DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Sinh học có đáp án (Đề 22)

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

Y
Câu 1 (0.25đ)
Trong 1 quần thể, nếu không có hiện tượng xuất cư và nhập cư thì trường hợp nào sau đây làm tăng kích thước của quần thể?
  • A.

    Mức độ sinh sản tăng, mức độ tử vong giảm.

  • B.

    Các cá thể trong quần thể không sinh sản và mức độ tử vong tăng.

  • C.

    Mức độ sinh sản giảm, mức độ tử vong tăng.

  • D.
    Mức độ sinh sản và mức độ tử vong bằng nhau.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)
Trường hợp sau đây có thể dẫn đến làm tăng huyết áp ở người bình thường?
  • A.

    Giảm lượng muối trong khẩu phần ăn.

  • B.

    Căng thẳng, hồi hộp, lo âu.

  • C.
    Cơ thể bị mất nhiều máu.
  • D.
    Cơ thể mất nước do bị bệnh tiêu chảy.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)
Một gen có 2 alen quy định một tính trạng. Theo lý thuyết, có tối đa bao nhiêu kiểu gen trong quần thể ngẫu phối?
  • A.
    3.
  • B.
    4.
  • C.
    5.
  • D.
    7.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)
Bằng chứng tiến hoá nào sau đây là bằng chứng tế bào học?
  • A.

    Tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một bộ mã di truyền.

  • B.

    Tất cả các cơ thể sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ tế bào.

  • C.

    Prôtêin của các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin

  • D.
    ADN của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)
Trong vùng mã hóa của phân tử mARN, đột biến làm xuất hiện côđon nào sau đây sẽ không kết thúc sớm quá trình dịch mã?
  • A.
    5'UAG3'.
  • B.
    5’UGA3'.
  • C.
    3’AAU5’.
  • D.
    3’GUA5'.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)
Trong cấu trúc của phân tử của axit nuclêic có bao nhiêu loại bazơ nitơ khác nhau?
  • A.
    4.
  • B.
    2.
  • C.
    8.
  • D.
    1.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)
Khi nói về cạnh tranh cùng loài, phát biểu nào sau đây không đúng?
  • A.

    Khi môi trường đồng nhất và cạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt thì các cá thể phân bố một cách đồng đều trong khu vực sống của quần thể.

  • B.

    Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn định số lượng cá thể của quần thể, cân bằng với sức chứa của môi trường.

  • C.

    Về mặt sinh thái, sự phân bố các cá thể cùng loài một cách đồng đều trong môi trường có ý nghĩa giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

  • D.
    Trong cùng một quần thể, cạnh tranh diễn ra thường xuyên giữa các cá thể để tranh giành nhau về thức ăn, nơi ở, sinh sản,...

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)
Theo lý thuyết, kiểu gen AaBbDd có thể quy định tối thiểu bao nhiêu loại tính trạng?
  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Hình dưới đây mô tả năm loài chim chích cùng sống cùng nhau trên rừng Linh Sam phương Bắc ở New England. Sự phân chia không gian sống này được gọi là

Hình dưới đây mô tả năm loài chim chích cùng sống cùng nhau trên rừng  (ảnh 1)
  • A.
    Nơi ở.
  • B.
    Nơi cư trú.
  • C.
    Ổ sinh thái.
  • D.
    Môi trường sống.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)
Sự không phân li của một NST trong quá trình nguyên phân tạo ra đột biến lệch bội dạng
  • A.

    2n +1 và 2n -1.

  • B.
    2n +1 hoặc 2n -1.
  • C.
    2n +2 hoặc 2n -2.
  • D.
    2n +2 và 2n -2.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Một quần thể thực vật tự thụ phấn có thành phần kiểu gen ở thế hệ P là

0,4 \(\frac{\underset{¯}{\text{AB}}}{\text{aB}}\frac{\underset{¯}{\text{dE}}}{\text{dE}}\): 0,4 \(\frac{\underset{¯}{\text{AB}}}{\text{aB}}\frac{\underset{¯}{\text{De}}}{\text{de}}\): 0,2\(\frac{\underset{¯}{\text{ab}}}{\text{ab}}\frac{\underset{¯}{\text{de}}}{\text{de}}\). Quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Ở F1, tần số alen của A, b và d không thay đổi qua các thế hệ.

II. F1 có 13 loại kiểu gen quy định các kiểu hỉnh khác nhau.

III. F2 có 1/4 số cây đồng hợp 4 cặp gen lặn.

IV. F3 có 49/640 số cây đồng hợp 3 cặp gen lặn.

  • A.
    1.
  • B.
    4.
  • C.
    2.
  • D.
    3.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Nghiên cứu sự điều hòa biểu hiện gen của opêron Lac ở một chủng E. coli đột biến người ta phát hiện thấy có bất thường. Để xác định nguyên nhân của sự bất thường đó xảy ra ở vị trí nào trong opêron Lac, người ta đánh giá mức độ biểu hiện của gen LacZ ở chủng E. coli đột biến này trong các điều kiện môi trường nuôi cấy khác nhau và được thể hiện ở bảng sau:

Điều kiện môi trường nuôi cấy

Mức độ biểu hiện

Lactôzơ

Glucôzơ

Không

100

Không

Không

100

0

Không

0

Theo lý thuyết, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

I. Khi có glucôzơ mức độ biểu hiện của opêron Lac bằng 0; khi không có glucôzơ mức độ biểu hiện bằng 100.

II. Môi trường dù có hay không có lactôzơ mức độ biểu hiện của opêron Lac đều không được biểu hiện.

III. Chủng E. coli bất thường ở vùng P hoặc bất thường ở gen điều hòa.

IV. Từ một phân tử mARN được phiên mã từ opêron Lac nhưng các gen khác nhau lại được dịch mã với tốc độ khác nhau.

  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)
loại axit nuclêic nào sau đây có một mạch đa dạng nhất nhưng hàm lượng ít nhất?
  • A.
    mARN.
  • B.
    tARN.
  • C.
    ADN.
  • D.
    rARN.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)
Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AaBb di truyền tuân theo quy luật nào sau đây?
  • A.

