

    AA

    Aa

    aa

    Quần thể I

    9

    42

    49

    Quần thể II

    12

    36

    52

    Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Tần số alen A và a ở quần thể I lần lượt là: 0,3 và 0,7.

    II. Trong điều kiện nghiệm đúng định luật Hacđi - Vanbec, quần thể II đang tiến hóa.

    III. Cho 2 cá thể đều có màu lông trắng ở quần thể I và II giao phối với nhau thu được F1. Xác suất sinh được 1 con đực có kiểu gen dị hợp là .

    IV. Cấu trúc di truyền của quần thể II đang ở trạng thái cân bằng.

    • A.
      4.
    • B.
      1.
    • C.
      3.
    • D.
      2.
  16. Câu 16

    Nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái hữu sinh?

    • A.

      Động vật.

    • B.
      Độ pH.
    • C.
      Ánh sáng.
    • D.
      Nhiệt độ.
  17. Câu 17

    Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn cho quá trình dịch mã?

    • A.

      ADN.

    • B.
      mARN.
    • C.
      tARN.
    • D.
      Prôtêin.
  18. Câu 18
    Trong quá trình phát sinh sự sống, tiến hoá tiền sinh học hình thành
    • A.

      sinh giới như ngày nay.

    • B.

      chất hữu cơ phức tạp.

    • C.
      tế bào sơ khai.
    • D.
      chất hữu cơ đơn giản.
  19. Câu 19

    Phép lai nào dưới đây thu được đời con có nhiều loại kiểu gen nhất?

    • A.
      Aabb × aaBb.
    • B.
      AaBb × aaBb.
    • C.
      AABb × AaBb.
    • D.
      AaBb × AaBb.
  20. Câu 20

    Gen D mã hóa cho enzim X bao gồm các vùng: Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc. Để nghiên cứu tác động của thuốc kháng sinh A đối với quá trình phiên mã hay dịch mã của gen D ở vi khuẩn, các nhà khoa học đã tiến hành nuôi cấy ba chủng vi khuẩn E. Coli (chủng kiểu dại - không bị đột biến, chủng đột biến 1 và chủng đột biến 2 - đều có đột biến ở gen D) trong ba môi trường: Không có kháng sinh A, có nồng độ kháng sinh A 5mM (milimol), có nồng độ kháng sinh A 10mM. Kết quả nghiên cứu được tóm tắt trong bảng sau. Biết đột biến có thể xảy ra ở bất kì vùng nào của gen, trường hợp này không có đột biến ở vùng kết thúc.

    Phân tích

    Phân tích lượng mARN

    Phân tích hàm lượng và hoạt tính của enzim

    Kiểu hình

    Kiểu dại

    Đột biến 1

    Đột biến 2

    Kiểu dại

    Đột biến 1

    Đột biến 2

    Hàm lượng kháng sinh A

    0

    5

    10

    0

    5

    10

    0

    5

    10

    0

    5

    10

    0

    5

    10

    0

    5

    10

    Kết quả

    +++

    ++

    +

    +++

    ++

    +

    +++

    +++

    +++

    +++

    ++

    +

    +

    +

    +

    +++

    +++

    +++

    Chú thích: +++ là nhiều; ++ mức trung bình; + là ít.

    Cho các phát biểu sau về nghiên cứu, có bao nhiêu phát biểu đúng?

    I. Kháng sinh A tác động ức chế quá trình phiên mã của gen D.

    II. Đột biến 1 có thể xảy ra ở vùng mã hóa của gen.

    III. Kháng sinh A làm giảm hàm lượng mARN và hoạt tính của enzim.

    IV. Đột biến 2 có thể xảy ra làm mất chức năng của trình tự Prômtor (P) của gen D.

    • A.

      1.

    • B.
      3.
    • C.
      2.
    • D.
      4.
Xem trước