DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Sinh học có đáp án (Đề 34)

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

T
Câu 1 (0.25đ)
Theo Đacuyn, đối tượng chịu tác động trực tiếp của chọn lọc tự nhiên là?
  • A.
    cá thể.
  • B.
    quần thể.
  • C.
    quần xã.
  • D.
    hệ sinh thái.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Một loài thực vật có alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Hai cặp gen này nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể khác nhau, thực hiện phép lai giữa cây, thu được bảng kết quả bên dưới

Phép lai

Tỉ lệ kiểu hình F1

Tỉ lệ kiểu hình F2

P: thân cao, hoa đỏ × thân cao, hoa đỏ

3 cao, đỏ:1 cao, trắng

4 loại kiểu hình

Từ dữ liệu trên hãy cho biết có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định sau?

I.P xảy ra phép lai AaBb x AaBb.

II. Tỉ lệ cây thân cao, hoa đỏ ở F1 là 75%.

III. Cây có nhiều nhất 2 alen trội ở F2 có tỉ lệ là 1/4.

IV Tỉ lệ cây dị hợp ở F2 là 47/72.

  • A.

    1.

  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)
Trên phân tử mARN, codon nào sau đây không mã hóa cho axit amin?
  • A.

    5’AUG3’.

  • B.
    3’AAU5’.
  • C.
    3’UGA5’.
  • D.
    5’UUU3’.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Một nhóm các nhà nghiên cứu đã đo kích thước của một quần thể vi sinh vật theo thời gian. Kết quả của chúng được hiển thị trong biểu đồ bên dưới. Phần nào của biểu đồ thể hiện rõ nhất khi sự tăng trưởng của quần thể vi sinh vật trong môi trường không bị giới hạn bởi nguồn thức ăn?

Một nhóm các nhà nghiên cứu đã đo kích thước của một quần thể vi sinh vật  (ảnh 1)
  • A.
    X và Y.
  • B.
    Chỉ X.
  • C.
    Z và T.
  • D.
    Chỉ T.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Ở một loài thực vật, xét 3 cặp gen nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể thường khác nhau; mỗi gen quy địnhmột tính trạng; alen trội là trội hoàn toàn. Cho cây dị hợp tử về cả 3 cặp gen giao phấn với cây chưa biết kiểu gen (M), thu được F1. Ở F1, số cây có kiểu hình trội về cả 3 tính trạng chiếm tỉ lệ 28,125%. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu định đúng?

I. Có tối đa 3 phép lai thỏa yêu cầu bài toán.

II. Ở F1 tỉ lệ kiểu hình đồng hợp chiếm tỉ lệ 1/16.

III. Ở F1 cây mang 3 alen lặn chiếm tỉ lệ 9/16.

IV. Nếu tiếp tục cho F1 giao phấn ngẫu nhiên thì thu được F2 có kiểu hình trội về 2 tính trạng chiếm tỉ lệ 123/256.

  • A.

    1.

  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Trong hệ tuần hoàn của người, bộ phận nào sau đây chứa máu giàu CO2?

  • A.

    Tĩnh mạch phổi.

  • B.
    Tâm nhĩ phải.
  • C.
    Tâm thất trái.
  • D.
    Động mạch chủ.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Nhân tố sinh thái nào là nhân tố hữu sinh?

  • A.

    Nhiệt độ.

  • B.
    Xác sinh vật.
  • C.
    Ánh sáng. 
  • D.
    Sự cạnh tranh.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Ở một loài thú, xét một gen cấu trúc A nằm trên NST thường có 2 phiên bản đột biến là A1 và A2; trong đó gen A và alen A1 cùng mang thông tin quy định protein X; alen A2 quy định protein Y. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đúng?

I. Đột biến từ gen A thành alen A1 có thể là đột biến điểm.

II. Nếu protein Y có chức năng giống protein X, các cơ thể bình thường và thể đột biến thường không có sự khác biệt về kiểu hình.

