DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 31)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

H
Câu 1 (0.25đ)

Cho bảng số liệu sau:

LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2021.

Quốc gia

Phi-lip-pin

Xin-ga- po

Ma-lai-xi-a

Thái Lan

Lực lượng lao động (Nghìn người)

43464

3684

14748

38362

Tỉ lê lao động có việc làm (%)

93,4

96,2

96,4

98,4

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)

Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về lực lượng lao độngcủa một số quốcgia, năm 2021?

  • A.

    Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a.                            

  • B.

    Ma-lai-xi-a cao hơn Phi -lip- pin.

  • C.
    Xin- ga- po cao hơn Thái Lan.                        
  • D.
    Phi- lip- pin thấp hơn Xin- ga -po.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết tỉnh nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
  • A.

    Thanh Hóa.                    

  • B.
    Quảng Nam.              
  • C.
    Quảng Ngãi.              
  • D.
    Đà Nẵng.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
  • A.
    vị trí trong vùng nội chí tuyến. 
  • B.
    địa hình nước ta nhiều đồi núi. 
  • C.
    địa hình nước ta thấp dần ra biển. 
  • D.
    hoạt động của gió phơn Tây Nam.ta được quy định bởi 

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 19 và 14 gặp nhau ở địa điểm nào sau đây?
  • A.

    Gia Nghĩa.                     

  • B.
    Pleiku.                       
  • C.
    Kon Tum.                  
  • D.
    Di Linh.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)
Xu hướng phát triển nghề muối những năm gần đây cho năng suất cao là 
  • A.
    tận dụng nắng, gió tự nhiên. 
  • B.
    sản xuất muối truyền thống. 
  • C.
    sản xuất muối thủ công. 
  • D.
    sản xuất muối công nghiệp.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết cây chè được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?
  • A.

    Kon Tum.                      

  • B.
    Đắk Lắk.                    
  • C.
    Đắk Nông.                
  • D.
    Lâm Đồng.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
  • A.

    Thanh Hóa.                    

  • B.
    Phúc Yên.                  
  • C.
    Hạ Long.                   
  • D.
    Thái Nguyên.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ đem lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

  • A.

    Tạo thế mở cửa hơn nữa, thay đổi phân bố dân cư, giải quyết vấn đề việc làm.

  • B.

    phát huy thế mạnh biển, đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ.

  • C.

    phát triển tổng hợp kinh tế biển, thay đổi bộ mặt nhiều địa phương ven biển.

  • D.
    Tăng năng lực vận chuyển, thu hút vốn đầu tư, hình thành khu công nghiệp.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển?
  • A.

    Cần Thơ.                        

  • B.
    Lạng Sơn.                  
  • C.
    Hà Nội.                     
  • D.
    Đà Nẵng.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trong các trạm khí tượng sau đây, trạm nào có nhiệt độ tháng VII thấp nhất?
  • A.

    Nha Trang.                     

  • B.
    Sa Pa.                         
  • C.
    Cà Mau.                    
  • D.
    Lạng Sơn.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Cho biểu đồ:

Cho biểu đồ:    GDP VÀ TỈ TRỌNG CÔNG NGHIỆP-XÂY DỰNG TRONG GDP CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2021 (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về  tỉ trọng ngành  công nghiệp-xây dựng trong GDP của một số quốc gia đông nam á năm 2021? (ảnh 1)

GDP VÀ TỈ TRỌNG CÔNG NGHIỆP-XÂY DỰNG TRONG GDP CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2021

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng ngành công nghiệp-xây dựng trong GDP của một số quốc gia đông nam á năm 2021?

  • A.

    Ma-lai-xi-a thấp hơn Phi-lip-pin.                      

  • B.

    Thái lan cao hơn Việt Nam.

  • C.
    Việt Nam cao hơn Thái lan.                                         
  • D.
    Thái lan gấp ba lần Phi-lip-pin.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô từ 9 - 40 nghìn tỉ đồng của Đồng bằng Sông Cửu Long?
  • A.

    Cần Thơ, Long Xuyên.

  • B.

    Cà Mau, Long Xuyên.

  • C.
    Sóc Trăng, Mỹ Tho.                                        
  • D.
    Cần Thơ, Cà Mau.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)
Thuận lợi chủ yếu để phát triển cây hồ tiêu ở Tây Nguyên là 
  • A.
    đất badan phân bố trên các cao nguyên cao. 
  • B.
    đất đai màu mỡ, khí hậu có tính cận xích đạo. 
  • C.
    khí hậu cận xích đạo, phân hóa theo độ cao. 
  • D.
    nguồn nước phong phú, có nhiều giống cây tốt.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)
Hiện tượng sương muối xảy ra nhiều nhất ở khu vực nào sau đây của nước ta?
  • A.

    Miền núi phía Bắc.                                                

  • B.

    Đồng bằng Bắc Bộ.

  • C.
    Vùng ven biển Trung Bộ.                                 
  • D.
    Tây Nguyên.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)
Các thành phố nước ta hiện nay 
  • A.
    hầu hết tập trung ở đồi núi. 
  • B.
    cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại. 
  • C.
    có mật độ dân cư thưa thớt. 
  • D.
    hoàn toàn thuộc quy mô lớn.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?
  • A.

    Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.                        

  • B.

    Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

  • C.
    Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.      
  • D.
    Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết cao nguyên nào sau đây có độ cao lớn nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam?
  • A.

    Mơ Nông.                      

  • B.
    Kon Tum.                  
  • C.
    Lâm Viên.                 
  • D.
    Đắk Lắk.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)
Hoạt động chế biến lâm sản của nước ta hiện nay 
  • A.
    có hầu hết sản phẩm dùng xuất khẩu. 
  • B.
    tạo ra nhiều loại sản phẩm khác nhau. 
  • C.
    có phần lớn là lao động trình độ cao. 
  • D.
    chỉ phát triển ở địa phương có rừng.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô vừa của vùng đồng bằng Sông Hồng?
  • A.

    Hải Phòng, Nam Định.

  • B.

    Hà Nội, Hạ Long.

  • C.
    Hải Phòng, Hải Dương.                                   
  • D.
    Hải Dương, Nam Định.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy thuộc tỉnh nào sau đây?
  • A.

    Lạng Sơn.                      

  • B.
    Quảng Ninh.              
  • C.
    Cao Bằng.                  
  • D.
    Hà Giang.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)
Trong các loại hình vận tải ở nước ta, giao thông vận tải đường hàng không có
  • A.

    chiếm ưu thế về hàng hóa vận chuyển.              

  • B.

    phát triển không ổn định nhất.

  • C.
    tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.                       
  • D.
    trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Cho biểu đồ :

MỘT SỐ NÔNG SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2022

Cho biểu đồ :   MỘT SỐ NÔNG SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2022    (Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? (ảnh 1)

(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A.
    Quy mô sản lượng một số nông sản.
  • B.

    Quy mô và Cơ cấu sản lượng nông sản.

  • C.

    Tốc độ tăng trưởng sản lượng một số nông sản.

  • D.
    Sự thay đổi cơ cấu sản lượng một số nông sản.

Chưa có lời giải