DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Sinh học có đáp án (Đề 1)

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 18-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

L

Biên soạn tệp:

Huỳnh Thanh Long

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

14-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Hình dưới đây thể hiện tỉ lệ các loại kiểu gen qui định màu lông của hai quần thể động vật thuộc cùng một loài, alen A qui định lông trắng trội hoàn toàn so với alen a qui định lông đen, gen nằm trên nhiễm sắc thể thường. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
    Hình dưới đây thể hiện tỉ lệ các loại kiểu gen qui định màu lông  (ảnh 1)
    • A.

      Cấu trúc di truyền của quần thể I đang ở trạng thái cân bằng.

    • B.
      Tần số alen A và a ở cả 2 quần thể I và II lần lượt là: 0,3; 0,7.
    • C.

      Cho 2 cá thể đều có màu lông trắng ở quần thể I và II giao phối với nhau thu được F1. Tính theo lý thuyết F1 thu được cá hể lông màu đen là 25/136.

    • D.
      Nếu các cá thể ở quần thể I có cùng màu lông giao phối với nhau mà không giao phối với các cá thể khác màu lông của cơ thể mình. Theo lý thuyết, Tỉ lệ cá thể lông trắng ở là 36/85.
  2. Câu 2
    Nhím biển là nguồn thức ăn cho rái cá. Quần thể nhím biển có xu hướng mở rộng tại nơi đáy biển bị con người phá hủy. Nhím biển, sên biển và rong biển có thể sống chung ở một chỗ. Hình dưới đây mô tả tăng trường quần thể của rong biển được đo đạc tại vị trí thí nghiệm nơi nhím biển và sên biển được không chế bằng phương pháp nhân tạo.
    Nhím biển là nguồn thức ăn cho rái cá (ảnh 1)

    Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Nhím biển và Sên biển tác động như nhau lên sự tăng trưởng của rong biển.

    • B.

      Tác động của nhím biển lên rong biển nhiều hơn tác động của sên biển lên rong biển.

    • C.

      Nhím biển giúp phục hồi đáy biến bị phá hủy.

    • D.
      Tăng số lượng rái cá có thể hạn chế tác động của rong biển.
  3. Câu 3

    Theo giả thuyết siêu trội, phép lai nào sau đây cho đời con có ưu thế lai cao nhất?

    • A.

      AABB x AABB.

    • B.

      AAbb xaabb.

    • C.
      aabb x AABB.
    • D.
      aaBBx AABB.
  4. Câu 4

    Khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.
      Bậc dinh dưỡng phía sau tích lũy khoảng 90% năng lượng nhận được từ bậc dinh dưỡng liền kề thấp hơn.
    • B.
      Trong chu trình dinh dưỡng, năng lượng truyền từ bậc dinh dưỡng cao lên bậc dinh dưỡng thấp hơn
    • C.

      Năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường.

    • D.
      Hiệu suất sinh thái là tỉ lệ phần trăm (%) chuyển hóa chất hữu cơ giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.
  5. Câu 5

    Theo lí thuyết, tế bào có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?

    • A.

       2 .

    • B.
      4 .
    • C.
      3 .
    • D.
      1 .
  6. Câu 6
    Khi một đoạn NST bị đứt có thể dẫn đến hậu quả nào sau đây?

    I. Đột biến mất đoạn.II. Đột biến lặp đoạn.

    III. Đột biến đảo đoạn.IV. Đột biến chuyển đoạn.

    • A.
      2 .
    • B.
      1 .
    • C.
      4 .
    • D.
      3 .
  7. Câu 7

    Cho chuỗi thức ăn: Lúa → Chuột → Rắn → Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là

    • A.

      Lúa.

    • B.

      Châu chấu.

    • C.
      Nhái.
    • D.
      Rắn.
  8. Câu 8
    Sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là XX và ở giới đực là XO?
    • A.

      Khỉ.

    • B.

      Ruồi giấm.

    • C.
      Châu chấu.
    • D.
      Chim.
  9. Câu 9

    Khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây Sai?

    • A.

      Tập trung thành bầy đàn là hiện tượng xảy ra phổ biến ở các quần thể động vật.

    • B.

      Ở thực vật, cạnh tranh cùng loài dẫn đến làm tăng mật độ thể.

    • C.

      Khi nguồn thức ăn của quần thể càng dồi dào có thể làm giảm cạnh tranh giữa các cá thể.

