DayThemLogo
Câu
1
trên 39
ab testing

(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Sinh học có đáp án (Đề 38)

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:49:00

V

Biên soạn tệp:

Trần Việt Vy

Tổng câu hỏi:

39

Ngày tạo:

25-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là gì?
    • A.

      Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

    • B.

      Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

    • C.

      Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

    • D.
      Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
  2. Câu 2
    Dạng đột biến nào sau đây là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa nhỏ?
    • A.
      Đột biến lệch bội. 
    • B.
      Đột biến gen.
    • C.
      Đột biến lặp đoạn. 
    • D.
      Đột biến đa bội.
  3. Câu 3

    Phả hệ ở hình dưới mô tả sự di truyền của bệnh M và bệnh N ở người, mỗi bệnh đều do 1 trong 2 alen của gen quy định. Cả hai gen này đều nằm ở vùng không tương đồng của NST giới tính X. Biết rằng không xảy ra hoán vị gen và người số 1 có kiểu gen dị hợp về 1 cặp gen.

    Phả hệ ở hình dưới mô tả sự di truyền của bệnh M và bệnh N ở người (ảnh 1)

    Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về sự di truyền của 2 bệnh M, N ở phả hệ đang xét.

    I. Bệnh M và N đều gen alen lặn quy định.

    II. Xác suất sinh con thứ hai bình thường của cặp 8 – 9 là 1/2.

    III. Xác định chính xác được tối đa kiểu gen của 9 người trong phả hệ.

    IV. Xác suất sinh con thứ 2 là con trai và bị bệnh của cặp 6 – 7 trong phả hệ là 1/8.

    • A.

      1

    • B.
      2
    • C.
      3
    • D.
      4
  4. Câu 4

    Ở cừu, AA quy định có sừng, aa quy định không sừng, Aa quy định có sừng ở đực và không sừng ở cái. Phép lai nào sau đây cho đời con có 100% cừu không sừng?

    • A.

      Aa × Aa.

    • B.
      Aa × aa.
    • C.
      aa × aa.
    • D.
      Aa × AA.
  5. Câu 5
    Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có cơ quan hô hấp là
    • A.

      bằng mang.

    • B.

      bằng phổi.

    • C.
      hệ thống ống khí.
    • D.
      qua bề mặt cơ thể.
  6. Câu 6

    Một nhân tố tiến hóa × tác động vào quần thể theo thời gian được mô tả qua hình vẽ dưới dây:

    Một nhân tố tiến hóa × tác động vào quần thể theo thời gian được mô tả qua hình vẽ dưới dây (ảnh 1)

    Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về nhân tố tiến hóa X?

    I. Nhân tố X có thể là nhân tố có hướng.

    II. Nhân tố X làm tăng đa dạng di truyền của quần thể

    III. Nhân tố X làm thay đổi cả tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

    IV. Nhân tố X có xu hướng giảm dần kiểu gen dị hợp từ và duy trì các kiểu gen đồng hợp trong quần thể.

    • A.
      2
    • B.
      1
    • C.
      3
    • D.
      4
  7. Câu 7
    Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vị trí ARN-polimeraza liên kết thực hiện phiên mã là
    • A.
      vùng khởi động (P).
    • B.
      vùng vận hành (O).
    • C.
      gen cấu trúc Z.
    • D.
      gen điều hòa.
  8. Câu 8

    Nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái hữu sinh?

    • A.

      Động vật.

    • B.
      Độ pH.
    • C.
      Ánh sáng.
    • D.
      Nhiệt độ.
  9. Câu 9
    Để diệt chuột hại lúa, người ta bảo vệ cú, rắn và các loài động vật sử dụng chuột làm thức ăn. Đó là biện pháp dựa vào mối quan hệ nào?
    • A.

      Vật ăn thịt – con mồi.

    • B.

      Cộng sinh.

    • C.
      Ức chế cảm nhiễm.
    • D.
      Hợp tác.
  10. Câu 10

    Phép lai nào dưới đây thu được đời con có nhiều loại kiểu gen nhất?

