DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 38)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Huỳnh Châu Hà

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

13-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho biểu đồ sau:

    Cho biểu đồ sau:     GIÁ TRỊ  XUẤT KHẨU VÀ CÁN CÂN XUẤT NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ  CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2022 (Số liệu theo Niêm giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất nhập khẩu  hàng hóa một số quốc gia năm 2022? (ảnh 1)

    GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ CÁN CÂN XUẤT NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2022

    (Số liệu theo Niêm giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa một số quốc gia năm 2022?

    • A.

      Ma-lai-xi-a thấp hơn Xin-ga-po.                         

    • B.

      In-đô-nê-xi-a 2 lần Xin-ga-po.

    • C.
      Bru-nây cao hơn Xin-ga-po.                            
    • D.
      In-đô-nê-xi-a cao hơn Ma-lai-xi-a.
  2. Câu 2
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
    • A.

      Quy Nhơn.                     

    • B.
      Biên Hòa.                  
    • C.
      Cần Thơ.                   
    • D.
      Mỹ Tho.
  3. Câu 3
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào có đường biên giới dài nhất với Lào trong các tỉnh sau đây?
    • A.

      Hà Tĩnh.                        

    • B.
      Thanh Hoá.                
    • C.
      Nghệ An.                 
    • D.
        D. Quảng Trị.
  4. Câu 4
    Công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ sẽ có bước phát triển rõ nét nhờ vào 
    • A.
      nguồn điện dồi dào các tài nguyên khoáng sản, rừng và kinh tế biển. 
    • B.
      sự hình thành vùng kinh tế trọng điểm và các khu kinh tế ven biển. 
    • C.
      sự hình thành cơ cấu kinh tế theo nông, lâm và ngư nghiệp của vùng. 
    • D.
      việc thu hút các nguồn vốn đầu tư, sử dụng mạng lưới điện quốc gia.
  5. Câu 5
    Nhận định nào sau đây không đúng với việc nhà nước chú trọng đánh bắt xa bờ do
    • A.

      Nguồn lợi thùy sản ngày càng cạn kiệt.

    • B.

      Ô nhiễm môi trường ven biển trầm trọng.

    • C.

      Nâng cao hiệu quả đời sống cho ngư dân.

    • D.
      hệ thống cảng cá chưa đáp ứng được yêu cầu.
  6. Câu 6
    Đông Nam Bộ phát triển mạnh cây 
    • A.
      dừa. 
    • B.
      lúa. 
    • C.
      dược liệu.
    • D.
      cao su.
  7. Câu 7
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết tỉnh nào sau đây ở vùng Bắc Trung Bộ không có khu kinh tế ven biển?
    • A.

      Thừa Thiên - Huế.         

    • B.
      Nghệ An.                   
    • C.
      Quảng Trị.                       
    • D.
      Hà Tĩnh.
  8. Câu 8
    Than bùn ở nước ta phân bố chủ yếu ở 
    • A.
      Đồng bằng sông Cửu Long. 
    • B.
      Đông Nam Bộ. 
    • C.
      Bắc Trung Bộ. 
    • D.
      Đồng bằng sông Hồng.
  9. Câu 9
    Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?
    • A.

      Trình độ lao động được nâng cao.                      

    • B.

      Nhu cầu thị trường tăng nhanh.

    • C.
      Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.                      
    • D.
      Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.
  10. Câu 10
    Tỉ trọng hàng nội địa và hàng xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do 
    • A.
      sản xuất trong nước phát triển, chính sách đẩy mạnh xuất khẩu. 
    • B.
      nguồn tài nguyên thiên cho quá trình sản xuất phong phú và giàu có. 
    • C.
      nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất, giàu có nguyên liệu.
    • D.
      đẩy mạnh việc xuất khẩu, khai thác nguồn khoáng sản, thủy sản.
  11. Câu 11
    Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta? 
    • A.
      Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực. 
    • B.
      Huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu tư. 
    • C.
      Mạng lưới ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa. 
    • D.
      Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
  12. Câu 12
    Việc nâng cấp các sân bay ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu là 
    • A.
      tăng cường giao thương với các nước láng giềng và tỉnh lân cận. 
    • B.
      thúc đẩy kinh tế các huyện phía tây, phân bố lại dân cư, lao động. 
    • C.
      phát triển kinh tế, văn hóa và tăng cường thu hút khách du lịch. 
    • D.
      làm tăng đáng kể khả năng vận chuyển theo hướng Bắc - Nam.
  13. Câu 13
    Điều kiện thuận lợi phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta là 
    • A.
      ven biển có nhiều vụng biển kín, nhiều cửa sông. 
    • B.
      có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.
    • C.

      vùng biển có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú.

    • D.
      nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.
  14. Câu 14
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy thủy điện nào có công suất lớn nhất trong các nhà máy sau đây?
    • A.

      Sông Hinh.                    

    • B.
      Hòa Bình.                
    • C.
      Thác Bà.                    
    • D.
      Vĩnh Sơn.
  15. Câu 15
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
    • A.
      Vũ Quang. 
    • B.
      Ba Bể.        
    • C.
      Ba Vì.       
    • D.
      Côn Sơn.
  16. Câu 16
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết tuyến quốc lộ nào kết nối Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ?
    • A.

      Quốc lộ 14.                    

    • B.
      Quốc lộ 20.                
    • C.
      Quốc lộ 24.               
    • D.
      Quốc lộ 13.
  17. Câu 17
    Phương hướng nào sau đây là chủ yếu để đẩy mạnh chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
    • A.

      Đảm bảo việcvận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới vùngtiêu thụ, nhập giống chất lượng.

    • B.

      Cải tạo, nâng cao năng suất các đồng cỏ, phát triển hệ thống chuồng trại, dịch vụ thúy.

    • C.

      Tăng cường hệ thống chuồng trại, đẩymạnh việc chăn nuôi theo hình thức công nghiệp.

    • D.
      Đảm bảo tốt việc vận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới vùng tiêu thụ, cải tạo các đồng cỏ.
  18. Câu 18
    Cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc nước ta khác với phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do tác động của
    • A.

      gió mùa và Tín phong bán cầu Bắc, vị trí gần chí tuyến, địa hình núi.

    • B.

      Tín phong bán cầu Bắc, vị trí ở khu vực gió mùa, địa hình có núi cao.

    • C.

      gió mùa Đông Bắc và gió Tây, vị trí ở nội chí tuyến, địa hình đồi núi.

    • D.
      gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới, vị trí ở xa xích đạo, núi cao.
  19. Câu 19
    Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ 
    • A.
      Việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn. 
    • B.
      Thanh niên nông thôn đã ra thành thị tìm việc làm. 
    • C.
      Chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên. 
    • D.
      Việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn.
  20. Câu 20
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết đồng bằng Tuy Hòa được mở rộng bởi phù sa sông của hệ thống sông nào sau đây?
    • A.

      Sông Gianh                    

    • B.
      Sông Trà Khúc          
    • C.
      Sông Xê Xan
    • D.
      Sông Đà Rằng.
Xem trước