DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 38)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Huỳnh Châu Hà

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

13-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Đông Nam Bộ phát triển mạnh cây 
    • A.
      dừa. 
    • B.
      lúa. 
    • C.
      dược liệu.
    • D.
      cao su.
  2. Câu 2
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy thủy điện nào có công suất lớn nhất trong các nhà máy sau đây?
    • A.

      Sông Hinh.                    

    • B.
      Hòa Bình.                
    • C.
      Thác Bà.                    
    • D.
      Vĩnh Sơn.
  3. Câu 3
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào có mật độ dân số cao nhất trong các đô thị sau đây?
    • A.

      An Khê.                          

    • B.
      Pleiku.                       
    • C.
      A Yun Pa.                  
    • D.
      Kon Tum.
  4. Câu 4
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết đồng bằng Tuy Hòa được mở rộng bởi phù sa sông của hệ thống sông nào sau đây?
    • A.

      Sông Gianh                    

    • B.
      Sông Trà Khúc          
    • C.
      Sông Xê Xan
    • D.
      Sông Đà Rằng.
  5. Câu 5
    Công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ sẽ có bước phát triển rõ nét nhờ vào 
    • A.
      nguồn điện dồi dào các tài nguyên khoáng sản, rừng và kinh tế biển. 
    • B.
      sự hình thành vùng kinh tế trọng điểm và các khu kinh tế ven biển. 
    • C.
      sự hình thành cơ cấu kinh tế theo nông, lâm và ngư nghiệp của vùng. 
    • D.
      việc thu hút các nguồn vốn đầu tư, sử dụng mạng lưới điện quốc gia.
  6. Câu 6
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
    • A.
      Vũ Quang. 
    • B.
      Ba Bể.        
    • C.
      Ba Vì.       
    • D.
      Côn Sơn.
  7. Câu 7
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có đàn lợn ít hơn đàn trâu?
    • A.

      Thanh Hoá.                    

    • B.
      Lạng Sơn.                  
    • C.
      Thái Bình.                 
    • D.
      Bắc Giang.
  8. Câu 8
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết tỉnh nào sau đây ở vùng Bắc Trung Bộ không có khu kinh tế ven biển?
    • A.

      Thừa Thiên - Huế.         

    • B.
      Nghệ An.                   
    • C.
      Quảng Trị.                       
    • D.
      Hà Tĩnh.
  9. Câu 9
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết bò được nuôi ở những tỉnh nào sau đây?
    • A.

      Tây Ninh, Bình Phước.

    • B.

      Đồng Nai, Bình Dương.

    • C.
      Bình Dương, Bình Phước.                               
    • D.
      Đồng Nai, Tây Ninh.
  10. Câu 10
    Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần 
    • A.
      giảm bớt tốc độ đô thị hóa. 
    • B.
      gắn đô thị hóa với công nghiệp hóa. 
    • C.
      mở rộng lối sống nông thôn. 
    • D.
      hạn chế di dân ra thành thị.
  11. Câu 11
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào cao nhất trong các núi nào sau đây?
    • A.

      Vọng Phu.                      

    • B.
      Chư Yang Sin.          
    • C.
      Nam Decbri.              
    • D.
      Chư Pha.
  12. Câu 12
    Lâm nghiệp là thế mạnh nổi bật ở vùng Tây Nguyên chủ yếu do 
    • A.
      có lâm trường lớn, nhiều chim thú, dược liệu quý hiếm. 
    • B.
      độ che phủ rừng cao, có ý nghĩa lớn về kinh tế, sinh thái.
    • C.

      rừng bảo vệ tài nguyên đất, cung cấp gỗ quý xuất khẩu.

    • D.
      rừng bảo vệ nhiều động vật hoang dã, cung cấp lâm sản.
  13. Câu 13
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào có đường biên giới dài nhất với Lào trong các tỉnh sau đây?
    • A.

      Hà Tĩnh.                        

    • B.
      Thanh Hoá.                
    • C.
      Nghệ An.                 
    • D.
        D. Quảng Trị.
  14. Câu 14
    Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú là do vị trí địa lí 
    • A.
      giáp vùng biển rộng lớn, giàu tài nguyên. 
    • B.
      nằm liền kề các vành đai sinh khoáng lớn. 
    • C.
      nằm trên đường di lưu và di cư sinh vật. 
    • D.
      có hoạt động của gió mùa và Tín phong.
  15. Câu 15

    Cho bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG GẠO XAY XÁT VÀ ĐƯỜNG KÍNH NƯỚC TA GIAI ĐOẠN NĂM 2020-2022

    Đơn vị ( Nghìn tấn)

    Năm

    2020

    2021

    2022

    Gạo Xay xát

    5,3

    176,5

    1877,5

    Đường kính

    0,4

    16,8

    275,5

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB thống kê 2023)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng gạo xay xát và đường kính nước ta giai đoạn năm 2020-2022

    , dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

    • A.

      Miền.                         

    • B.
      Cột.                            
    • C.
      Tròn.                          
    • D.
      Kết hợp.
  16. Câu 16
    Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ 
    • A.
      Việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn. 
    • B.
      Thanh niên nông thôn đã ra thành thị tìm việc làm. 
    • C.
      Chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên. 
    • D.
      Việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn.
  17. Câu 17
    Tỉ trọng hàng nội địa và hàng xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do 
    • A.
      sản xuất trong nước phát triển, chính sách đẩy mạnh xuất khẩu. 
    • B.
      nguồn tài nguyên thiên cho quá trình sản xuất phong phú và giàu có. 
    • C.
      nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất, giàu có nguyên liệu.
    • D.
      đẩy mạnh việc xuất khẩu, khai thác nguồn khoáng sản, thủy sản.
  18. Câu 18
    Cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc nước ta khác với phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do tác động của
    • A.

      gió mùa và Tín phong bán cầu Bắc, vị trí gần chí tuyến, địa hình núi.

    • B.

      Tín phong bán cầu Bắc, vị trí ở khu vực gió mùa, địa hình có núi cao.

    • C.

      gió mùa Đông Bắc và gió Tây, vị trí ở nội chí tuyến, địa hình đồi núi.

    • D.
      gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới, vị trí ở xa xích đạo, núi cao.
  19. Câu 19
    Biện pháp chủ yếu phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là 
    • A.
      đảm bảo nguyên liệu, nâng cấp cơ sở hạ tầng. 
    • B.
      tăng nguồn lao động, hình thành khu chế xuất. 
    • C.
      thúc đẩy công nghiệp hóa, mở rộng thị trường. 
    • D.
      sử dụng công nghệ mới, tăng thiết bị hiện đại.
  20. Câu 20
    Miền núi nước ta là nơi thường xảy ra 
    • A.
      sạt lở đất. 
    • B.
      hạn mặn. 
    • C.
      lụt úng. 
    • D.
      sóng thần.
Xem trước