    • D.
      Số lượng cá thể trong quần thể càng tăng thì sự cạnh tranh cùng loài càng tăng.
  10. Câu 10

    Khi nói về điểm khác nhau cơ bản giữa hệ sinh thái nhân tạo và hệ sinh thái tự nhiên, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Hệ sinh thái nhân tạo thường kém ổn định hơn hệ sinh thái tự nhiên.

    • B.

      Hệ sinh thái nhân tạo thường có lưới thức ăn phức tạp hơn hệ sinh thái tự nhiên.

    • C.

      Hệ sinh thái nhân tạo thường có khả năng tự điều chỉnh cao hơn hệ sinh thái tự nhiên.

    • D.
      Hệ sinh thái nhân tạo thường có độ đa dạng sinh học cao hơn hệ sinh thái tự nhiên.
  11. Câu 11

    Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen ở thế hệ P là 0,49 AA : 0,47 Aa : 0,04 aa. Cho biết cặp gen này quy định 1 tính trạng và alen A trội hoàn toàn so với alen a. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về quần thể này?

    I. Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì tần số các kiểu gen có thể thay đổi ở thế hệ F1.

    II. Nếu có tác động của di nhập gen thì tần số kiểu hình trội có thể bị thay đổi.

    III. Nếu có tác động của đột biến thì tần số alen A bị thay đổi nhanh hơn tần số alen a.

    IV. Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.

    • A.
      2.
    • B.
      1.
    • C.
      4.
    • D.
      3.
  12. Câu 12
    Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
    • A.
      Kích thước của quần thể không phụ thuộc vào điều kiện môi trường.
    • B.
      Sự phân bố cá thể có ảnh hưởng tới khả năng khai thác nguồn sống trong môi trường.
    • C.
      Mật độ cá thể của mỗi quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo mùa, theo năm.
    • D.
      Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
  13. Câu 13
    Đặc điểm của hệ tuần hoàn hở là
    • A.

      quá trình phân phối máu diễn ra nhanh.

    • B.

      có hiệu quả trao đổi chất cao hơn hệ tuần hoàn kín.

    • C.

      không có hệ mao mạch nối giữa động mạch và các ống góp về tim.

    • D.
      máu chảy trong mạch với áp lực cao, tốc độ nhanh.
  14. Câu 14

    Khi nói về đột biến lặp đoạn NST, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Đột biến lặp đoạn có thể làm tăng hoặc giảm số lượng gen trên 1 NST.

    • B.

      Đột biến lặp đoạn có thể có lợi cho thể đột biến.

    • C.

      Đột biến lặp đoạn làm cho 2 alen của 1 gen nằm trên 2 NST khác nhau.

    • D.
      Đột biến lặp đoạn không dẫn đến lặp gen, nên không tạo điều kiện cho đột biến gen.
  15. Câu 15

    Hình dưới đây là ảnh chụp bộ nhiễm sắc thể bất thường ở một người.

    Media VietJack

    Người mang bộ nhiễm sắc thể này thuộc dạng đột biến nào sau đây?

    • A.

      Thể một

    • B.

      Thể ba.

    • C.
      Thể tam bội.
    • D.
      Hội chứng Claiphentơ.
  16. Câu 16

    Trong tiến hóa, dạng vượn người nào sau đây có quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất?

    • A.

      Đười ươi.

    • B.

      Gôrilia.

    • C.
      Tinh tinh.
    • D.
      Vượn.
  17. Câu 17

    Xương khủng long trong các lớp đất đá được phát hiện có từ đại Trung sinh thuộc bằng chứng tiến hóa nào sau đây?

    • A.

      Cơ quan thoái hóa.

    • B.

      Hóa thạch.

    • C.
      Tế bào học.
    • D.
      Sinh học phân tử.
  18. Câu 18
    Thành tựu nào sau đây được tạo ra từ công nghệ tế bào?
    • A.

      Tạo ra cừu sản xuất sữa có chứa prôtêin của người.

    • B.

      Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người.

    • C.

      Tạo ra giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia.

    • D.
      Tạo giống cây Pomato từ cây cà chua và khoai tây.
  19. Câu 19
    Cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử về 3 cặp gen đang xét?
    • A.
      AaBbDD.
    • B.

      AaBbXDXD.

    • C.
      XDXd..
    • D.
      XDXd.
  20. Câu 20
    Nhân tố tiến hóa nào sau đây vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể vừa có thể làm thay đổi tần số alen của quần thể?
    • A.
      Di - nhập gen.
    • B.

      Các yếu tố ngẫu nhiên.

    • C.
      Chọn lọc tự nhiên.
    • D.
      Giao phối không ngẫu nhiên.
Xem trước