DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Sinh học có đáp án (Đề 20)

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 27-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Trần Thành

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

27-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong các bằng chứng tiến hóa, các cơ quan ở các loài khác nhau nếu được bắt nguồn từ cùng một cơ quan ở loài tổ tiên, mặc dù hiện tại, các cơ quan này có thể thực hiện các chức năng rất khác nhau gọi là:

    • A.

      cơ quan tương đồng.

    • B.

      cơ quan tương tự.

    • C.
      cơ quan thoái hóa.
    • D.
      cơ quan tổ tiên.
  2. Câu 2

    Do rối loạn xảy ra ở một NST hoặc một cặp NST tương đồng trong quá trình phân bào có thể gây ra dạng đột biến nào sau đây?

    • A.

      Đột biến gen.

    • B.

      Đột biến mất đoạn NST.

    • C.
      Đột biến thể ba.
    • D.
      Đột biến dị đa bội.
  3. Câu 3

    Động vật có vú đầu tiên xuất hiện ở Đại nào sau đây:

    • A.

      Cổ Sinh

    • B.
      Trung Sinh.
    • C.
      Tân Sinh
    • D.
      Nguyên Sinh.
  4. Câu 4

    Cho đoạn ADN có trình tự như sau: TAXAXAXAAAXGGGG. Biết rằng, các bộ ba: AXA, AXG mã hóa Xistêin, AXX mã hóa Triptôphan, XAA, XAX, XAG, XAT mã hóa Valin, GGA, GGX, GGG, GGT mã hóa cho Prolin, TTA, TTG mã hóa Asparagin, TAX mã hóa Mêtiônin.

    Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Nếu sau đột biến đoạn ADN có trình tự: TAXAXAXAAAXGGGT thì cơ thể mang đột biến này không phải là thể đột biến.

    II. Nếu sau đột biến đoạn ADN có trình tự TAXAXXXAAAXGGGG thì chuỗi polypeptit chỉ bị thay đổi ở axit amin thứ 2.

    III. Chuỗi polypeptit được dịch mã từ đoạn ADN trên có trình tự các axit amin là: Mêtiônin – Xistêin – Valin – Xistêin – Prolin.

    IV. Nhờ tính thoái hóa của mã di truyền mà bất kì sự thay đổi nào ở cặp nucleotit thứ 12 đều không ảnh hưởng đến cơ thể mang đột biến.

    • A.
      1.
    • B.
      3.
    • C.
      2.
    • D.
      4.
  5. Câu 5

    Bệnh mù màu do gen lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X. Phép lai nào sau đây có 100% con trai bị bệnh mù màu?

    • A.

      XAXA x XAY.

    • B.

      XAXA x XaY.

    • C.
      XAXa x XaY.
    • D.
      XaXa x XAY.
  6. Câu 6

    Tập hợp các kiểu hình của cùng 1 kiểu gen tương ứng với các điều kiện môi trường khác nhau được gọi là

    • A.

      đột biến nhiễm sắc thể.

    • B.

      đột biến gen.

    • C.
      mức phản ứng.
    • D.
      biến dị tổ hợp.
  7. Câu 7

    Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gen đồng hợp tử lặn?

    • A.

      AA x Aa

    • B.
      Aa x Aa
    • C.
      AA x AA
    • D.
      aa x aa
  8. Câu 8

    Ở một quần thể tự phối, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Thế hệ xuất phát của quần thể có tỉ lệ kiểu gen: 0,2AA : 0,8Aa. Biết quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Qua các thế hệ, tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ giảm dần và tiến tới bằng tỉ lệ kiểu hình hoa trắng.

    II. Qua các thế hệ, hiệu số giữa tỉ lệ kiểu gen AA với tỉ lệ kiểu gen aa luôn = 0,4.

    III. Ở thế hệ F4, tỉ lệ kiểu hình là 3 cây hoa đỏ : 5 cây hoa trắng.

    IV. Nếu kiểu hình hoa trắng bị chết ở giai đoạn phôi thì ở F2 có tỉ lệ KH 7 đỏ:1 trắng.

    • A.
      2.
    • B.
      1.
    • C.
      3.
    • D.
      4.
  9. Câu 9

    Trong quá trình dịch mã, mARN thường không gắn với từng ribôxôm mà sẽ đồng thời gắn với một nhóm ribôxôm gọi là:

    • A.

      Pôlinucleotit.

    • B.
      Pôliribôxôm.
    • C.
      Pôlipeptit
    • D.
      Pôlisaccarit.
  10. Câu 10
    Ở vườn quốc gia Cát Bà, loài Vọc đầu vàng có 57 con cái/ 60 con đực phản ánh đặc trưng nào sau đây của quần thể?
    • A.

      Tỉ lệ giới tính.

    • B.
      Mật độ cá thể.
    • C.
      Nhóm tuổi.
    • D.
      Sự phân bố cá thể
  11. Câu 11

    Dạng đột biến nào sau đây làm giảm chiều dài của 1 nhiễm sắc thể?

    • A.

      Tự đa bội.

    • B.

      Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

    • C.
      Mất đoạn nhiễm sắc thể.
    • D.
      Lệch bội.
  12. Câu 12

    Trong chọn tạo giống cây trồng, cây ngô mang gen kháng sâu bệnh là thành tựu của phương pháp nào sau đây?

    • A.

      Nuôi cấy mô, tế bào.

    • B.

      Công nghệ gen.