    Phân li độc lập.

  • B.

    Liên kết hoàn toàn.

  • C.
    Hoán vị gen.
  • D.
    di truyền theo dòng mẹ.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)
Hóc môn tuyến tụy tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi nào sau đây?
  • A.

    Duy trì nồng độ glucôzơ trong máu.

  • B.

    Điều hòa cân bằng nước ở thận.

  • C.
    Điều hòa tái hấp thụ Na+ ở thận.
  • D.
    Điều hòa cân bằng pH trong máu.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)
Một trong những thành phần tham gia điều hòa hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli là prôtêin ức chế. Prôtêin ức chế được tổng hợp từ
  • A.
    vùng khởi động.
  • B.
    vùng vận hành.
  • C.
    gen điều hòa.
  • D.
    nhóm gen cấu trúc.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Biểu đồ dưới đây thể hiện một số thay đổi về số lượng cá thể của quần thể cụ thể trong điều kiện môi trường tương đối ổn định:

Biểu đồ dưới đây thể hiện một số thay đổi về số lượng cá thể của quần thể cụ thể trong điều kiện (ảnh 1)

Có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng về xu hướng biến đổi kích thước của quần thể?

I. Quần thể đang có xu hướng giảm số lượng cá thể và dẫn đến diệt vong.

II. Trong điều kiện môi trường ổn định, số lượng cá thể trong quần thể thường được duy trì trong một giới hạn nhất định.

III. Mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể và các yếu tố khác nhau của môi trường luôn thay đổi theo hướng gia tăng kích thước quần thể.

IV. Khi kích thước của quần thể ổn định thì quần thể không chịu tác động của nhân tố hữu sinh.

  • A.

    1.

  • B.
    4.
  • C.
    2.
  • D.
    3.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)
Khi nói về mức phản ứng, nhận định nào sau đây không đúng?
  • A.

    Các giống khác nhau có mức phản ứng khác nhau.

  • B.

    Tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng.

  • C.

    Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp.

  • D.
    Mức phản ứng không do kiểu gen quy định.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen nhưng lại làm nghèo vốn gen của quần thể?
  • A.

    Đột biến.

  • B.

    Các yếu tố ngẫu nhiên.

  • C.
    Chọn lọc tự nhiên.
  • D.
    Giao phối không ngẫu nhiên.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Ở một loài động vật, tính trạng chiều dài lông có hai dạng là lông dài và lông ngắn, trong đó kiểu gen AA quy định lông dài, kiểu gen aa quy định lông ngắn. Con đực thuần chủng lông dài giao phối với con cái thuần chủng lông ngắn được F1. Cho F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau được F2 có số con lông dài chiếm 3/4 ở giới đực và 1/4 ở giới cái. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Tính trạng chiều dài lông do gen nằm trên NST thường quy định và chịu sự ảnh hưởng của giới tính.

II. Kết quả phép lai thuận nghịch luôn cho tỉ lệ kiểu hình giống nhau.

III. Kiểu gen dị hợp Aa biểu hiện tính trạng lông ngắn ở giới đực và lông dài ở giới cái.

IV. Nếu không xét về giới tính thì tỉ lệ kiểu hình ở F2 là 1:1.

  • A.
    2.
  • B.
    4.
  • C.
    1.
  • D.
    3.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Fenner và cộng sự (1983) đã công bố số liệu nghiên cứu sự tiến hóa của virut Myxoma gây bệnh trên thỏ hoang dại ở Úc từ năm 1950 đến 1981. Họ đã phân chia virut này thành 5 nhóm (kí hiệu từ I đến V) theo khả năng gây bệnh tăng dần, nhóm III là nhóm có tính trạng trung bình so với các nhóm còn lại. Hình dưới đây mô tả sự thay đổi tỷ lệ các nhóm virut ở các giai đoạn nghiên cứu khác nhau, biết rằng sức đề kháng của thỏ cũng tăng nhẹ trong thời gian nghiên cứu.

Fenner và cộng sự (1983) đã công bố số liệu nghiên cứu sự tiến hóa của virut Myxoma  (ảnh 1)

Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

I. Sự tiến hóa của virut Myxoma nói trên đã diễn ra theo hình thức chọn lọc chỉ bảo tồn các virut thuộc nhóm III.

II. Tác nhân chọn lọc chủ yếu là sự cạnh tranh của các nhóm virut Myxoma gây bệnh trên thỏhoang dại.

III. Nhóm virut có khả năng gây độc mạnh nhất là nhóm V nhưng không thể chiếm đa số trong quần thể.

IV. Nhóm virut có khả năng gây độc yếu nhất là nhóm II.

  • A.

    1.

  • B.
    4.
  • C.
    2.
  • D.
    3.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)
Khi nói về chuỗi và lưới thức ăn trong hệ sinh thái, trong các phát biểu nào sau đây đúng?
  • A.

    Hệ sinh thái trên cạn thường kéo dài từ 7 đến 8 mắt xích.

  • B.

    Tất cả các chuỗi thức ăn của hệ sinh thái trên cạn đều khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng.

  • C.

    Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng chỉ có một loài sinh vật.

  • D.
    Chuỗi thức ăn thể hiện mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã.

Chưa có lời giải