DayThemLogo
Câu
1
trên 39
ab testing

(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 3)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Lê Đức Tuấn

Tổng câu hỏi:

39

Ngày tạo:

18-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Việc phát triển kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
    • A.

      Đẩy mạnh khai thác hải sản, tạo nguồn nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu.

    • B.

      Phát huy các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

    • C.

      Tăng vị thế của vùng, giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

    • D.
      Phát triển kinh tế ven biển và thu hút nguồn vốn, công nghệ từ nước ngoài.
  2. Câu 2
    Vị trí địa lí tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta 
    • A.
      phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới. 
    • B.
      phát triển nền nông nghiệp cận nhiệt đới. 
    • C.
      phát triển nền kinh tế nhiều thành phần. 
    • D.
      bảo vệ chủ quyền, an ninh quốc phòng.
  3. Câu 3
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cảng Thuận An thuộc tỉnh nào sau đây?
    • A.

      Hà Tĩnh.                    

    • B.
      Thanh Hóa.            
    • C.
      Thừa Thiên - Huế.  
    • D.
      Phan Thiết.
  4. Câu 4
    Khó khăn chủ yếu vào mùa khô ở Đồng bằng sông Cửu Long đối với phát triển kinh tế - xã hội là
    • A.

      một số thiên tai xảy ra, diện tích đất phèn và đất mặn mở rộng thêm.

    • B.

      mực nước sông bị hạ thấp, mặt nước nuôi trồng thủy sản bị thu hẹp.

    • C.

      nước mặn xâm nhập vào đất liền, độ chua và độ mặn của đất tăng.

    • D.
      nguy cơ cháy rừng xảy ra, đa dạng sinh học bị đe dọa nghiêm trọng.
  5. Câu 5
    Phát triển theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ ngành nào trong các ngành sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất cả nước?
    • A.

      Thủy điện                  

    • B.
      Xi măng                 
    • C.
      Tin học                  
    • D.
      Khai thác than
  6. Câu 6

    Cho bảng số liệu:

    XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2021

    (Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)

    Quốc gia

    Cam-pu-chia

    Phi-li-pin

    Ma-lai-xi-a

    Mi-an-ma

    Xuất khẩu

    17,4

    101,4

    256,8

    18,4

    Nhập khẩu

    18,2

    148,8

    230,2

    16,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây sai về tỉ trọng xuất khẩu trong tổng trị giá xuất nhập khẩu của một số quốc gia năm 2021 ?

    • A.

      Cam-pu-chia cao hơn Phi-li-pin.                   

    • B.

      Phi-li-pin thấp hơn Mi-an-ma.

    • C.
      Mi-an-ma cao hơn Ma-lai-xi-a                 
    • D.
      Ma-lai-xi-a thấp hơn Cam-pu-chia.
  7. Câu 7
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn dưới 20°C?
    • A.

      Sa Pa.                        

    • B.
      Hà Nội.                 
    • C.
      Lạng Sơn.              
    • D.
      Điện Biên Phủ.
  8. Câu 8
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết cây công nghiệp nào sau đây được trồng phổ biến ở Đông Nam Bộ?
    • A.

      Mía.                          

    • B.
      Dừa.                      
    • C.
      Cao su.                  
    • D.
      Chè.
  9. Câu 9
    Ngành thủy sản của nước ta hiện nay 
    • A.
      đối tượng nuôi trồng còn kém đa dạng. 
    • B.
      phân bố đồng đều trên phạm vi cả nước. 
    • C.
      chủ yếu phát triển nuôi trồng nước ngọt. 
    • D.
      thị trường xuất khẩu ngày càng mở rộng.
  10. Câu 10
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Cầu Treo thuộc tỉnh nào sau đây?
    • A.

      Nghệ An.                   

    • B.
      Quảng Bình.           
    • C.
      Hà Tĩnh.                
    • D.
      Thanh Hóa.
  11. Câu 11
    Việc chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay 
    • A.
      làm hạ thấp tỉ trọng nông nghiệp. 
    • B.
      đang diễn ra với tốc độ rất nhanh. 
    • C.
      đã hình thành các khu công nghiệp. 
    • D.
      làm tăng cao tỉ trọng công nghiệp.
  12. Câu 12
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết cảng nào sau đây là cảng sông?
    • A.

      Thuận An.                 

    • B.
      Hải Phòng.             
    • C.
      Cửa Lò.                 
    • D.
      Ninh Bình.
  13. Câu 13

    Cho biểu đồ sau:

    Cho biểu đồ sau:   (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây về thủy sản nước ta giai đoạn 2013 - 2020? (ảnh 1)

    (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây về thủy sản nước ta giai đoạn 2013 - 2020?

    • A.

      Quy mô, cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.

    • B.

      Quy mô sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản.

    • C.

      Thay đổi cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.

    • D.
      Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.
  14. Câu 14
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
    • A.

      Tam Đảo.                  

    • B.
      Phu Luông.            
    • C.
      Phanxipăng.           
    • D.
      Pu Trà.
  15. Câu 15
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết nơi nào sau đây là một điểm công nghiệp?
    • A.

      Huế.                          

    • B.
      Việt Trì.                 
    • C.
      Hà Giang.              
    • D.
      Thái Nguyên.
  16. Câu 16
    Nhà máy điện sử dụng nguồn nhiên liệu than ở nước ta là 
    • A.
      Bà Rịa. 
    • B.
      Phú Mỹ. 
    • C.
      Cà Mau. 
    • D.
      Phả Lại.
  17. Câu 17
    Căn cứ vào Atlat Địa lí trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết ngành dệt may không có ở trung tâm công nghiệp nào sau đây?
    • A.

      Nam Định.                 

    • B.
      Hải Dương.            
    • C.
      Phúc Yên.              
    • D.
      Hà Nội.
  18. Câu 18
    Du lịch ở vùng núi nước ta hiện nay 
    • A.
      đang phát triển đa dạng các loại hình. 
    • B.
      sử dụng nhiều lao động trình độ cao. 
    • C.
      phát triển tương xứng với tiềm năng. 
    • D.
      hệ thống cơ sở lưu trú rất hiện đại.
  19. Câu 19
    Ngành trồng lúa của nước ta hiện nay 
    • A.
      đóng vai trò lớn nhất về lương thực. 
    • B.
      đã tự động hoá hoàn toàn các khâu. 
    • C.
      có diện tích ngày càng tăng rất lớn. 
    • D.
      hầu hết chỉ tập trung cho xuất khẩu.
  20. Câu 20
    Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của động đất? 
    • A.
      Đông Bắc. 
    • B.
      Tây Nguyên. 
    • C.
      Đông Nam Bộ. 
    • D.
      Tây Bắc.
Xem trước