    • C.
      Gây đột biến.
    • D.
      Tạo ưu thế lai.
  13. Câu 13
    Ôxi được giải phóng trong quá trình quang hợp ở thực vật có nguồn gốc từ phân tử nào sau đây?
    • A.

      C6H12O6.

    • B.
      H2O.
    • C.
      CO2.
    • D.
      C5H10O5.
  14. Câu 14

    Chiều cao cây do ba cặp gen (A, a; B, b; D, d) tương tác cộng gộp quy định, trong đó mỗi alen trội làm chiều cao cây tăng thêm 10cm. Đem lai cây cao nhất có chiều cao 210cm với cây thấp nhất thu được F1. Cho F1 lai với cây có kiểu gen AaBBDd thì ở F2 có bao nhiêu kiểu gen quy định cây cao 170cm?

    • A.

      6.

    • B.
      3.
    • C.
      2.
    • D.
      4.
  15. Câu 15

    Ở người, có 2 bệnh đều do gen lặn nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X gây nên. Biết rằng các alen trội đều quy định kiểu hình bình thường, và 2 gen này cách nhau 20cM. Theo dõi sự di truyền 2 bệnh ở 1 gia đình, người ta lập được phả hệ sau:

    Ở người, có 2 bệnh đều do gen lặn nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X gây nên (ảnh 1)

    Biết rằng không phát sinh các đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ, người I.1 có mang gen bệnh Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Có thể xác định được chính xác kiểu gen của 6 người.

    II. Nếu người (III.3) và (III.4) tiếp tục sinh con, khả năng họ sinh ra con gái bình thường là 55%.

    III. Nếu người (III.3) và (III.4) tiếp tục sinh con, khả năng họ sinh ra người con trai bình thường là 5%.

    IV. Khi người (III.2) kết hôn với người chồng bình thường thì tất cả con trai sinh ra đều bị bệnh 1.

    • A.

      1.

    • B.
      2.
    • C.
      3.
    • D.
      4.
  16. Câu 16

    Trong điều hòa hoạt động gen, điều hòa lượng mARN được tạo ra là điều hòa ở mức

    • A.

      phiên mã.

    • B.
      dịch mã.
    • C.
      sau dịch mã.
    • D.
      trước phiên mã.
  17. Câu 17

    Khi nói về đột biến nhiễm sắc thể. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Đột biến mất đoạn có thể làm tăng sự biểu hiện của một gen nhất định.

    II. Trong phép lai P: (♂)AAbb x(♀)AaBB đời con thu được một cá thể có KG AAaBb chứng tỏ khi giảm phân ở cơ thể mẹ cặp nhiễm sắc thể mang Aa không phân li.

    III. Vị trí đứt gãy khác nhau trên NST trong các đột biến cấu trúc NST thường gây nên các hậu quả khác nhau cho thể đột biến.

    IV. Hiện tượng lai xa và kèm đa bội hóa có vai trò rất quan trọng trong quá trình tiến hóa hình thành loài mới ở nhiều loài thực vật có hoa.

    • A.
      1.
    • B.
      2.
    • C.
      3.
    • D.
      4.
  18. Câu 18

    Ở một loài động vật, màu mắt được qui định bởi 1 gen có 2 alen, trong đó A quy định mắt nâu là trội so với alen a quy định mắt đỏ. Bảng dưới đây thể hiện kết quả các phép lai

    Phép lai

    Kết quả

    P1: ♀ mắt nâu × ♂mắt đỏ

    F1-1: 100% mắt nâu

    P2: ♂mắt nâu× ♀mắt nâu

    F1-2: 100% mắt nâu

    P3: ♂mắt đỏ× ♀mắt đỏ

    F1-3: 100% mắt đỏ

    P4: ♀ mắt đỏ × ♂mắt nâu

    F1-4: 100% mắt đỏ

    Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Tính trạng màu mắt di truyền liên kết với giới tính X.

    II. Nếu thay nhân của tế bào trứng sẽ không làm thay đổi kiểu hình của đời con.

    III. Nếu lấy tế bào chất từ trứng của cá thể mắt nâu đồng hợp tử lặn tiêm vào tế bào trứng của cá thể ♀P2 thì kiểu hình của F1-2­ sẽ thay đổi.

    IV. Nếu cho cá thể ♀P4 lai với cá thể ♂P1 thì đời con thu được 50% mắt nâu: 50% mắt đỏ.

    • A.

      1.

    • B.
      2.
    • C.
      3.
    • D.
      4.
  19. Câu 19

    Ví dụ nào sau đây phản ánh mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật?

    • A.

      Bồ nông đi kiếm ăn theo đàn bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng.

    • B.

      Trong một ruộng lúa, lúa và cỏ tranh nhau về dinh dưỡng và ánh sáng.

    • C.

      Tảo giáp nở hoa gây độc cho sinh vật sống trong cùng môi trường.

    • D.
      Trong một vườn ươm bạch đàn, một số cây bị chết do thiếu ánh sáng.
  20. Câu 20

    Hạt phấn của hoa mướp rơi lên đầu nhụy của hoa bí, sau đó hạt phấn nảy mầm thành ống phấnnhưng độ dài ống phấn ngắn hơn vòi nhụy của bí nên giao tử đực của mướp không tới được noãn của hoa bí để thụ tinh. Đây là loại cách li nào?

    • A.

      Cách li cơ học.

    • B.
      Cách li sinh thái.
    • C.
      Cách li tập tính.
    • D.
      Cách li không gian.
Xem trước