III. Nếu protein Y có chức năng khác protein X, cơ thể có kiểu gen A1A2 có thể mang kiểu hình bình thường.

IV. Nếu A2 là alen trội so với A và A1, các thể đột biến trong quần thể này có tối đa 3 kiểu gen lưỡng bội.

  • A.

    1.

  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hệ sinh thái rừng nhiệt đới?
  • A.

     Khí hậu nóng ẩm, rừng rậm rạp, xanh tốt quanh năm, có nhiều tầng.

  • B.

     Ánh sáng mặt trời ít soi xuống mặt đất nên có nhiều loài cây ưa bóng.

  • C.

     Động vật và thực vật đa dạng và phong phú, có nhiều động vật cỡ lớn.

  • D.
     Khí hậu ít ổn định, vai trò của các nhân tố hữu sinh và các nhân tố vô sinh là như nhau.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Bảng bên đây liệt kê thức ăn mà một số loài chim thích ăn trong tự nhiên. Biết rằng ở quần xã này, hạt và quả mọng là thức ăn duy nhất và có sẵn cho hầu hết các loài chim trong mùa đông.

Thức ăn

Loài chim

1

2

3

4

Quả mọng

Không

Giun đất

Không

Không

Không

Côn trùng

Hạt

Không

Từ thông tin cung cấp, có bao nhiêu phát biểu sau đúng.

I. Sự đa dạng hóa nguồn thức ăn giúp các loài tồn tại ổn định hơn là phải phụ thuộc vào một nguồn thức ăn duy nhất.

II. Loài 4 chỉ ăn giun đất, nó sẽ di cư vào mùa đông để tìm thức ăn.

III. Mức độ cạnh tranh về dinh dưỡng của loài 1 và 2 có thể cao hơn mức độ cạnh tranh giữa loài 3 và 4.

IV. Có sự biến động số lượng cá thể theo mùa ở nhiều loài tại quần xã này.

  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Cho hai NST có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R (dấu * biểu hiện cho tâm động). Đột biến tạo ra hai NST có cấu trúc MNOCDE*FGH và ABPQ*R thuộc dạng đột biến?

  • A.

    Đảo đoạn ngoài tâm động.

  • B.

    Đảo đoạn có tâm động.

  • C.
    Mất đoạn và lặp đoạn.
  • D.
    Chuyển đoạn.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)
Ở biển có loài cá ép thường bám chặt vào thân cá lớn để “đi nhờ”, thuận lợi cho phát tán và kiếm ăn của loài. Đây là biểu hiện của mối quan hệ
  • A.
    cộng sinh.
  • B.
    hội sinh.
  • C.
    hợp tác.
  • D.
    kí sinh.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Một nhà khoa học thực hiện phép lai của loài ruồi giấm, kết quả được thể hiện bảng bên dưới, dấu “-“ thể hiện dữ liệu chưa biết.

Loài

Ruồi giấm

Số cặp gen đang xét

-

Số loại kiểu gen

15

P: ♀ Trội 2 tính trạng × ♂ Trội 2 tính trạng

F1 có số cá thể mang 1 alen trội chiếm 25%

Biết mỗi cặp gen quy định 1 cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn.

Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

I. Phép lai trên đang xét về 2 cặp gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể.

II. F1 của phép lai đang xét 12 kiểu gen.

III. Ở F1 của phép lai, trong các cá thể trội 1 tính trạng, các cá thể cái chiếm tỷ lệ 1/3. 

IV. Ở F1 của phép lai, trong các cá thể trội 2 tính trạng, các cá thể có 3 alen trội chiếm tỷ lệ 1/3. 

  • A.

    A. 4.

  • B.
    2.
  • C.
    1.
  • D.
    3.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Trong rừng có các loài thú như: Voi, chuột, hươu, hổ, cáo. Quần thể động vật nào thường có số lượng cá thể lớn nhất?