    • A.
      Aabb × aaBb.
    • B.
      AaBb × aaBb.
    • C.
      AABb × AaBb.
    • D.
      AaBb × AaBb.
  11. Câu 11

    Cá trích thường tập trung thành đàn lớn nhằm làm phân tán sự tập trung của kẻ săn mồi. Hiện tượng này thể hiện mối quan hệ nào?

    • A.
      cạnh tranh cùng loài.
    • B.
      cộng sinh.
    • C.
      hội sinh.
    • D.
      hỗ trợ cùng loài.
  12. Câu 12

    Xét 2 cặp gen A, a và B, b trên 1 cặp NST thường, quá trình giảm phân bình thường ở một cơ thể tạo ra 4 loại giao tử về các gen này, trong đó loại giao tử AB chiếm tỉ lệ 10%. Theo lí thuyết, khoảng cách giữa các gen được xét là

    • A.
      10cM.
    • B.
      30cM.
    • C.
      20cM.
    • D.
      5cM.
  13. Câu 13

    Cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bao nhiêu?

    • A.

      700 nm.

    • B.
      300 nm.
    • C.
      30 nm.
    • D.
      11 nm.
  14. Câu 14

    Cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa) thành thục sau 1 năm tuổi, tuổi sau sinh sản là từ 3 tuổi trở lên. Hình bên mô tả cấu trúc tuổi của hai quần thể cá mòi cờ hoa (H, K) trong các thời điểm X và Y.

    Cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa) thành thục sau 1 năm tuổi (ảnh 1)

    Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Quần thể H có cấu trúc tuổi đơn giản hơn quần thể K.

    II. Không nên khai thác quần thể K ở thời điểm X.

    III. Quần thể K ở thời điểm Y có xu hướng ổn định.

    IV. Nếu môi trường sống thuận lợi, quần thể H tăng kích thước nhanh hơn quần thể K.

    • A.
      1.
    • B.
      2.
    • C.
      4.
    • D.
      3.
  15. Câu 15
    Đối tượng sinh vật nào làm vật liệu nghiên cứu giúp T.Moocgan phát hiện ra quy luật liên kết gen?
    • A.
      Đậu Hà Lan.
    • B.
      Ruồi giấm.
    • C.
      Chuột bạch.
    • D.
      Cà chua.
  16. Câu 16
    Lai gà Đông Tảo với gà Ri được con lai F1 có đặc điểm vượt trội như lớn nhanh, đẻ nhiều, trứng to... Đây là ví dụ về hiện tượng nào?
    • A.

      Thoái hóa giống.

    • B.
      Ưu thế lai.
    • C.
      Biến dị di truyền.
    • D.
      Đột biến.
  17. Câu 17

    Ở sinh vật nhân thực, khi tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu thì phức hợp nào sau đây khớp mã với côdon mở đầu?

    • A.
      Leu – tARN.
    • B.
      Val – tARN.
    • C.
      Met – tARN.
    • D.
      Ser – tARN.
  18. Câu 18
    Một quần thể có cấu trúc di truyền: 50% Aa : 50% aa. Theo lí thuyết, tần số alen A của quần thể này là
    • A.

      0,5.

    • B.
      0,75.
    • C.
      0,25.
    • D.
      0,125.
  19. Câu 19
    Sự biến động số lượng của thỏ rừng và mèo rừng tăng giảm đều đặn khoảng 10 năm một lần. Hiện tượng này biểu hiện kiểu biến động nào sau đây?
    • A.

      Không theo chu kì.

    • B.

      Theo chu kì mùa.

    • C.
      Theo chu kì nhiều năm.
    • D.
      Theo chu kì ngày đêm.
  20. Câu 20
    Biện pháp nào sau đây giúp bảo quản nông phẩm hiệu quả?
    • A.

      Tăng độ ẩm cho môi trường bảo quản.

    • B.

      Cung cấp đầy đủ oxi cho quá trình hô hấp của nông phẩm.

    • C.
      Tăng nhiệt độ của môi trường bảo quản.
    • D.
      Giảm tối thiểu hoạt động hô hấp của nông phẩm.
Xem trước