  • A.
    Hổ.
  • B.
    Hươu.
  • C.
    Voi.
  • D.
    Chuột.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Trong quá trình giảm phân của một tế bào sinh dục đực ở một loài thú đã xảy ra hiện tượng được mô tả ở hình dưới đây. Trong số các phát biểu được cho dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

Trong quá trình giảm phân của một tế bào sinh dục đực ở một loài thú đã xảy ra  (ảnh 1)

I. Hiện tượng này xảy ra ở kỳ đầu của lần giảm phân I.

II. Tỉ lệ giao tử mang đột biến tạo ra từ tế bào này là 1/4.

III. Dạng đột biến trên có thể làm thay đổi hàm lượng ADN trong tế bào.

IV. Dạng đột biến trên có thể tạo điều kiện làm xuất hiện những gen mới.

  • A.

    2.

  • B.
    1.
  • C.
    3.
  • D.
    4. 

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Các chất dinh dưỡng (sản phẩm của quá trình tiêu hóa) chủ yếu được hấp thụ ở bộ phận nào của ống tiêu hóa?

  • A.

    Dạ dày.

  • B.
    Ruột già.
  • C.
    Manh tràng.
  • D.
    Ruột non.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Quần thể nào sau đây có cấu trúc di truyền đạt trạng thái cân bằng?

  • A.

    0,09 AA: 0,41 Aa: 0,50 aa.

  • B.

    0,09 AA: 0,49 Aa: 0,42 aa.

  • C.
    0,49 AA: 0,42 Aa: 0,09 aa.
  • D.
    0,49 AA: 0,09 Aa: 0,42 aa.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Khi nói về độ đa dạng của quần xã, phát biểu nào đúng?

  • A.

    Độ đa dạng của quần xã thường được duy trì ổn định, không phụ thuộc điều kiện môi trường.

  • B.

    Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã giảm dần.

  • C.

    Quần xã có độ đa dạng càng cao thì cấu trúc của quần xã càng dễ bị biến động.

  • D.
    Độ đa dạng của quần xã càng cao thì lưới thức ăn của quần xã càng phức tạp.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Với hiệu suất sinh thái là 10% thì sinh vật tiêu thụ bậc 3 trong chuỗi thức ăn dưới đây nhận được bao nhiêu năng lượng từ sinh vật sản xuất ?

Với hiệu suất sinh thái là 10% thì sinh vật tiêu thụ bậc 3 trong chuỗi thức ăn  (ảnh 1)
  • A.

    1000kJ.

  • B.
    100kJ.
  • C.
    10kJ.
  • D.
    1KJ.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)
Nhiều động vật nguyên sinh sống cộng sinh trong dạ cỏ của động vật nhai lại. Môi trường sống của các loài động vật nguyên sinh này là loại môi trường nào?
  • A.
    Môi trường nước.
  • B.
    Môi trường sinh vật.
  • C.
    Môi trường đất.
  • D.
    Môi trường trên cạn.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)
Bằng kĩ thuật nuôi cấy mô tế bào, người ta có thể nuôi cấy các mẩu mô của một cây lưỡng tính rồi sau đó cho chúng tái sinh thành các cây hoàn chỉnh. Theo lí thuyết, các cây này
  • A.

    hoàn toàn giống nhau về kiểu hình dù chúng được trồng trong các môi trường khác nhau.

  • B.

    có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen.

  • C.

    không có khả năng sinh sản hữu tính.

  • D.
    hoàn toàn giống nhau về kiểu gen.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Trường hợp nào không được gọi là cơ quan thoái hóa?

  • A.

    Hai mấu xương hình vuốt nối với xương chậu hai bên lỗ huyệt ở loài trăn.

  • B.

    Khe mang ở phôi người.

  • C.

    Ruột thừa ở người.

  • D.
    Di tích của nhụy trong hoa đu đủ đực.

Chưa có lời giải